alvinweinbergmemorial.info » Mẹ – Bé » Đặt tên con trai gái sinh 5 2018 theo phong thuỷ & hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên con trai gái sinh 5 2018 theo phong thuỷ ngũ hành để hi vọng cầu mong một thời kỳ thịnh vượng an lạc không chỉ cho gia đình mà còn cho các bé về sau. hiện thời, bên bên trên các trang mạng, tên đẹp cho bé gái và tên đẹp cho bé gái hợp tuổi bố mẹ có hàng ngàn tên độc lạ khiến bố mẹ lúng bí thiếu thiếu, lnạp năng lượng uống uống uống tnạp năng lượng uống uống vì không biết đâu mới là tên hay cho con chuẩn không nên chỉnh. Được biết, 5 Mậu Tuất là 1 5 khá tốt để sinh con trai, sinh con gái buộc nên việc lên danh sách, lên kế hoạch đặt tên cho con trước là điều vô cùng nhu yếu. Xu hướng đặt tên bé gái, tên bé gái cũng đổi khác theo từng 5, có 5 là các tên đơn điệu đơn giản để phù hợp với con giáp, có 5 là những chiếc tên đặc sắc hơn theo kiểu lai tạp Tây chúng mình,…Vậy Anh chị em đang muốn chọn tên con theo bề ngoài như thế nào để đáp ứng đúng nguyện vọng của gia đình, chiếc họ?

Hãy cùng alvinweinbergmemorial.info chúng tôi tham khảo qua phương pháp đặt tên con trai gái Mậu Tuất và các xu hướng đặt tên cho con 2018 hot nhất bên dưới đây nhé!

  • 1. Sinh con 5 2018 tháng nào tốt nhất mang lại đại cát đại lợi cho gia đình?

1.1 Sinh tháng Giêng: Cụ thể người tuổi Tuất sinh vào tiết đầu xuân thường có sức khỏe tốt, giỏi giao tiếp, giỏi tính toán mọi việc, đời sống vật chất đầy đủ. các người sinh tháng này là người thông minh, linh động, suy nghĩ chín chắn, cảnh giác nhưng lại thiếu quả quyết. Có số ít của nhưng sự nghiệp tiến tới, công việc danh giá, gia đình hòa thuận, vui vẻ. Tuy vậy cuộc đời lại có nhiều biến cô thất thường ,khó tránh và có nhiều điều không may xảy ra.

1.2 Sinh tháng 2: Người Mậu Tuất sinh sáng 2 là sinh vào tiết Kinh Trập là người năng động, nhđậc ân, cuộc đời thuận lợi; thành công trên các con phố buôn bán.

1.3 Sinh tháng 3: Sinh vào tiết thanh minh, là người rất thông minh, nhạy nhỏ xíun, có tài ứng biến linh hoạt. Người này được hưởng phúc cha ông, thành danh sớm, cuộc sống phong lưu, con con cháu đông vui.

1.4 Sinh tháng 4: Sinh vào tiết Lập Hạ, là người chí khí, có tài vnạp năng lượng chương và năng lực chỉ huy. Do có tính kiêu ngạo cần không được lòng người, trong đời hay chạm chán nguy hiểm, hậu vận lành ít, dữ nhiều.

1.5 Sinh tháng 5: Người Mậu tuất sinh tháng 5 là người hòa đồng, tính tình điềm đạm; tuy cuộc sống vật chất đầy đủ nhưng công việc không được như ý, hậu vận vất vả. Người này nếu chỉ nhờ vào phúc tổ sư mà không tự mình vươn lên thì chỉ có được sự thành công ngắn ngủi. Sau này cũng khó có cuộc sống nhàn nhã.

Đặt tên con trai gái sinh năm 2018 theo phong thuỷ & hợp tuổi bố mẹ

1.6 Sinh tháng 6: Người tuổi Tuất sinh vào tiết Tiểu Thử thường ít may mắn, mọi việc không thuận lợi, bi quan nhiều, vui ít; nếu biết giữ mình sẽ tránh được các tai bọn chúng taa trong đời.

1.7 Sinh tháng 7: Sinh vào tiết Lập Thu, là người thông minh, nhạy nhỏ xíun, có ý chí, quyết đân oán thù thù. Nếu biết cố gắng vươn lên sẽ có thu nhập cao và trở buộc cần giàu có.

1.8 Sinh tháng 8: Là người thông minh, nhanh nhẹn, có ý chí vượt lên cạnh tranh và cạnh tranh và tuyên chiến đối đầu và cạnh tranh gian khổ. Cuộc sống thường tốt đẹp, sự nghiệp thành công, danh lợi vẹn toàn.

1.9 Sinh tháng 9: Sinh vào tiết Hàn Lộ, là người tự lập, no đủ, chạm mặt gỡ nhiều thuận lợi. Nếu biết tự vươn lên trong cuộc sống thì các con phố tài danh sẽ rộng mở. Cuộc đời cũng ít cần lo cơm áo gạo tiền. Vì thế cuộc sóng cũng nhàn hạ hơn.

1.10 Sinh tháng 10: Người tuổi Tuất sinh vào tiết Lập Đông có nhân tài nhưng trong đời gặp nhiều chuyện không vui. Nếu muốn thành công nên nhờ vào sự giúp đỡ của người khác.

1.11 Sinh tháng 11: Người sinh vào tiết Đại Tuyết công danh, sự nghiệp chưa ổn định, số mệnh vất vả, gặp nhiều bất lợi, bắt buộc tự thân vận động.

một.12 Sinh tháng 12: Sinh vào tiết Tiểu Hàn, thường có nhân tài hơn người, tuy vậy lại khó thành công trong sự nghiệp. Số này có lộc nhưng mệnh ngắn, khó được hưởng phúc trọn vẹn.

  • 2. Bé sinh 5 2018 Mậu Tuất cần đặt tên gì hay và chuẩn nhất?

cái Brand Name bắt buộc được có trong cuộc đời bằng nó sẽ đồng hành cùng mỗi người tính từ lúc sinh ra cho đến khi mất đi. Chính vì thế mà các bậc cha mẹ thường chọn cho con của mình một loại tên thật hay và ý nghĩa. Tương tự như phần bà bà người bà người bà người bà bà người người người bà bà bà bà bà người người người bà bà người bà người người người bà mẹo thức đặt tên con năm trước, khi đặt tên cho con năm 2018 các các chúng Các bạn không quên yếu tố ngũ hàng sinh – khắc khi chọn tên cho bé.

Mệnh của con người là do trời ban, mỗi năm sinh sẽ có một mệnh khác nhau thuộc vào 1 trong những năm mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. phụ thân mẹ muốn con cái có cuộc sống sau này được thuận lợi, may mắn thì phải đặt tên con hợp phong thủy, hợp mệnh của con. Đặt tên con theo phong thủy được nhiều người coi trọng bằng nếu tên đẹp lại thuận khí sẽ mang lại tâm lý may mắn mà nó còn cất đựng nhiều hi vọng của bậc làm thân phụ làm mẹ đối với tương lai của con sau này.các bé sinh năm 2018 tuổi Mậu Tuất sẽ mang mệnh Mộc (lọ địa Mộc – Gỗ đồng bằng). Do đó, khi đặt tên cho con, bố mẹ buộc phải lưu ý đến những tên thuộc hành Mộc có can hệ đến cây cỏ, hoa lá và greed color, sẽ rất chất lượng cho bé. Vốn dĩ mang mênh mộc là sự yếu đuối mỏng manh vể bề ngoại trừ nhưng lại có sức mạnh tiềm tàng phía bên trong, nó có thể vươn lên mà không bắt buộc ai giúp đỡ.

Nhưng họ lại vô cùng cảm tình và có thể nói là họ luôn sẵn sàng am tường và giúp đỡ người mua trong mọi hoàn cảnh. Một dòng tên mang mệnh Mộc để cuộc sống lọ lặng và ấm áp hơn có thể là lựa chọn thích hợp cho những bậc bố mẹ.

Bố mẹ lưu ý chọn các chiếc tên có với bộ Thảo, mang ý nghĩa gắn liền với cỏ cây, hoa lá, bất chợt, mùa màng….Một số tên phù hợp cho bé như sau: Bách, Cúc, Đông, Dương, Hồng, Huệ, Hương, Khôi, Lâm, Lan, Mai, Nam, Phúc, Phương, Quảng, Quỳnh, Thanh, Thảo, Trà, Trúc, Tùng, Đào, Xuân.

Ngoài đặt tên con thuộc mệnh Mộc thì chúng mình có thể chọn tên can hệ tới mệnh Thủy, Mộc hay Hỏa bởi vì Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa.

Hành Thủy chỉ về mùa đông và nước nói chung, cơn mưa lất phất hay mưa bi đát bựco. Khi tích cực, Thủy bộc lộ tính nuôi dưỡng, hỗ trợ một phương thức hiểu biết. Khi thụ động, Thủy biểu lộ ở sự hao mòn và kiệt quệ. Một số tên mệnh Thủy như: Lệ, Hồ, Kiều, Thương, Quang, Cương, Đồng Thủy, Biển, Tuyên, Trọng, Toàn, Sáng, Danh Giang, Trí, Hoàn, Luân, Loan, Khoáng, Hậu Hà, Võ, Giao, Kiện, Cung, Vạn, Sương, Vũ, Hợi, Giới, Hưng, Hải, Bùi, Dư, Nhậm, Quân, Xá, Lã…

Hành Hỏa chỉ mùa hè, lửa và sức nóng. Hỏa có thể đem lại ánh sáng, hơi ấm và hạnh phúc, hoặc có thể tuôn trào, bùng nổ và sự bạo tàn. Ở khía cạnh tích cực, Hỏa tiêu biểu cho danh dự và sự công bằng. Ở khía cạnh tiêu cực, Hỏa tượng trưng cho tính gây hấn và chiến tranh. Một số tên mệnh Hỏa như: Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, bí bấn thiếu thiếunh, Kháng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu…

  • 3. 1001 bí kíp đặt tên con trai gái sinh năm 2018 theo phong thủy bố mẹ nên tham khảo

3.một Tên đẹp cho bé trai sinh năm 2018

một. THIÊN ÂN Con là ân huệ từ trời cao
hai. GIA BẢO Của để dành của bố mẹ đấy
3. THÀNH CÔNG Mong con luôn đạt được mục đích
4. TRUNG DŨNG Con là anh chàng dũng mãnh và trung thành
năm. THÁI DƯƠNG Vầng mặt trời của bố mẹ
sáu. HẢI ĐĂNG Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
7. THÀNH ĐẠT Mong con làm nên sự nghiệp
8. THÔNG ĐẠT Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
9. PHÚC ĐIỀN Mong con luôn làm điều thiện
10. TÀI ĐỨC Hãy là một anh chàng tài dức vẹn toàn
11. MẠNH HÙNG Người đàn ông vạm vỡ
12. CHẤN HƯNG Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
13. BẢO KHÁNH Con là loại chuông quý giá
14. KHANG KIỆN 3 mẹ mong Con sống lọ yên và khoẻ mạnh
15. ĐĂNG KHOA Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
16. TUẤN KIỆT Mong con biến thành người xuất chúng trong thiên hạ
17. THANH LIÊM Con hãy sống trong sạch
18. HIỀN MINH Mong con là người tài đức và sáng suốt
19. THIỆN NGÔN Hãy nói những lời sống động nhé con
20. THỤ NHÂN Trồng người
21. MINH NHẬT Con hãy là một mặt trời
22. NHÂN NGHĨA Hãy biết yêu thương người khác nhé con
23. TRỌNG NGHĨA Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
24. TRUNG NGHĨA Hai đức tính mà 3 mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
25. KHÔI NGUYÊN Mong con luôn đỗ đầu.
26. HẠO NHIÊN Hãy sống ngay thẳng, chính trực
27. PHƯƠNG PHI Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
28. THANH PHONG Hãy là ngọn gió mát con nhé
29. HỮU PHƯỚC Mong đường đời con bằng lặng, nhiều may mắn
30. MINH QUÂN Con sẽ luôn anh minh và công bằng
31. ĐÔNG QUÂN Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
32. SƠN QUÂN Vị minh chủ của núi rừng
33. TÙNG QUÂN Con sẽ luôn là chỗ dựa của khách hàng
34. ÁI QUỐC Hãy yêu đất nước mình
35. THÁI SƠN Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
36. TRƯỜNG SƠN Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
37. THIỆN TÂM Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
38. THẠCH TÙNG Hãy sống vững chãi như cây thông đá
39. AN TƯỜNG Con sẽ sống thanh nhàn, vui sướng
40. ANH THÁI Cuộc đời con sẽ hũ yên, nhàn hạ
41. THANH THẾ Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
42. CHIẾN THẮNG Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
43. TOÀN THẮNG Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
44. MINH TRIẾT Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
45. ĐÌNH TRUNG Con là điểm tựa của bố mẹ
46. KIẾN VĂN Con là người có bọn bọn bọn chúng tac thức và kinh nghiệm
47. NHÂN VĂN Hãy bọn bọn bọn bọn bọn bọn chúng tac để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
48. KHÔI VĨ Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
49. QUANG VINH Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,
50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín.

Đặt tên con trai gái sinh năm 2018 theo phong thuỷ & hợp tuổi bố mẹ

* Tham khảo bổ xung tên bé trai theo bỗng dưng:

  • Tên Hải (hình ảnh biển): Anh Hải: nhân kiệt được vùng vẫy giữa biển lớn – hy vọng con có công danh sự nghiệp rạng rỡ. Đức Hải – mong con lớn lên có tài lẫn đức, tài cao đức rộng như biển cả. Minh Hải: mặt biển rạng rỡ dưới ánh sáng – hy vọng con có cuộc sống tươi đẹp sáng sủa, tiền đồ cao rộng phía trước.
  • Tên Dương (hình ảnh đại dương): Hải Dương – tên con gắn liền với sông nước mênh mông, mong con sau này sẽ là người chí tình chí nghĩa. Hoàng Dương: đại dương bừng sáng vàng rực – mong con có cuộc sống giàu sang phú quý, tương lai tươi sáng huy hoàng. Trùng Dương: những con sóng trên biển nối tiếp nhau – mong cuộc sống của con là những chuỗi ngày tốt đẹp nối tiếp nhau.
  • Tên Phong (hình ảnh gió): An Phong: ngọn gió yên lành – mong cuộc sống của con nhẹ nhàng lọ yên. suy phân bình Phong: sự trầm lặng của cơn gió – mong con lớn lên sẽ là người chín chắn, trầm tĩnh chững chạc, là chỗ dựa đáng đáng an ninh và đáng tin cậy cho bọn họ. Đăng Phong: sự kết hợp giữa ngọn đèn và cơn gió – con sẽ là người mạnh mẽ, dám nghĩ dám làm, có ý chí và nghị lực trong cuộc sống.
  • Tên Vũ (hình ảnh mưa): Long Vũ: loài rồng trong mưa với hình ảnh uy nghi mạnh mẽ – mong con sẽ là người giỏi giang, có tài lãnh đạo và được nhiều người nể phục. Minh Vũ – con sẽ là chàng trai thông minh, mạnh mẽ và uy vũ.
  • Tên Sơn (hình ảnh ngọn núi): Bá Sơn – ngụ ý tương lai mong con tạo nên nghiệp lớn, vững chãi và bền nặng tay như ngọn núi cao không có gì có thể khuất phục được. Bảo Sơn: ngọn núi quý có cây cỏ xanh mát – ám chỉ người ngay thẳng, mạnh mẽ và khí phách, dám đương đầu với mọi cạnh tranh trong cuộc sống. Quân Sơn: vị minh chủ của núi rừng – mong con lớn lên sẽ là người vững vàng, có thể che chở cho những người thương dấu.

* Đặt tên cho bé trai theo Hành Hỏa:

Tên hành Hỏa vần Ấ:

  • Ấn: Bảo Ấn, Khai Ấn, Kim Ấn, Long Ấn, Ngọc Ấn, Quốc Ấn, Tuệ Ấn.

Tên hành Hỏa vần Ả:

  • Ảnh: Minh Ảnh, Nhật Ảnh, Vân Ảnh, Xuân Ảnh.

Tên hành Hỏa vần C:

  • Cảnh: Phúc Cảnh,Tâm Cảnh, Xuân Cảnh, Vĩ Cảnh, Yên Cảnh, Hữu Cảnh, Minh Cảnh, Mỹ Cảnh, Ngọc Cảnh, Phước Cảnh, cừ khôinh, Đắc Cảnh, Đức Cảnh, Nguyên Cảnh,Thanh Cảnh,Thi Cảnh,Tiến Cảnh,Tuấn Cảnh.
  • Chân: Minh Chân, Mỹ Chân, Thành Chân,Thiện Chân,Thọ Chân, Quý Chân, Bảo Chân
  • Chí: Cương Chí, Đức Chí, Hữu Chí, Tráng Chí, Đông Chí, Mạnh Chí, Quyết Chí, Thế Chí, Viễn Chí, Công Chí, Đình Chí, Đại Chí, Việt Chí.
  • Chính: Đức Chính, Danh Chính, Đại Chính, Đoan Chính, Công Chính, Gia Chính, Liêm Chính, Lương Chính, Minh Chính, Nhân Chính, Quân Chính, Quốc Chính.
  • Chung: Nhân Chung,Hữu Chung, Khắc Chung, Kim Chung, Quốc Chung, Thanh Chung, Thủy Chung, Thế Chung, Tuệ Chung.

Tên hành Hỏa vần Đ:

  • Đài: Liên Đài, Cẩm Đài, Hải Đài.
  • Đại: Quốc Đại, Hữu Đại, Quang Đại.
  • Đán: Nhật Đán, Quang Đán, Huy Đán
  • Đăng: Công Đăng, Hải Đăng, Hiếu Đăng.

Tên hành Hỏa vần D:

  • Danh: Cao Danh,Huân Danh, Công Danh.
  • Dụng: Quốc Dụng, Công Dụng, Đắc Dụng.

Tên hành Hỏa vần H:

  • Hồ: An Hồ, túngch Hồ, Hải Hồ.
  • Hoàn: Kim Hoàn, Như Hoàn, Ngọc Hoàn.

Tên hành Hỏa vần K:

  • Khiêm: Bỉnh Khiêm,Bảo Khiêm, Duy Khiêm.
  • Kiên: Hoàng Kiên,Chí Kiên, Công Kiên.
  • Kiệt: Mạnh Kiệt, anh hào, Gia Kiệt.
  • Kỳ: Cao Kỳ, Hồng Kỳ, Ngọc Kỳ.

Tên hành Hỏa vần L:

  • Lâm: Đức Lâm, Đường Lâm, Sơn Lâm.
  • Lê: Trọng Lê, Hoàng Lê, Ngọc Lê.

Tên hành Hỏa vần N:

  • Nam: Hoài Nam, Chí Nam, Chinh Nam.
  • Nhật: Đình Nhật, Đức Nhật, Hoàng Nhật.
  • Ninh: Đắc Ninh, bình an, Bắc Ninh.

Tên hành Hỏa vần P:

  • Phong: Gia Phong, Thiệu Phong, Chấn Phong.

Tên hành Hỏa vần Q:

  • Quân: anh quân, Dân Quân, Đông Quân.
  • Quyết: Hữu Quyết, Chí Quyết, Cương Quyết.

Tên hành Hỏa vần V:

  • Vũ: Anh Vũ, Đỗ Vũ, Dụng Vũ.

3.hai Tên đẹp cho bé gái sinh năm 2018

Đặt tên con trai gái sinh năm 2018 theo phong thuỷ & hợp tuổi bố mẹ

một. DIỆU ANH: Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con
hai. QUỲNH ANH: Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh
ba. TRÂM ANH: Con thuộc cái dõi quyền quý, cao sang trong xã hội.
bốn. NGUYỆT CÁT: Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
năm. TRÂN CHÂU: Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ
sáu. QUẾ CHI: Cành cây quế thơm và quý
7. TRÚC CHI: Cành trúc mảnh mai, duyên dáng
8. XUYẾN CHI: Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh
9. THIÊN DI: Cánh chim trời đến từ phương Bắc
10. NGỌC DIỆP: dòng lá ngọc ngà và kiêu sa
11. NGHI DUNG: Dung nhan trang nhã và phúc hậu
12. LINH ĐAN: Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi
13. THỤC ĐOAN: hãy là cô gái hiền hòa đoan trang
14. THU GIANG: cái sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng
15. THIÊN HÀ:Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ
16. HIẾU HẠNH: Hãy hiếu thảo đối với ông bà, thân phụ mẹ, đức hạnh vẹn toàn
17. THÁI HÒA: Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người
18. DẠ HƯƠNG: Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm
19. QUỲNH HƯƠNG: Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp
20. THIÊN HƯƠNG: Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời
21. ÁI KHANH: Người con gái được yêu thương
22. KIM KHÁNH: Con như khuyến mãi Kèm phẩm quý giá do vua ban
23. VÂN KHÁNH: Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót
24. HỒNG KHUÊ: Cánh cửa chốn khuê các của người con gái
25. MINH KHUÊ: Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé.
26. DIỄM KIỀU: Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa
27. CHI LAN: hãy quý trọng tình các bạn, nhé con
28. BẠCH LIÊN: Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát
29. NGỌC LIÊN: Đoá sen bằng ngọc kiêu sang
30. MỘC MIÊN: Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái
31. HÀ MI: Con có hàng lông mày đẹp như chiếc sông uốn lượn
32. THƯƠNG NGA: Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ
33. ĐẠI NGỌC: Viên ngọc lớn quý giá
34. THU NGUYỆT: Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
35. UYỂN NHÃ: Vẻ đẹp của con thanh lịch, phong nhã
36. YẾN OANH: Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày
37. THỤC QUYÊN: Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
38. HẠNH SAN: Tiết hạnh của con thắm đỏ như son
39. THANH TÂM: Mong trái tim con luôn trong sáng
40. TÚ TÂM: Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu
41. SONG THƯ: Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ
42. CÁT TƯỜNG: Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ
43. LÂM TUYỀN: Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước
44. HƯƠNG THẢO: Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại
45. DẠ THI: Vần thơ đêm
46. ANH THƯ: Mong lớn lên, con sẽ là một nữ hero
47. ĐOAN TRANG: Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị
48. PHƯỢNG VŨ: Điệu múa của chim phượng hoàng
49. TỊNH YÊN: Cuộc đời con luôn chai yên thanh thản
50. HẢI YẾN: Con chim biển kiêu dũng vượt qua phong ba, bi ai bựco táp.

đọc thêm:

Anh Thy Ánh Trang Ánh Tuyết Ánh Xuân
Bạch Cúc Bạch Hoa Bạch Kim Bạch Liên
Bạch Loan Bạch Mai Bạch Quỳnh Bạch Trà
Bạch Tuyết Bạch Vân Bạch Yến ban mai
Băng Băng Băng Tâm Bảo Anh Bảo bình
Bảo Châu Bảo Hà Bảo Hân Bảo Huệ
Bảo Lan Bảo Lễ Bảo Ngọc Bảo Phương
Bảo Quyên Bảo Quỳnh Bảo Thoa Bảo Thúy
Bảo Tiên Bảo Trâm Bảo Trân Bảo Trúc
Bảo Uyên Bảo Vân Bảo Vy bí thiếuch Châu
bí bấnch Chiêu bí bấn thiếu thiếuch Ðào túngch Ðiệp bí thiếuch Duyên
túngch Hà bí bấn bấn thiếu thiếuch Hải túng bấnch Hằng túngch Hạnh
túngch Hảo túng bấnch Hậu túngch Hiền túng bấnch Hồng
túng thiếuch Hợp túng bấnch Huệ túng bấnch Lam túng bấnch Liên
túngch Loan túng bấnch Nga túngch Ngà túng bấnch Ngân
túng bấnch Ngọc túng bấnch Như túng bấnch Phượng Bích Quân
Bích Quyên Bích San Bích Thảo Bích Thoa
Bích Thu Bích Thủy Bích Trâm Bích Trang
Bích Ty Bích Vân Bội Linh Cẩm Hạnh
Cẩm Hiền Cẩm Hường Cẩm Liên Cẩm Linh
Cẩm Ly Cẩm Nhi cẩm nhung Cam Thảo
Cẩm Thúy Cẩm Tú Cẩm Vân Cẩm Yến
Cát Cát Cát Linh Cát Ly Cát Tiên
Chi Lan Chi Mai Chiêu Dương Dạ Hương
Dã Lâm Dã Lan Dạ Lan Dạ Nguyệt
Dã Thảo Dạ Thảo Dạ Thi Dạ Yến
Ðài Trang Ðan Khanh Đan Linh Ðan Quỳnh
Đan Thanh Đan Thư Ðan Thu Di Nhiên
Diễm Châu Diễm Chi Diễm Hằng Diễm Hạnh
Diễm Hương Diễm Khuê Diễm Kiều Diễm Liên
Diễm Lộc Diễm My Diễm Phúc Diễm Phước
Diễm Phương Diễm Phượng Diễm Quyên Diễm Quỳnh
Diễm Thảo Diễm Thư Diễm Thúy Diễm Trang
Diễm Trinh Diễm Uyên Diên Vỹ Diệp Anh
Diệp Vy Diệu Ái Diệu Anh Diệu Hằng
Diệu Hạnh Diệu Hiền Diệu Hoa Diệu Hồng
Diệu Hương Diệu Huyền Diệu Lan Diệu Linh
Diệu Loan Diệu Nga Diệu Ngà Diệu Ngọc
Diệu Nương Diệu Thiện Diệu Thúy Diệu Vân
Ðinh Hương Ðoan Thanh Đoan Trang Ðoan Trang
Ðông Ðào Ðồng Dao Ðông Nghi Ðông Nhi
Ðông Trà Ðông Tuyền Ðông Vy Duy Hạnh
Duy Mỹ Duy Uyên Duyên Hồng Duyên My
Duyên Mỹ Duyên Nương Gia Hân Gia Khanh
Gia Linh Gia Nhi Gia Quỳnh Giáng Ngọc
Giang Thanh Giáng Tiên Giáng Uyên Giao Kiều
Giao Linh Hà Giang Hà Liên Hà Mi
Hà My Hà Nhi Hà Phương Hạ Phương
Hà Thanh Hà Tiên Hạ Tiên Hạ Uyên
Hạ Vy Hạc Cúc Hải Ân Hải Anh
Hải Châu Hải Ðường Hải Duyên Hải Miên
Hải My Hải Mỹ Hải Ngân Hải Nhi
Hải Phương Hải Phượng Hải San Hải Sinh
Hải Thanh Hải Thảo Hải Uyên Hải Vân
Hải Vy Hải Yến Hàm Duyên Hàm Nghi
Hàm Thơ Hàm Ý Hằng Anh Hạnh Chi
Hạnh Dung Hạnh Linh Hạnh My Hạnh Nga
Hạnh Phương Hạnh San Hạnh Thảo Hạnh Trang
Hạnh Vi Hảo Nhi Hiền Chung Hiền Hòa
Hiền Mai Hiền Nhi Hiền Nương Hiền Thục
Hiếu Giang Hiếu Hạnh Hiếu Khanh Hiếu Minh
Hiểu Vân Hồ Diệp Hoa Liên Hoa Lý
Họa Mi Hoa Thiên Hoa Tiên Hoài An
Hoài Giang Hoài Hương Hoài Phương Hoài Thương
Hoài Trang Hoàn Châu Hoàn Vi Hoàng Cúc
Hoàng Hà Hoàng Kim Hoàng Lan Hoàng Mai
Hoàng Miên Hoàng Oanh Hoàng Sa Hoàng Thư
Hoàng Yến Hồng Anh Hồng Bạch Thảo Hồng Châu
Hồng Ðào Hồng Diễm Hồng Ðiệp Hồng Hà
Hồng Hạnh Hồng Hoa Hồng Khanh Hồng Khôi
Hồng Khuê Hồng Lâm Hồng Liên Hồng Linh
Hồng Mai Hồng Nga Hồng Ngân Hồng Ngọc

Đặt tên con trai gái sinh năm 2018 theo phong thuỷ và hợp tuổi cả thân phụ lẫn mẹ mà chúng tôi vừa gợi ý trên đây, hi vọng đã bổ sung kiến thức về đặt tên con tuổi Mậu Tuất cho các cặp vợ chồng trẻ còn thiếu kinh nghiệm…Khi con chưa chào đời, bố mẹ đã luôn mong muốn một cái tên đẹp và ý nghĩa cho bé với mong muốn con lớn khôn sẽ xinh đẹp, giỏi giang, sống có ích và được mọi ý trung nhân quý. Với tên đẹp bé trai, có lẽ đa số các bậc thân phụ mẹ muốn con mình mạnh mẽ, thông minh và thành đạt. Còn với tên đẹp bé gái đó là sự thùy mị, dịu dàng, khéo léo hoặc sắc sảo thông minh. Nói chung cũng tùy vào đậm chất ngầu, sở thích và giới tính bé khi mẹ mang thai mà chọn tên sao cho hợp lý nhất là được. Chúc bạn sẽ sớm chọn được một cái tên hay cho bé cưng nhà mình nha. Nhấn like và share bài viết này của alvinweinbergmemorial.info nếu thấy bổ ích nhé!

Chia sẻ lên facebook