alvinweinbergmemorial.info » Mẹ – Bé » Tuyển tập tên hay đẹp và nhiều ý nghĩa cho con gái sinh 5 2018

Tuyển tập tên hay đẹp và nhiều ý nghĩa cho con gái sinh 5 2018: Đặt tên cho con rất buộc nên được cnạp năng lượng cứ vào các đặc tính riêng của bé mà lựa chọn cho cân xứng. 1 chiếc tên không chỉ mang các nét đặc trưng của bé mà trong đó càng bắt buộc được gửi gắm các ước mơ, tình cảm và niềm tự hào của thân phụ mẹ và chiếc họ đối với thế hệ sau. bài viết dưới đây sẽ giới thiệu với chúng mình các loại tên đẹp và ý nghĩa nhất dành cho bé gái sinh 5 2018 Mậu Tuất

Tuyển tập tên hay đẹp và nhiều ý nghĩa cho con gái sinh năm 2018

Tên của 1 người không chỉ dùng để gọi, nó còn là 1 “tên Brand Name” gắn liền với 1 con người cụ thể, nó tồn tại suốt đời diễn ra từ người đó chào đời và thậm chí sẽ còn sống mãi với thời gian và không gian mai sau. bấy lâu người Cả nhà coi trọng cái tên thương hiệu bằng tên gọi của con người gắn liền với danh dự, sự nghiệp, niềm tự hào của cá thể, của gia đình và của cả dòng họ. Đặt tên cho con rất bắt buộc được cnạp năng lượng uống cứ vào các đặc tính riêng của bé mà lựa chọn cho cân xứng. 1 chiếc tên không chỉ mang những nét đặc trưng của bé mà trong đó bắt buộc nên được gửi gắm những ước mơ, tình cảm và niềm tự hào của thân phụ mẹ và dòng họ đối với thế hệ sau.

1. Nữ sinh 5 2018 tuổi gì? mệnh gì?

  • Mệnh: Mộc
  • Cung mệnh: Càn Kim thuộc Tây Tứ mệnh
  • Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, Tệ đen bạc đãi đãi Bẽo Tình, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt).
  • Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
  • Con số hợp: 6, 7, 8
  • Hướng tốt:
    • Tây Bắc – Phục vị: Được sự giúp đỡ
    • Đông Bắc – Thiên y: chạm mặt thiên thời được che chở
    • Tây – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn
    • Tây Nam – Diên niên: Mọi sự ổn định
  • Hướng xấu:
    • Bắc – Lục sát: Nhà có sát khí
    • Đông – Ngũ qui: chạm mặt tai hoạ
    • Nam – Tuyệt mệnh: Chết chóc
    • Đông Nam – Hoạ hại: Nhà có hung khí

2. Đặt tên cho con 2018: 300 tên đẹp cho bé gái sinh 5 2018

1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi lọ an
2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
bốn. Trung Anh: trung thực, anh minh
5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
sáu. Vàng Anh: tên 1 loài chim
7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
8. Lệ Băng: 1 khối băng đẹp
9. Tuyết Băng: băng giá
10. Yên bằng: con sẽ luôn hũ an
11. Ngọc bí thiếuch: viên ngọc quý blue color
12. Bảo hũ: bức chai phong quý
13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn
14. Sơn Ca: con chim hót hay
15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng 1 của tháng
16. Bảo Châu: hạt ngọc quý
17. Ly Châu: viên ngọc quý
18. Minh Châu: viên ngọc sáng
19. Hương Chi: cành thơm
20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
21. Liên Chi: cành sen
22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm
23. Mai Chi: cành mai
24 Phương Chi: cành hoa thơm
25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
27. Hạc Cúc: tên một loài hoa
28. Nhật Dạ: ngày đêm
29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ
31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
32. Vinh Diệu: vinh dự
33. Thụy Du: đi trong mơ
34. Vân Du: Rong chơi trong mây
35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
37. Từ Dung: dung mạo hiền từ
38. Thiên Duyên: duyên trời
39. Hải Dương: đại dương mênh mông
40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời
41. Thùy Dương: cây thùy dương
42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
45. Trúc Đào: tên một loài hoa
46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu
48. Hồng Giang: cái sông đỏ
49. Hương Giang: cái sông Hương
50. Khánh Giang: cái sông vui vẻ
51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa
52. Lệ Giang: chiếc sông xinh đẹp
53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý
54. Hoàng Hà: sông vàng
55. Linh Hà: chiếc sông linh thiêng
56. Ngân Hà: dải ngân hà
57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc
58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ
59. Việt Hà: sông nước Việt Nam
60. An Hạ: mùa hè hũ yên
61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ
62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ
63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh
64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình
65. Thanh Hằng: trăng xanh
66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu
67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na
68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng
69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa
70. Kim Hoa: hoa bằng vàng
71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng
72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ
73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng
74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ
75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen
76. Đinh Hương: một loài hoa thơm
78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm
79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch
80. Liên Hương: sen thơm
81. Giao Hưởng: bạn dạng hòa tấu
82. Uyển Khanh: một dòng tên xinh xinh
83. An Khê: địa danh ở miền Trung
84. Song Kê: 2 cái suối
85. Mai Khôi: ngọc tốt
86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
87. Thục Khuê: tên một chiếc ngọc
88. Kim Khuyên: dòng vòng bằng vàng
89. Vành Khuyên: tên loài chim
90. Bạch Kim: vàng trắng
91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng
93. bí bấnch Lam: viên ngọc màu lam
94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm
95. Quỳnh Lam: chiếc ngọc blue color sẫm
96. Song Lam: blue color sóng đôi
97. Thiên Lam: màu lam của trời
98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ
99. Bảo Lan: hoa lan quý
100. Hoàng Lan: hoa lan vàng
101. Linh Lan: tên một loài hoa
102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan
103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan
104. Phong Lan: hoa phong lan
105. Tuyết Lan: lan bên trên tuyết
106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước
107. Trúc Lâm: rừng trúc
108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
109. Tùng Lâm: rừng tùng
110. Tuyền Lâm: tên chuôm ở Đà Lạt
111. Nhật Lệ: tên một dòng sông
112. Bạch Liên: sen trắng
113. Hồng Liên: sen hồng
114. Ái Linh: tình ái nhiệm màu
115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước
118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng
119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng
120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ
121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp
122. Tú Ly: khả ái
123. Bạch Mai: hoa mai trắng
124. ban mai: hũ minh
125. Chi Mai: cành mai
126. Hồng Mai: hoa mai đỏ
127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày
129. Thanh Mai: quả mơ xanh
130. Yên Mai: hoa mai đẹp
131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
132. Hoạ Mi: chim bọn bọn bọn chúng taa mi
133. Hải Miên: giấc ngủ của biển
134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu
135. hũ Minh: buổi sáng sớm
136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
137. Trà My: một loài hoa đẹp
138. Duy Mỹ: chú trọng vào chiếc đẹp
139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và bác ái
141. Hằng Nga: chị Hằng
142. Thiên Nga: chim thiên nga
143. Tố Nga: người con gái đẹp
144. túng bấnch Ngân: dòng sông màu xanh lá cây
145. Kim Ngân: vàng bạc
146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
147. Phương Nghi: cách điệu đẹp, thơm tho
148. Thảo Nghi: phong biện pháp của cỏ
149. Bảo Ngọc: ngọc quý
150. Bích Ngọc: ngọc xanh
151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
152. Kim Ngọc: ngọc và vàng
153. Minh Ngọc: ngọc sáng
154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp
155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
158. Dạ Nguyệt: ánh trăng
159. Minh Nguyệt: trăng sáng
160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
161. nhàn hạ: Cuộc sống nhàn hạ
162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
163. Phi Nhạn: cánh nhạn văng
164. Mỹ Nhân: người đẹp
165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình
166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo
169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp
171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
173. Di Nhiên: mẫu khi không còn để lại
174. An Nhiên: thư cắt, không ưu phiền
175. Thu Nhiên: mùa thu thư cắt
176. Hạnh dơn: đức hạnh
177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng
178. Kim Oanh: chim oanh vàng
179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng
180. Song Oanh: 2 con chim oanh
181. Vân Phi: mây bắn
182. Thu Phong: gió mùa thu
183. Hải Phương: hương thơm của biển
184. Hoài Phương: nhớ về phương xa
185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây
189. Nhật Phương: hoa của mặt trời
190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
191. Nguyệt Quế: một loài hoa
192. Kim Quyên: chim quyên vàng
193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp
194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa
202. Hoàng Sa: cát vàng
203. Linh San: tên một loại hoa
204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết
205. Đan tâm: tấm lòng son sắt
206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng
207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng
208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh
209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu
210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao
211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng
212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp
213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục
214. Giang Thanh: dòng sông xanh
215. Hà Thanh: trong như nước sông
216. Thiên Thanh: trời xanh
217. Anh Thảo: tên một loài hoa
218. Cam Thảo: cỏ ngọt
219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp
220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ
221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng
222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền
223. Phương Thảo: cỏ thơm
224. Thanh Thảo: cỏ xanh
225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc
226. Giang Thiên: dòng sông trên trời
227. Hoa Thiên: bông hoa của trời
228. Thanh Thiên: trời xanh
229. Bảo Thoa: cây trâm quý
230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích
231. Huyền Thoại: như một huyền thoại
232. Kim Thông: cây thông vàng
233. Lệ Thu: mùa thu đẹp
234. Đan Thu: sắc thu đan nhau
235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ
236. Quế Thu: thu thơm
237. Thanh Thu: mùa thu xanh
238. Đơn Thuần: đơn giản
239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu
240. Phương Thùy: thùy mị, nết na
241. Khánh Thủy: đầu nguồn
242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ
243. Thu Thủy: nước mùa thu
244. Xuân Thủy: nước mùa xuân
245. Hải Thụy: giấc ngủ mông mênh của biển
246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp
247. Hoàng Thư: quyển sách vàng
248. Thiên Thư: sách trời
249. Minh Thương: dấu hiệu của ái tình trong sáng
250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời
251. Vân Thường: áo đẹp như mây
252. Cát Tiên: may mắn
253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ
254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên
255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa
256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh
257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu
258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho
259. Vân Trang: dáng dấp như mây
260. Yến Trang: dáng dấp như chim én
261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh
262. Đông Trà: hoa trà mùa đông
263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái
264. Bảo Trâm: cây trâm quý
265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp
267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp
268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá
269. Bảo Trân: vật quý
270. Lan Trúc: tên loài hoa
271. Tinh Tú: sáng chói
272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông
273. Lam Tuyền: dòng suối xanh
274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng
275. Cát Tường: luôn luôn may mắn
276. Bạch Tuyết: tuyết trắng
277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng
278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình ái.
280. Lộc Uyển: vườn nai
281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
283. Thùy Vân: đám mây bay bướm bồng
284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa
287. Đông Vy: hoa mùa đông
288. Tường Vy: hoa hồng dại
289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ
291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ
293. Hoàng Xuân: xuân vàng
294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An
295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng mẫu tên của bé
296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây
298. lọ Yên: nơi chốn chai yên.
299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
300. Ngọc Yến: loài chim quý

3. Sinh con 5 2018 giờ nào tốt?

Trong 12 tháng của 5 Tuất, tùy vào giờ sinh của mỗi người theo âm lịch mà có vận số tốt xấu khác nhau.

Sinh giờ Tý (23-1h): Tuất mệnh Thổ khắc chế Tý mệnh Thủy. Người tuổi Tuất sinh giờ này số không chạm mặt thời, công việc chạm chán nhiều ăn hại.

Sinh giờ Sửu (một-3h): Sửu mệnh Thổ ngang với Tuất mệnh Thổ. Người sinh giờ này cuộc đời chạm mặt rất nhiều chuyện phiền phức, may được quý nhân phù trợ cần phần nào được yên ổn.

Sinh giờ Dần (ba-5h): Dần mệnh Mộc khắc chế Tuất mệnh Thổ. Người tuổi Tuất sinh vào giờ này cuộc đời thường chạm chán mặt trắc trở trong cuộc sống.

Sinh giờ Mão (năm-7h): Mão mệnh Mộc khắc chế Tuất mệnh Thổ. Người sinh giờ dễ bận bịu bệnh tật tật nặng cần hao tiền tốn của. không chỉ có thế, nhờ sao tốt Nguyệt Đức chiếu mệnh cần không gặp nên đại nạn.

Sinh giờ Thìn (7-9h): Thìn mệnh Thổ sánh với Tuất mệnh Thổ. Người sinh giờ này cuộc đời có nhiều biến động, số hao tiền tốn của do bị sao hung Nguyệt Không chiếu mệnh.

Sinh giờ Tỵ (9-11h): Tỵ mệnh Hỏa sinh Tuất mệnh Thổ. Sinh giờ này, người tuổi Tuất tuy có gặp bọn chúng taa nhưng nhờ sao Long Đức bảo vệ cần tài sản không bị phá tán.

Sinh giờ Ngọ (11-13h): Ngọ mệnh Hỏa sinh Tuất mệnh Thổ. Người tuổi Tuất sinh giờ này thường có chức quyền, uy danh lừng lẫy. không những thế, bắt buộc đề phòng hao tán tiền bạc do bị sao Bạch Hổ chiếu mệnh.

Sinh giờ Mùi (13-15h): Mùi mệnh Thổ sánh với Tuất mệnh Thổ. Người sinh vào giờ này thường chịu cảnh cô đơn, may được sao tốt chiếu mệnh bắt buộc mọi sự đều thuận lợi, tốt đẹp.

Sinh giờ Thân (15-17h): Tuất mệnh Thổ sinh Thân mệnh Kim. Người này tuy buộc buộc cần sống xa quê nhưng danh lợi song toàn.

Sinh giờ Dậu (17-19h): Người sinh giờ này sức khỏe không tốt, dễ bận bịu bệnh tật. Cần đặc biệt chú ý coi ngó sức khỏe.

Sinh giờ Tuất (19-21h): Người sinh giờ này thường có tư tưởng tiến bộ, suy nghĩ tích cực. bên cạnh đó, do phạm nên sao xấu Thái Tuế buộc phải trong đời có nhiều biến động, cuộc sống thường hay phải lo âu, vất vả.

Sinh giờ Hợi (21-23h): Tuất mệnh Thổ khắc Hợi mệnh Thủy. Sinh giờ này có số phải xa quê, cô đơn. May nhờ có sao Thái Dương chiếu mệnh nên tiền đồ sáng sủa, sự nghiệp thành công tốt đẹp.

Trên đây là gợi ý những cái thương hiệu đẹp cho con gái sinh năm 2018 giúp những bậc phụ huynh có bổ sung cập nhật nhiều sự lựa chọn tên hay ý nghĩa cho bé yêu của mình, mang lại nhiều may mắn tài lộc cho cuộc đời bé sau này. Chúc những cha mẹ sẽ nhanh chóng tìm được tên cân xứng với bé  nhà mình và hãy luôn đồng hành cùng alvinweinbergmemorial.info để cập nhật bổ sung nhiều thông tin bổ ích nhé.

Chia sẻ lên facebook