alvinweinbergmemorial.info » Mẹ – Bé » Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2019: 999 tên đẹp độc lạ cho bé tuổi Kỷ Hợi

Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê sinh 5 2019 Kỷ Hợi là chủ đề chính của loạt bài đặt tên con hay và ý nghĩa nhất kì này mà chúng tôi muốn gửi tới cho quý vị, các cặp vợ chồng trẻ đang chuẩn bị lên kế hoạch mang thai sinh con trong thời gian tới. Tên đẹp cho bé trai, tên đẹp cho bé gái sở dĩ khiến nhiều bậc cha mẹ chăm lo và coi trọng đến như vậy cũng bằng vì, cái Brand Name chính là sự kỳ vọng lớn lao của phụ thân mẹ gửi gắm nơi con chiếc, nó sẽ theo con đi hết suốt đoạn đường đời, tên đẹp sẽ mang lại may mắn, thành công trong tương lai, ngược lại, cái tên tên tên tên thương hiệu xấu, trái với mọi quy luật phong thủy kỵ tuổi với các thành viên trong gia đình sẽ đem tới nhiều điều không hay….Và việc đặt tên cho con theo họ tộc, cụ thể ở đây là họ Lê-1 họ chiếm số lượng đông đảo không kém họ Trần, Nguyễn,…cũng đang được nhiều ông bố bà mẹ xem trọng. Vậy trước hàng trăm hàng ngàn dòng tên độc lạ ấn tượng theo họ Lê bây giờ thì đâu mới là tên khai sinh hợp tình hợp lý cần đặt cho bé tuổi Hợi?

Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2019: 999 tên đẹp độc lạ cho bé tuổi Kỷ Hợi

Hãy cùng alvinweinbergmemorial.info chúng tôi khám phá ngay các tên đẹp cho bé theo họ và bí kíp đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2019 với 999 gợi ý thú vị ngay sau đây nhé!

1. Sơ lược đôi nét về dòng họ Lê tại Việt Nam và Trung Quốc

Lê (chữ Hán: 黎) là 1 họ của người Việt Nam, Trung Quốc. Họ Lê phổ biến ở miền nam Trung Quốc (Quảng Đông, Hồng Kông). Họ “Lê” của người Trung Quốc (chữ Hán: 黎; túngnh âm: Lí) thường được chuyển tự thành Li, Lai hoặc Le), có thể bị nhầm lẫn với họ Lý (chữ Hán: 李; túngnh âm: Lǐ) cũng được chuyển tự thành Li hoặc Lee.

1.1 nguyên do họ Lê tại Việt Nam

Họ Lê là 1 trong những các các phổ biến tại Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời. 1 nhánh lớn của họ Lê có xuất xứ từ họ Phí: Bùi Mộc Đạc là 1 danh thần đời nhà Trần, vốn tên thật là Phí Mộc Lạc nhưng vì vua Trần Nhân Tông cho là Mộc Lạc là tên xấu, mang điềm chẳng lành (Mộc Lạc trong tiếng Hán nghĩa là cây đổ, cây rụng) cần vua đổi tên Phí Mộc Lạc thành Bùi Mộc Đạc với nghĩa Mộc Đạc là cái mõ đánh vang. Trong các bước làm quan, Bùi Mộc Đạc được ghi nhận làm việc hết sức tận tụy, công minh, đem lại nhiều điều lợi cho nhân dân, hiến nhiều kế hay cho triều đình, nổi tiếng trong giới nho chúng tac, sách Đại Việt sử ký toàn thư ghi nhận “Sau này, người họ Phí trong toàn quốc hâm mộ danh tiếng của Mộc Đạc, nhiều người đổi làm họ Bùi”. Đến nay giữa họ Bùi và họ Phí thường có quan hệ hữu hảo tốt đẹp với nhau là vì thế. Chắt nội Bùi Mộc Đạc là Bùi Quốc Hưng là người tham gia hội thề Lũng Nhai và cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Sau khi Lê Lợi lên ngôi, phong ông là Nhập nội Thiếu úy, tước Hương thượng hầu, sau thăng Nhập nội Tư đồ, được vua ban Quốc tính họ Lê, cần đổi là Lê Quốc Hưng. Hậu duệ của ông nay sinh sống khắp từ Nam chí Bắc.

1.2. duyên do họ Lê tại Trung Quốc

Hậu duệ của bộ tộc Cửu Lê. Nước Lê (hiện nay là huyện Lê Thành, địa cấp thị Trường Trị, Sơn Tây, Trung Quốc) là chư hầu của nhà Thương, sau bị Tây Bá hầu Cơ Xương diệt trừ. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành chế độ phong kiến, phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của các người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này lấy tên nước làm họ, do đó mà có họ Lê.

Giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam-Bắc triều, các người Tiên Ti di cư từ phương Bắc xuống Trung Nguyên, sau bị Hán hóa và cải họ thành họ Lê. Ngụy thư quan thị chí có viết: “Tố Lê thị hậu cải vi Lê thị”. 1 chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư (Taokas) ở miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa, đã giúp đỡ nhà Thanh dẹp yên cuộc nổi dậy của Lâm Sảng Vnạp năng lượng buộc nên được Càn Long ban cho họ Lê.

2. Tìm hiểu đôi nét về người sinh 5 2019 Kỷ Hợi

Tuổi Kỷ Hợi là tuổi bắt buộc chạm mặt nhiều đối đầu và cạnh tranh, gian nan như nhiều tuổi khác. Đặc biệt là lúc tuổi nhỏ chạm mặt nhiều lận đận. Trong cuộc sống của bản thân tuổi Hợi nhìn bề ko kể có vẻ phong túc, hạnh phúc. Nhưng họ là người sống khá nội tâm, âu lo ai oán phiền nhiều vấn đề trong cuộc sống. Đến hậu vận mới được thanh nhàn. không những thế dù hậu vận có đỡ hơn nhiều so với trước đây nhưng vẫn có 1 nỗi niềm suy tư, tâm tư không nhàn. Cuộc đời người tuổi Kỷ Hợi có sự đau bi thương, lo lắng về tình duyên và nhất là bấp bênh trong công việc. Tóm lại tuổi Kỷ Hợi có cuộc sống khá vất vả, không chỉ có thế chỉ nên tâm thư nhàn thì mọi thứ sẽ được tốt đẹp hơn.

Tuổi Kỵ Hợi số hưởng thọ trung hũ từ 80 đến 93 tuổi, nếu như sống ăn ở hiền lành, tạo phúc đức, làm nhiều việc tốt thì được gia tăng niên kỷ hơn nữa, còn nếu ăn ở gian ác thì sẽ bị cắt kỷ.

Nam tuổi Kỷ Hợi 5 2019

  • Mệnh: lọ Địa Mộc (Mộc)
  • Hướng hợp: Tây tứ trạch
  • Màu sắc hợp: màu xanh lục, xanh da trời, thuộc hành Mộc (tương sinh, tốt). Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương vượng, tốt).
  • Màu sắc kỵ: black color, xám, xanh biển sẫm, thuộc hành Thủy, khắc phá hành Hỏa của mệnh cung, xấu.
  • Con số hợp: 3, 4, 9

Nữ tuổi Kỷ Hợi 5 2019

  • Mệnh: suy phân phân tị nạnhnh Địa Mộc (Mộc)
  • Hướng hợp: Tây tứ trạch
  • Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, Tệ Bội bội phụ bạc đãi Bẽo, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt).
  • Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
  • Con số hợp: 6, 7, 8.

3. Top năm điều cha mẹ bắt buộc lưu ý khi đặt tên con họ lê cho bé trai lẫn bé gái

  • Không đặt tên trùng với người lớn tuổi trong gia đình hoặc người đã mất vì như thế là phạm húy. Đặt tên phạm húy không mang lại may mắn cho bé, là điềmờ ám kỵ từ xưa đên nay buộc buộc cần được tránh.
  • Không buộc buộc phải đặt tên mang tính chất tây hóa, và tên đã có nhiều bé đặt trong khu vực sinh sống, sẽ gây bất tiện, khó phân biệt các bé trong công việc xưng hô.
  • Tên sẽ theo bé cả cuộc đời là người Cả nhà không bao giờ rời xa các con, vì thế khi thân phụ mẹ đặt tên theo nghĩa tích cực.
  • Không phải đặt tên cho con bằng các tên con vật không may mắn xui cắt dọco, điều đó sẽ không mang lại may mắn cho bé.
  • Đặt tên cho con có thể phân biệt đó là bé trai hay bé gái, tránh các tên lập lờ gây hiểu nhầm khi sử dụng.

Đặt tên 3 chữ cho con trai họ Lê:

  • Tên 3 chữ là 1 dòng tên phổ biến ban bao gồm họ + tên đệm + tên chính. các người có tên 3 chữ thường may mắn, cả quyết, là người sống vui vẻ, lạc quan, luôn hướng đến phía trước.
  • chẳng các vậy người có tên 3 chữ luôn có đầu óc sáng tạo, ưa chúng tac hỏi, tìm tòi, khám phá, biết lắng nghe và chia sẻ, có tính bà người người bà người bà bà người người người người người người người người bà bà bà bà bà bà bà người mẹo ấm áp yêu thương.
  • Theo tín ngưỡng dân gian số 3 là chữ số lẻ, tị nạnhnh thường chữ số lẻ là các chữ số luôn chuyển động. các gì luôn chuyển động sẽ không dứt phát triển, hoàn thiện, tạo là các cơ hội, may mắn. bằng thế, đặt tên cho con trai họ lê 3 chữ được nhiều mẹ chăm sóc và nghĩ tới.

1 số tên hay và ý nghĩa cho con trai họ Lê:

Gần đến ngày sinh bé rồi mà phụ thân mẹ chưa tìm được tên dòng tên phù hợp, ý nghĩa cho bé, có thể tham khảo nhưng tên hay sau đây:

  • Hùng Anh: chiếc tên bộc lộ sự mạnh mẽ, tinh nghịch của 1 bé trai thông minh sáng sủa.
  • Mạnh Khiêm: gợi ra 1 anh chàng sống khiêm nhường, luôn mạnh mẽ, ý trí.
  • Tuấn Anh: mong muốn bé lớn lên đẹp trai, khôi ngô, tuấn tú, thông minh, sáng tạo.
  • Quang Mạnh: đây cũng là 1 tên hay 3 chữ thích hợp đặt tên cho con trai họ lê, với mong muốn gửi gắm, con luôn mạnh mẽ, thông minh, nhạy gầyn.
  • Minh Tuấn: cái tên thương hiệu gợi ra 1 chàng trai khôi ngô, tuấn tú, thông minh, giỏi giang, là dòng tên tuyệt hảo dành cho bé trai của các mẹ.
  • Gia Bảo: con chính là bảo bối quý gia đình, của bố mẹ.
  • Nhật Dương: con chính là mặt trời của biển cả, xua tan mọi mờ ám, có ý chí nghị lực vươn lên, hướng về phía trước.

4. Tên hay cho bé trai họ Lê theo vần ý nghĩa và độc đáo nhất 2019

Quan niệm của người Việt Nam là đàn ông giữ vai trò trụ cột trong gia đình, bằng vậy “làm trai cho đáng bắt buộc trai…” là điều mà thân phụ mẹ nào cũng mong muốn ở con mình. một cái tên hay đầu đời không chỉ là sự gửi gắm yêu thương mà còn là sự kỳ vọng lớn lao vào cậu quý tử của bố mẹ.

Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2019: 999 tên đẹp độc lạ cho bé tuổi Kỷ Hợi

4.một Tên hay cho bé trai theo vần A

Con trai các Anh chị em không chỉ tài giỏi mà còn rất thông minh với những cái tên vần A đấy…

  • Bảo An
  • hũ An
  • Ðăng An
  • Duy An
  • Khánh An
  • Nam An
  • Phước An
  • Thành An
  • Thế An
  • Thiên An
  • Trường An
  • Việt An
  • Xuân An
  • Công Ân
  • Ðức Ân
  • Gia Ân
  • Hoàng Ân
  • Minh Ân
  • Phú Ân
  • Thành Ân
  • Thiên Ân
  • Thiện Ân
  • Vĩnh Ân
  • Ngọc Ẩn
  • Chí Anh
  • Ðức Anh
  • Dương Anh
  • Gia Anh
  • Hùng Anh
  • Huy Anh
  • Minh Anh
  • Quang Anh
  • Quốc Anh
  • Thế Anh
  • Thiếu Anh
  • Thuận Anh
  • Trung Anh
  • Tuấn Anh
  • Tùng Anh
  • Tường Anh
  • Việt Anh
  • Vũ Anh

4.2 Tên hay cho bé trai theo vần B

Bé sẽ luôn là người điềm tĩnh, vững vàng, luôn xứng đáng là “gia bảo” của bố mẹ…

  • Hồ Bắc
  • Hoài Bắc
  • Gia Bạch
  • Công bởi
  • Ðức bởi
  • Hải Bằng
  • Yên Bằng
  • Chí Bảo
  • Ðức Bảo
  • Duy Bảo
  • Gia Bảo
  • Hữu Bảo
  • Nguyên Bảo
  • Quốc Bảo
  • Thiệu Bảo
  • Tiểu Bảo
  • Ðức lọ
  • Gia hũ
  • Hải lọ
  • Hòa hũ
  • Hữu lọ
  • Khánh lọ
  • Kiên hũ
  • Kiến lọ
  • Phú chai
  • Quốc lọ
  • Tân hũ
  • Tất lọ
  • cắt hũ
  • Thế chai
  • Xuân hũ
  • Yên hũ
  • Quang Bửu
  • Thiên Bửu

4.3 Tên hay cho bé trai theo vần C

Bé mạnh mẽ hay cương nghị, vững vàng hay chính trực… đó là các chiếc thương hiệu hay mà bố mẹ có thể gửi gắm cho bé với vần C

  • Khải Ca
  • Gia buộc phải
  • Duy Cẩn
  • Gia Cẩn
  • Hữu Canh
  • Gia Cảnh
  • Hữu Cảnh
  • Minh Cảnh
  • Ngọc Cảnh
  • Đức Cao
  • Xuân Cao
  • Bảo Chấn
  • Bảo Châu
  • Hữu Châu
  • Phong Châu
  • Thành Châu
  • Tuấn Châu
  • Tùng Châu
  • Đình Chiến
  • Mạnh Chiến
  • Minh Chiến
  • Hữu Chiến
  • Huy Chiểu
  • Trường Chinh
  • Ðức Chính
  • Trọng Chính
  • Trung Chính
  • Việt Chính
  • Ðình Chương
  • Tuấn Chương
  • Minh Chuyên
  • An Cơ
  • Chí Công
  • Thành Công
  • Xuân Cung
  • Hữu Cương
  • Mạnh Cương
  • Duy Cương
  • Việt Cương
  • Bá Cường
  • Ðức Cường
  • Ðình Cường
  • Duy Cường
  • Hùng Cường
  • Hữu Cường
  • bền chí
  • Mạnh Cường
  • Ngọc Cường
  • Phi Cường
  • Phúc Cường
  • Thịnh Cường
  • Việt Cường

4.4 Tên hay cho bé trai theo vần D và Đ

can đảm và thành đạt, thông minh và vững chắc và kiên cố, tài đức luôn vẹn toàn chính là điều mà bố mẹ luôn gửi gắm vào cậu con trai yêu quý…

  • Ngọc Đại
  • Quốc Ðại
  • Minh Dân
  • Thế Dân
  • Minh Ðan
  • Nguyên Ðan
  • Sỹ Ðan
  • Hải Ðăng
  • Hồng Ðăng
  • Minh Danh
  • Ngọc Danh
  • Quang Danh
  • Thành Danh
  • Hưng Ðạo
  • Thanh Ðạo
  • lọ Ðạt
  • Ðăng Ðạt
  • Hữu Ðạt
  • Minh Ðạt
  • Quang Ðạt
  • Quảng Ðạt
  • Thành Ðạt
  • Ðắc Di
  • Phúc Ðiền
  • Quốc Ðiền
  • Phi Ðiệp
  • Ðình Diệu
  • Vinh Diệu
  • Mạnh Ðình
  • Bảo Ðịnh
  • Hữu Ðịnh
  • Ngọc Ðoàn
  • Thanh Ðoàn
  • Thành Doanh
  • Thế Doanh
  • Ðình Ðôn
  • Quang Đông
  • Từ Ðông
  • Viễn Ðông
  • Lâm Ðông
  • Bách Du
  • Thụy Du
  • Hồng Đức
  • Anh Ðức
  • Gia Ðức
  • Kiến Ðức
  • Minh Ðức
  • Quang Ðức
  • Tài Ðức
  • cắt Ðức
  • Thiên Ðức
  • Thiện Ðức
  • Tiến Ðức
  • Trung Ðức
  • Tuấn Ðức
  • Hoàng Duệ
  • can đảm
  • Chí Dũng
  • Hoàng Dũng
  • Hùng Dũng
  • Lâm Dũng
  • Mạnh Dũng
  • Minh Dũng
  • Nghĩa Dũng
  • Ngọc Dũng
  • Nhật Dũng
  • Quang Dũng
  • Tấn Dũng
  • Thế Dũng
  • Thiện Dũng
  • Tiến Dũng
  • Trí Dũng
  • Trọng Dũng
  • Trung Dũng
  • Tuấn Dũng
  • Việt Dũng
  • Hiếu Dụng
  • Ðại Dương
  • Ðình Dương
  • Ðông Dương
  • Hải Dương
  • Nam Dương
  • Quang Dương
  • giảm Dương
  • Việt Dương
  • Anh Duy
  • Bảo Duy
  • Ðức Duy
  • Khắc Duy
  • Khánh Duy
  • Nhật Duy
  • Phúc Duy
  • thái Duy
  • Trọng Duy
  • Việt Duy
  • Thế Duyệt

4.năm Tên hay cho bé trai theo vần G và K

Bé sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên trì vững vàng, khôi ngô tuấn tú…

  • Vương Gia
  • Bảo Giang
  • Chí Giang
  • Công Giang
  • Ðức Giang
  • Hải Giang
  • Hòa Giang
  • Hoàng Giang
  • Hồng Giang
  • Khánh Giang
  • Long Giang
  • Minh Giang
  • Thiện Giang
  • Trường Giang
  • Nguyên Giáp
  • Huy Kha
  • Anh Khải
  • Ðức Khải
  • Hoàng Khải
  • Quang Khải
  • Tuấn Khải
  • Việt Khải
  • An Khang
  • Chí Khang
  • Ðức Khang
  • Duy Khang
  • Hoàng Khang
  • Hữu Khang
  • Minh Khang
  • Ngọc Khang
  • Nguyên Khang
  • Như Khang
  • Phúc Khang
  • Tấn Khang
  • Việt Khang
  • Hữu Khanh
  • Tuấn Khanh
  • Bảo Khánh
  • Ðăng Khánh
  • Duy Khánh
  • Gia Khánh
  • Huy Khánh
  • Minh Khánh
  • Quốc Khánh
  • Trọng Khánh
  • Chí Khiêm
  • Ðức Khiêm
  • Duy Khiêm
  • Gia Khiêm
  • Huy Khiêm
  • Thành Khiêm
  • Thiện Khiêm
  • Anh Khoa
  • Ðăng Khoa
  • Việt Khoa
  • Xuân Khoa
  • Anh Khôi
  • Hoàng Khôi
  • Hữu Khôi
  • Minh Khôi
  • Ngọc Khôi
  • Nguyên Khôi
  • Việt Khôi
  • Đăng Khương
  • Ngọc Khương
  • Nhật Khương
  • Chí Kiên
  • Ðức Kiên
  • Gia Kiên
  • Trọng Kiên
  • Trung Kiên
  • Xuân Kiên
  • Gia Kiệt
  • Liên Kiệt
  • Minh Kiệt
  • Thường Kiệt
  • thiên tài
  • Trọng Kim
  • Bá Kỳ
  • Cao Kỳ
  • Minh Kỳ
  • Trường Kỳ

bốn.sáu Tên hay cho bé trai theo vần H

Tên Hiệp với nghĩa hào hiệp, phóng khoáng hay chữ Hiếu là sự hiếu thuận hoặc Hùng cho bé sức mạnh, sự dũng cảm mạnh mẽ…Bố mẹ hãy tham khảo rất nhiều tên vần H thật ý nghĩa.

  • Hiệp Hà
  • Huy Hà
  • Mạnh Hà
  • Quang Hà
  • Sơn Hà
  • Trọng Hà
  • Công Hải
  • Ðông Hải
  • Ðức Hải
  • Duy Hải
  • Hoàng Hải
  • Khánh Hải
  • Minh Hải
  • Nam Hải
  • Ngọc Hải
  • Phi Hải
  • Phú Hải
  • Quang Hải
  • Quốc Hải
  • Sơn Hải
  • Thanh Hải
  • Trung Hải
  • Tuấn Hải
  • Việt Hải
  • Vĩnh Hải
  • Xuân Hãn
  • Ðại Hành
  • Hữu Hạnh
  • Nguyên Hạnh
  • Quốc Hạnh
  • Công Hào
  • Hiệp Hào
  • Minh Hào
  • Thanh Hào
  • Trí Hào
  • Ðình Hảo
  • Công Hậu
  • Thanh Hậu
  • Duy Hiền
  • Quốc Hiền
  • Tạ Hiền
  • Bảo Hiển
  • Ngọc Hiển
  • Quốc Hiển
  • Gia Hiệp
  • Hòa Hiệp
  • Hoàng Hiệp
  • Hữu Hiệp
  • Phú Hiệp
  • Tiến Hiệp
  • Quốc Hiệp
  • Chí Hiếu
  • Công Hiếu
  • Duy Hiếu
  • Minh Hiếu
  • Tất Hiếu
  • Trọng Hiếu
  • Trung Hiếu
  • Xuân Hiếu
  • Bảo Hòa
  • Ðạt Hòa
  • Ðức Hòa
  • Gia Hòa
  • Hiệp Hòa
  • Khải Hòa
  • Minh Hòa
  • Nghĩa Hòa
  • Nhật Hòa
  • Phúc Hòa
  • Quang Hòa
  • Quốc Hòa
  • Tất Hòa
  • thái Hòa
  • Xuân Hòa
  • Quốc Hoài
  • Công Hoán
  • Quốc Hoàn
  • Khánh Hoàn
  • Anh Hoàng
  • Bảo Hoàng
  • Duy Hoàng
  • Gia Hoàng
  • Hữu Hoàng
  • Huy Hoàng
  • Khánh Hoàng
  • Minh Hoàng
  • Phi Hoàng
  • Quốc Hoàng
  • Sỹ Hoàng
  • Tuấn Hoàng
  • Việt Hoàng
  • Tiến Hoạt
  • Khánh Hội
  • Nhật Hồng
  • Việt Hồng
  • Ðình Hợp
  • Hòa Hợp
  • Gia Huấn
  • Minh Huấn
  • Chấn Hùng
  • Duy Hùng
  • Gia Hùng
  • Hữu Hùng
  • Mạnh Hùng
  • Minh Hùng
  • Nhật Hùng
  • Phi Hùng
  • Phú Hùng
  • Quang Hùng
  • Quốc Hùng
  • Thế Hùng
  • Trí Hùng
  • Trọng Hùng
  • Tuấn Hùng
  • Việt Hùng
  • Chấn Hưng
  • Gia Hưng
  • Minh Hưng
  • Nam Hưng
  • Phú Hưng
  • Phúc Hưng
  • Quang Hưng
  • Quốc Hưng
  • Thiên Hưng
  • Vĩnh Hưng
  • Chính Hữu
  • Quang Hữu
  • Trí Hữu
  • Bảo Huy
  • Ðức Huy
  • Gia Huy
  • Khánh Huy
  • Minh Huy
  • Ngọc Huy
  • Nhật Huy
  • Quang Huy
  • Quốc Huy
  • Thanh Huy
  • Việt Huy
  • Xuân Huy
  • Bảo Huỳnh

bốn.7 Tên hay cho bé trai theo vần L

Rất nhiều biểu trưng mạnh mẽ và danh lợi gắn với vần L, vậy chúng mình mong muốn sự thành công của bé như thế nào? Hãy cùng chọn những loại tên vần L nhé…

  • Ân Lai
  • Bảo Lâm
  • Huy Lâm
  • Hoàng Lâm
  • Phúc Lâm
  • Quang Lâm
  • Sơn Lâm
  • Thế Lâm
  • Tùng Lâm
  • Tường Lâm
  • Hoàng Lân
  • Ngọc Lân
  • Quang Lân
  • Tường Lân
  • Công Lập
  • Gia Lập
  • Hữu Lễ
  • Tôn Lễ
  • Hiếu Liêm
  • Thanh Liêm
  • Hoàng Linh
  • Quang Linh
  • Tuấn Linh
  • Tùng Linh
  • Hồng Lĩnh
  • Huy Lĩnh
  • Tường Lĩnh
  • Bá Lộc
  • Công Lộc
  • Ðinh Lộc
  • Ðình Lộc
  • Nam Lộc
  • Nguyên Lộc
  • Phước Lộc
  • Quang Lộc
  • Xuân Lộc
  • Tấn Lợi
  • Thắng Lợi
  • Thành Lợi
  • Bá Long
  • Bảo Long
  • Ðức Long
  • Hải Long
  • Hoàng Long
  • Hữu Long
  • Kim Long
  • Phi Long
  • Tân Long
  • Thăng Long
  • Thanh Long
  • Thành Long
  • Thụy Long
  • Trường Long
  • Tuấn Long
  • Việt Long
  • Thiện Luân
  • Vĩnh Luân
  • Công Luận
  • Ðình Luận
  • Duy Luận
  • Công Luật
  • Hữu Lương
  • Thiên Lương
  • Công Lý
  • Minh Lý

bốn.8 Tên hay cho bé trai theo vần M

Thông minh, sáng suốt, mạnh mẽ chính là những loại tên vần M, bạn hãy thử lựa chọn một dòng tên phù hợp cho con Cả nhà nhé…

  • Ðức Mạnh
  • Duy Mạnh
  • Quốc Mạnh
  • Thiên Mạnh
  • Thụy Miên
  • Anh Minh
  • suy tị nạnhnh minh
  • Cao Minh
  • Chiêu Minh
  • Ðăng Minh
  • Ðức Minh
  • Duy Minh
  • Gia Minh
  • Hoàng Minh
  • Hồng Minh
  • Hiểu Minh
  • Hữu Minh
  • Khắc Minh
  • Khánh Minh
  • Ngọc Minh
  • Nhật Minh
  • Quang Minh
  • Quốc Minh
  • giảm Minh
  • thanh minh
  • Thế Minh
  • Thiện Minh
  • Trí Minh
  • Tuấn Minh
  • Tùng Minh
  • Tường Minh
  • Vnạp năng lượng Minh
  • Vũ Minh
  • Xuân Minh
  • Hoàng Mỹ
  • Quốc Mỹ

bốn.9 Tên hay cho bé trai theo vần N

có nhân có Nghĩa, có Ngôn có Ngọc… Vần N có lẽ thiên về cái bạn dạng chất tốt đẹp bên phía trong để tạo buộc phải những giá trị của con người…

  • An Nam
  • Chí Nam
  • Ðình Nam
  • Giang Nam
  • Hải Nam
  • Hồ Nam
  • Hoài Nam
  • Hoàng Nam
  • Hữu Nam
  • Khánh Nam
  • Nhật Nam
  • Phương Nam
  • Tấn Nam
  • Trường Nam
  • Xuân Nam
  • Ngọc Ngạn
  • Gia Nghị
  • Hiếu Nghĩa
  • Hữu Nghĩa
  • Minh Nghĩa
  • Trọng Nghĩa
  • Trung Nghĩa
  • Mạnh Nghiêm
  • Cao Nghiệp
  • Hào Nghiệp
  • Ðại Ngọc
  • Hùng Ngọc
  • Tuấn Ngọc
  • Việt Ngọc
  • Duy Ngôn
  • Hoàng Ngôn
  • Thiện Ngôn
  • An Nguyên
  • Bình Nguyên
  • Ðình Nguyên
  • Ðông Nguyên
  • Hải Nguyên
  • Khôi Nguyên
  • Nhân Nguyên
  • Phúc Nguyên
  • Phước Nguyên
  • Thành Nguyên
  • Trung Nguyên
  • Tường Nguyên
  • Ðình Nhân
  • Ðức Nhân
  • Minh Nhân
  • Thiện Nhân
  • Phước Nhân
  • Quang Nhân
  • Thành Nhân
  • Thụ Nhân
  • Trọng Nhân
  • Trung Nhân
  • Trường Nhân
  • Việt Nhân
  • Thống Nhất
  • Hồng Nhật
  • Minh Nhật
  • Nam Nhật
  • Quang Nhật
  • Hạo Nhiên
  • an ninh
  • Khắc Ninh
  • Quang Ninh
  • Xuân Ninh

bốn.10 Tên hay cho bé trai theo vần P và Q

năng động và nhanh nhẹn, vững vàng và quyền lực chính là các cái thương hiệu thuộc vần P và Q để Anh chị đặt cho bé…

  • Hoàng Phát
  • Hồng Phát
  • Tấn Phát
  • Trường Phát
  • Tường Phát
  • Ðức Phi
  • Khánh Phi
  • Nam Phi
  • Thanh Phi
  • Cao Phong
  • Chấn Phong
  • Chiêu Phong
  • Ðông Phong
  • Ðức Phong
  • Gia Phong
  • Hải Phong
  • Hiếu Phong
  • Hoài Phong
  • Hùng Phong
  • Huy Phong
  • Khởi Phong
  • Nguyên Phong
  • Quốc Phong
  • Thanh Phong
  • Thuận Phong
  • Uy Phong
  • Việt Phong
  • Ðình Phú
  • Ðức Phú
  • Kim Phú
  • Sỹ Phú
  • Thiên Phú
  • Ðình Phúc
  • Gia Phúc
  • Lạc Phúc
  • Thế Phúc
  • Trường Phúc
  • Xuân Phúc
  • Công Phụng
  • Bá Phước
  • Gia Phước
  • Hữu Phước
  • Tân Phước
  • Thiện Phước
  • Chế Phương
  • Ðông Phương
  • Lam Phương
  • Nam Phương
  • Quốc Phương
  • Thành Phương
  • Thế Phương
  • Thuận Phương
  • Viễn Phương
  • Việt Phương
  • anh quân
  • bình quân
  • Chiêu Quân
  • Ðông Quân
  • Hải Quân
  • Hoàng Quân
  • Long Quân
  • minh chủ
  • Nhật Quân
  • Quốc Quân
  • Sơn Quân
  • Đăng Quang
  • Ðức Quang
  • Duy Quang
  • Hồng Quang
  • Huy Quang
  • Minh Quang
  • Ngọc Quang
  • Nhật Quang
  • Thanh Quang
  • Tùng Quang
  • Ðình Quảng
  • Ðức Quảng
  • anh quốc
  • Bảo Quốc
  • Minh Quốc
  • Nhật Quốc
  • Việt Quốc
  • Vinh Quốc
  • Hồng Quý
  • Minh Quý
  • Xuân Quý
  • Ðức Quyền
  • Lương Quyền
  • Sơn Quyền
  • Thế Quyền
  • Ngọc Quyết
  • Việt Quyết
  • Mạnh Quỳnh

bốn.11 Tên hay cho bé trai theo vần S

Vần S dường rất vững chãi và bền chí, những ưu điểm luôn bắt buộc có đối với người đàn ông tương lai trong gia đình các chúng bạn…

  • giảm San
  • Ðình Sang
  • giảm Sang
  • Thành Sang
  • Quang Sáng
  • Ðức Siêu
  • Công Sinh
  • Ðức Sinh
  • Phúc Sinh
  • Tấn Sinh
  • Thiện Sinh
  • Anh Sơn
  • Bảo Sơn
  • Cao Sơn
  • Chí Sơn
  • Công Sơn
  • Danh Sơn
  • Ðông Sơn
  • Giang Sơn
  • Hải Sơn
  • Hồng Sơn
  • Hùng Sơn
  • Kim Sơn
  • Minh Sơn
  • Nam Sơn
  • Ngọc Sơn
  • Phước Sơn
  • cắt Sơn
  • Thanh Sơn
  • Thế Sơn
  • Trường Sơn
  • Vân Sơn
  • Viết Sơn
  • Việt Sơn
  • Xuân Sơn
  • Cao Sỹ
  • Tuấn Sỹ

bốn.12 Tên hay cho bé trai theo vần T

Vần T không chỉ có cái Tâm mà còn có chiếc Tài, không chỉ có Trung mà còn có Trí… điều gì chúng mình sẽ mong mỏi ở bé?

  • nhân tài
  • Ðức Tài
  • Hữu Tài
  • Lương Tài
  • Quang Tài
  • Tấn Tài
  • Tuấn Tài
  • Ðức Tâm
  • Duy Tâm
  • Hữu Tâm
  • Khải Tâm
  • Phúc Tâm
  • Thiện Tâm
  • Duy Tân
  • Hữu Tân
  • Minh Tân
  • cắt Tân
  • Mạnh Tấn
  • Nhật Tấn
  • Trọng Tấn
  • Cao Tiến
  • Minh Tiến
  • Nhật Tiến
  • Nhất Tiến
  • Quốc Tiến
  • Việt Tiến
  • Bảo Tín
  • Hoài Tín
  • Thành Tín
  • Bảo Toàn
  • Ðình Toàn
  • Ðức Toàn
  • Hữu Toàn
  • Kim Toàn
  • Minh Toàn
  • Thanh Toàn
  • Thuận Toàn
  • Vĩnh Toàn
  • Ðức Toản
  • Quốc Toản
  • Thanh Toản
  • Hữu Trác
  • Công Tráng
  • Ðức Trí
  • Dũng Trí
  • Hữu Trí
  • Minh Trí
  • Thiên Trí
  • Trọng Trí
  • Minh Triết
  • Phương Triều
  • Quang Triều
  • Vương Triều
  • Khắc Triệu
  • Minh Triệu
  • Quang Triệu
  • Vương Triệu
  • Tấn Trình
  • Ðắc Trọng
  • Khắc Trọng
  • Quang Trọng
  • Ngọc Trụ
  • Quốc Trụ
  • Ðình Trung
  • Ðức Trung
  • Hoài Trung
  • Hữu Trung
  • Kiên Trung
  • Minh Trung
  • Quang Trung
  • Quốc Trung
  • Thành Trung
  • Thanh Trung
  • Thế Trung
  • Tuấn Trung
  • Xuân Trung
  • Tấn Trương
  • Lâm Trường
  • Mạnh Trường
  • Quang Trường
  • Quốc Trường
  • Xuân Trường
  • Anh Tú
  • Minh Tú
  • Nam Tú
  • Quang Tú
  • Thanh Tú
  • Tuấn Tú
  • Hữu Từ
  • Anh Tuấn
  • Cảnh Tuấn
  • Công Tuấn
  • Ðình Tuấn
  • Ðức Tuấn
  • Huy Tuấn
  • Khắc Tuấn
  • Khải Tuấn
  • Mạnh Tuấn
  • Minh Tuấn
  • Ngọc Tuấn
  • Quang Tuấn
  • Quốc Tuấn
  • Thanh Tuấn
  • Ðức Tuệ
  • Anh Tùng
  • Bá Tùng
  • Sơn Tùng
  • Thạch Tùng
  • Thanh Tùng
  • An Tường
  • Ðức Tường
  • Hữu Tường
  • Huy Tường
  • Mạnh Tường
  • Thế Tường

bốn.13 Tên hay cho bé trai theo vần TH

Sự giàu sang phú quý, thành đạt hay thắng lợi chính nằm ở những vần Th trong cái thương hiệu đặt cho bé…

  • Minh Thạc
  • Bảo Thạch
  • Duy Thạch
  • Ngọc Thạch
  • Quang Thạch
  • Anh cắt
  • Bảo cắt
  • Hòa thái
  • Hoàng cắt
  • Minh Thái
  • Quang Thái
  • Triệu Thái
  • Việt Thái
  • Xuân Thái
  • Chiến Thắng
  • Ðình Thắng
  • Ðức Thắng
  • Duy Thắng
  • Hữu Thắng
  • Mạnh Thắng
  • Minh Thắng
  • Quang Thắng
  • Quốc Thắng
  • Quyết Thắng
  • Toàn Thắng
  • Trí Thắng
  • Vạn Thắng
  • Việt Thắng
  • Chí Thanh
  • Duy Thanh
  • Hoài Thanh
  • Nam Thanh
  • Thiện Thanh
  • Việt Thanh
  • Bá Thành
  • Chí Thành
  • Công Thành
  • Ðắc Thành
  • Danh Thành
  • Ðức Thành
  • Duy Thành
  • Huy Thành
  • Khắc Thành
  • Lập Thành
  • Quốc Thành
  • Tân Thành
  • Tấn Thành
  • Thuận Thành
  • Triều Thành
  • Trung Thành
  • Trường Thành
  • Tuấn Thành
  • Thanh Thế
  • Giang Thiên
  • Quang Thiên
  • Thanh Thiên
  • Ân Thiện
  • Bá Thiện
  • Ðình Thiện
  • Gia Thiện
  • Hữu Thiện
  • Mạnh Thiện
  • Minh Thiện
  • Ngọc Thiện
  • Phước Thiện
  • Quốc Thiện
  • Tâm Thiện
  • Thành Thiện
  • Xuân Thiện
  • Bá Thịnh
  • Cường Thịnh
  • Gia Thịnh
  • Hồng Thịnh
  • Hùng Thịnh
  • Kim Thịnh
  • Nhật Thịnh
  • Phú Thịnh
  • Phúc Thịnh
  • Quang Thịnh
  • Quốc Thịnh
  • Cao Thọ
  • Ðức Thọ
  • Hữu Thọ
  • Ngọc Thọ
  • Vĩnh Thọ
  • Duy Thông
  • Hiếu Thông
  • Huy Thông
  • Kim Thông
  • Minh Thông
  • Nam Thông
  • Quảng Thông
  • Quốc Thông
  • Vạn Thông
  • Việt Thông
  • Ðại Thống
  • Hữu Thống
  • Chính Thuận
  • Minh Thuận
  • Ngọc Thuận
  • Quang Thuận
  • Thanh Thuận
  • Hải Thụy
  • Hồng Thụy
  • Vĩnh Thụy
  • Xuân Thuyết

bốn.14 Tên hay cho bé trai theo vần U và V

Dù là cuối bảng chữ mẫu, nhưng U và V vừa có uy vừa có vũ, vừa vinh hiển lại vương giả… bộc lộ sự thành công tột bậc trong địa vị xã hội

  • Cát Uy
  • Gia Uy
  • Vũ Uy
  • Danh Vnạp năng lượng
  • Khánh Vnạp năng lượng
  • Kiến Vnạp năng lượng
  • Quốc Vnạp năng lượng
  • Khôi Vĩ
  • Triều Vĩ
  • Lâm Viên
  • Anh Việt
  • Dũng Việt
  • Hoài Việt
  • Hoàng Việt
  • Hồng Việt
  • Huy Việt
  • Khắc Việt
  • Nam Việt
  • Phụng Việt
  • Quốc Việt
  • Trọng Việt
  • Trung Việt
  • Tuấn Việt
  • Vương Việt
  • Công Vinh
  • Gia Vinh
  • Hồng Vinh
  • Quang Vinh
  • Quốc Vinh
  • Thanh Vinh
  • Thành Vinh
  • Thế Vinh
  • Trọng Vinh
  • Trường Vinh
  • Tường Vinh
  • Hữu Vĩnh
  • Quý Vĩnh
  • Chí Vịnh
  • Long Vịnh
  • Tiến Võ
  • Anh Vũ
  • Hiệp Vũ
  • Huy Vũ
  • Khắc Vũ
  • Lâm Vũ
  • Minh Vũ
  • Quang Vũ
  • Quốc Vũ
  • Thanh Vũ
  • Trường Vũ
  • Uy Vũ
  • Xuân Vũ
  • Hoàng Vương
  • Minh Vương
  • Hữu Vượng

năm. Đặt tên cho con gái họ Lê theo phong thủy hợp mệnh may mắn cả đời

mẫu tên chính là tâm tư, tình cảm, nỗi lòng của thân phụ mẹ và là món quà thân phụ mẹ mong muốn dành cho con yêu của mình. Chính vì thế, rất nhiều phụ thân mẹ đau đầu, tốn khá nhiều thời gian để lựa chọn được tên phù hợp.

Khi đặt tên cho con theo phụ vương mẹ cần lưu ý đặt theo tên bộ thủ tốt, những bộ thủ tương sinh với con. Tránh bộ thủ xấu xung khắc với tuổi của bé, nếu thân phụ mẹ cố ý đặt tên cho con tên của bộ thủ xung khắc thì để lại hậu quả nghiệm trọng. bao bọc đặt tên theo bộ thủ, đặt tên cho con gái họ lê theo phiên bản mệnh cũng được nhiều cha mẹ chăm sóc. không chỉ có thế dù đặt tên cho con gái họ lê thế nào thì những mẹ hãy lựa chọn những cái tên không phạm húy, không may mắn, hoặc khó phân biệt giữa trai với gái gây nhầm lẫn, ảnh hưởng đến cuộc sống của con rất nhiều.

Một số tên hay ý nghĩa dành cho con gái họ Lê:

Sau đây là một số tên giành cho con gái họ Lê hay, ý nghĩa, cha mẹ có thể tham khảo:

  • Thanh Thảo: Con là người sống có tình có nghĩa, hòa thuận, hiếu thảo, đầy nữ tính của một cảnh cỏ bé bỏng, tinh khôi.
  • Liên Chi: Cành sen nhỏ, luôn tinh khôi, thuần khiết.
  • Hạnh Dung: Một mẫu tên cho bé gái có cuộc sống hạnh phúc, đức hạnh, có dung nhan, xinh đẹp.
  • Hương Giang: Là chiếc sông Hương, tên Hương Giang gợi mở ra một bé gái lúc dịu dàng như loại sông Hương êm đềm khi đến khu vực thượng lưu, bên trên thượng nguồn là một bé gái đậm chất ngầu và đậm chất ngầu và bắt mắt mạnh mẽ.
  • Ngân Hà: Với ý nghĩa con trong sáng lập lánh như những vì sao kết tụ thành dải Ngân Hà:
  • Bảo Lan: Chính là một cành lan quý, điều đó biểu tượng con gái giống như một vật cành lan xinh đẹp, dịu dàng, nữ tính.

sáu. Tên hay cho bé gái họ Lê theo vần ý nghĩa và độc đáo nhất 2019

Cô công chúa bé nhỏ sắp chào đời cũng là lúc bố mẹ mong mỏi một cát tên hay cho bé. Làm sao để có một mẫu tên duyên dáng, thùy mị, nữ tính hay sắc sảo, thông minh, đảm đang…là điều đôi khi khiến cả gia đình ôm đồm vã, lựa chọn. Để giúp cho những bậc cha mẹ bớt bao tay trong việc đặt tên cho con, chúng tôi xin giới thiệu một số tên hay cho bé gái theo vần, giúp cho việc lựa chọn tên cho bé thật dễ dàng.

Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2019: 999 tên đẹp độc lạ cho bé tuổi Kỷ Hợi

sáu.một Tên hay cho bé gái theo vần A

Vần A với các chiếc tên nhẹ nhàng như An (an lành), Ái (yêu quý), Anh (thông minh tài giỏi)… là những cái thương hiệu rất được bố mẹ ưa chuộng đấy:

  • Diệu Ái
  • Khả Ái
  • Ngọc Ái
  • Hoài An
  • Huệ An
  • Minh An
  • Phương An
  • Thanh An
  • Hải Ân
  • Huệ Ân
  • Bảo Anh
  • Diệp Anh
  • Diệu Anh
  • Hải Anh
  • Hồng Anh
  • Huyền Anh
  • Kiều Anh
  • Kim Anh
  • Lan Anh
  • Mai Anh
  • Minh Anh
  • Mỹ Anh
  • Ngọc Anh
  • Nguyệt Anh
  • Như Anh
  • Phương Anh
  • Quế Anh
  • Quỳnh Anh
  • Thục Anh
  • Thúy Anh
  • Thùy Anh
  • Trâm Anh
  • Trang Anh
  • Tú Anh
  • Tuyết Anh
  • Vân Anh
  • Yến Anh
  • Kim Ánh
  • Ngọc Ánh
  • Nguyệt Ánh
  • Nhật Ánh

sáu.2 Tên hay cho bé gái theo vần B và C

Tên Băng bộc lộ sự trong sáng, vững vàng; Bảo là món quà quý mà trời ban cho bố mẹ hay Châu là viên ngọc trai… đều là những cái Brand Name thật ý nghĩa:

  • Băng Băng
  • Lệ Băng
  • Tuyết Băng
  • Như Bảo
  • Gia Bảo
  • Xuân Bảo
  • Ngọc túngch
  • An Bình
  • Thái Bình
  • Sơn Ca
  • Ngọc Cầm
  • Nguyệt Cầm
  • Thi Cầm
  • Bảo Châu
  • túngch Châu
  • Diễm Châu
  • Hải Châu
  • Hoàn Châu
  • Hồng Châu
  • Linh Châu
  • Loan Châu
  • Ly Châu
  • Mai Châu
  • Minh Châu
  • Trân Châu
  • Diệp Chi
  • Diễm Chi
  • Hạnh Chi
  • Khánh Chi
  • Kim Chi
  • Lan Chi
  • Lệ Chi
  • Linh Chi
  • Mai Chi
  • Phương Chi
  • Quế Chi
  • Quỳnh Chi
  • túngch Chiêu
  • Hoàng Cúc
  • Kim Cương

sáu.3 Tên hay cho bé gái theo vần D và Đ

Bố mẹ có thể muốn con như một bông hoa đào, có vẻ đẹp kiều diễm hay duyên dáng…

  • Trang Ðài
  • Tâm Đan
  • Thanh Đan
  • Linh Ðan
  • Quỳnh Dao
  • Anh Ðào
  • bí thiếu thiếuch Ðào
  • Hồng Ðào
  • Ngọc Ðào
  • Thục Ðào
  • Trúc Ðào
  • An Di
  • Thiên Di
  • Hồng Diễm
  • Kiều Diễm
  • Phương Diễm
  • Thúy Diễm
  • bí thiếu bấnch Diệp
  • Hồng Diệp
  • Ngọc Diệp
  • bí bấn bấn thiếuch Ðiệp
  • Hồng Ðiệp
  • Mộng Ðiệp
  • Ngọc Ðiệp
  • Huyền Diệu
  • Tâm Ðoan
  • Thục Ðoan
  • Hạnh Dung
  • Kiều Dung
  • Kim Dung
  • Mỹ Dung
  • Nghi Dung
  • Ngọc Dung
  • Phương Dung
  • Quỳnh Dung
  • Thùy Dung
  • Ánh Dương
  • Chiêu Dương
  • Thùy Dương
  • Hải Ðường
  • bí thiếu thiếu bấn bấnch Duyên
  • Kỳ Duyên
  • Linh Duyên
  • Minh Duyên
  • Mỹ Duyên
  • Thu Duyên

sáu.bốn Tên hay cho bé gái theo vần G

Tên Giang không chỉ cho bé sự khéo léo uyển chuyển mà còn mạnh mẽ khi cần yếu…

  • Hà Giang
  • Hoài Giang
  • Hương Giang
  • Kiều Giang
  • Linh Giang
  • Phương Giang
  • Quỳnh Giang
  • Thanh Giang
  • Thiên Giang
  • Thu Giang
  • Thùy Giang
  • Hồng Giang
  • Trà Giang
  • Khánh Giao
  • Quỳnh Giao

sáu.năm Tên hay cho bé gái theo vần H

Hân nói lên sự vui vẻ hoạt bát, Hà là dòng sông thật êm đềm còn hiền lành, dịu dàng là điều mà phụ nữ Việt Nam luôn luôn có đấy:

  • Bảo Hà
  • bí thiếu bấn bấn bấn bấnch Hà
  • Hoàng Hà
  • Hồng Hà
  • Khánh Hà
  • Lam Hà
  • Linh Hà
  • Mai Hà
  • Minh Hà
  • Ngân Hà
  • Ngọc Hà
  • Nguyệt Hà
  • Nhật Hà
  • Quỳnh Hà
  • Thái Hà
  • Thanh Hà
  • Thu Hà
  • Thúy Hà
  • Vân Hà
  • Việt Hà
  • An Hạ
  • Mai Hạ
  • Ngọc Hạ
  • Nhật Hạ
  • túngch Hải
  • Bảo Hân
  • Gia Hân
  • Ngọc Hân
  • Tuyết Hân
  • bí thiếuch Hằng
  • Diễm Hằng
  • Diệu Hằng
  • Minh Hằng
  • Thanh Hằng
  • Thu Hằng
  • Thúy Hằng
  • bí thiếuch Hạnh
  • Cẩm Hạnh
  • Diễm Hạnh
  • Hiếu Hạnh
  • Hồng Hạnh
  • Kiều Hạnh
  • Minh Hạnh
  • Mỹ Hạnh
  • Phương Hạnh
  • Thúy Hạnh
  • túngch Hảo
  • Thanh Hảo
  • túng thiếuch Hậu
  • Thu Hậu
  • túng thiếuch Hiền
  • Diệu Hiền
  • Mai Hiền
  • Minh Hiền
  • Ngọc Hiền
  • Phương Hiền
  • Tâm Hiền
  • Thanh Hiền
  • Thu Hiền
  • Thúy Hiền
  • Xuân Hiền
  • Ánh Hoa
  • Bạch Hoa
  • Diệu Hoa
  • Hồng Hoa
  • Kiều Hoa
  • Kim Hoa
  • Lệ Hoa
  • Liên Hoa
  • Mộng Hoa
  • Ngọc Hoa
  • Như Hoa
  • Phương Hoa
  • Quỳnh Hoa
  • Thanh Hoa
  • Tuyết Hoa
  • Xuân Hoa
  • Kim Hòa
  • Thu Hoài
  • Ngọc Hoan
  • Mỹ Hoàn
  • Ngọc Hoàn
  • Ái Hồng
  • Ánh Hồng
  • túng thiếuch Hồng
  • Diệu Hồng
  • Minh Hồng
  • Nguyên Hồng
  • Nguyệt Hồng
  • Nhã Hồng
  • Như Hồng
  • Thái Hồng
  • Thanh Hồng
  • Thảo Hồng
  • Thu Hồng
  • Tuyết Hồng
  • Vũ Hồng
  • Yến Hồng
  • túngch Hợp
  • Bảo Huệ
  • túng thiếuch Huệ
  • Minh Huệ
  • Mỹ Huệ
  • Ngọc Huệ
  • Thu Huệ
  • Anh Hương
  • Dạ Hương
  • Diễm Hương
  • Diệu Hương
  • Ðinh Hương
  • Hoài Hương
  • Huệ Hương
  • Kim Hương
  • Lan Hương
  • Liên Hương
  • Mai Hương
  • Minh Hương
  • Mộng Hương
  • Nhã Hương
  • Quỳnh Hương
  • Thanh Hương
  • Thảo Hương
  • Thiên Hương
  • Thúy Hương
  • Thu Hương
  • Tuyết Hương
  • Vân Hương
  • Việt Hương
  • Xuân Hương
  • Cẩm Hường
  • Thu Hường
  • Thanh Hường
  • Thúy Hường
  • Diệu Huyền
  • Khánh Huyền
  • Lệ Huyền
  • Minh Huyền
  • Mỹ Huyền
  • Ngọc Huyền
  • Thanh Huyền
  • Thu Huyền
  • Thúy Huyền

6.6 Tên hay cho bé gái theo vần K

Bạn có thể thích con mình là Khánh bộc lộ sự hân hoan hay Khuê là đài những hoặc Kiều với vẻ đẹp ấn tượng, hãy tham khảo các tên vần K nhé…

  • Minh Khai
  • Ái Khanh
  • Ðan Khanh
  • Gia Khanh
  • Hiếu Khanh
  • Hồng Khanh
  • Kiều Khanh
  • Lệ Khanh
  • Mai Khanh
  • Ngọc Khanh
  • Nhã Khanh
  • Phi Khanh
  • Thụy Khanh
  • Uyển Khanh
  • Vân Khanh
  • Kim Khánh
  • Ngọc Khánh
  • Thiên Khánh
  • Vân Khánh
  • Mai Khôi
  • Diễm Khuê
  • Hồng Khuê
  • Lan Khuê
  • Minh Khuê
  • Ngọc Khuê
  • Thục Khuê
  • Việt Khuê
  • Kim Khuyên
  • Mỹ Khuyên
  • Diễm Kiều
  • Mỹ Kiều
  • Thanh Kiều
  • Thúy Kiều
  • Thiên Kim

6.7 Tên hay cho bé gái theo vần L

Dù là Lệ nhưng là những giọt nước mắt hạnh phúc, hay Liên là hoa sen đẹp đẽ thuần khiết thì có rất nhiều tên vần L thật sự phù hợp với công chúa yêu của bạn…

  • túngch Lam
  • Ngọc Lam
  • Quỳnh Lam
  • Thanh Lam
  • Thiên Lam
  • Trúc Lam
  • Vy Lam
  • Hồng Lâm
  • Huệ Lâm
  • Hương Lâm
  • Ngọc Lâm
  • Quế Lâm
  • Quỳnh Lâm
  • Thanh Lâm
  • Thư Lâm
  • Thụy Lâm
  • Tịnh Lâm
  • Trúc Lâm
  • Tuệ Lâm
  • Tuyết Lâm
  • Xuân Lâm
  • Bảo Lan
  • Chi Lan
  • Dạ Lan
  • Diệu Lan
  • Hoàng Lan
  • Huệ Lan
  • Hương Lan
  • Khúc Lan
  • Kim Lan
  • Linh Lan
  • Mai Lan
  • Mộng Lan
  • Mỹ Lan
  • Ngọc Lan
  • Nguyệt Lan
  • Nhật Lan
  • Phong Lan
  • Phương Lan
  • Thanh Lan
  • Thiên Lan
  • Trúc Lan
  • Tuyết Lan
  • Vy Lan
  • Xuân Lan
  • Ý Lan
  • Ánh Lệ
  • Mỹ Lệ
  • Ngọc Lệ
  • Diễm Lệ
  • túng thiếuch Liên
  • Cẩm Liên
  • Diễm Liên
  • Hà Liên
  • Hoa Liên
  • Hồng Liên
  • Hương Liên
  • Kim Liên
  • Mai Liên
  • Ngọc Liên
  • Phương Liên
  • Mộng Liễu
  • Thúy Liễu
  • Xuân Liễu
  • Ái Linh
  • Quỳnh Liên
  • Thu Liên
  • Thúy Liên
  • Trúc Liên
  • Ánh Linh
  • Bội Linh
  • Cẩm Linh
  • Đan Linh
  • Diệu Linh
  • Gia Linh
  • Hạnh Linh
  • Hồng Linh
  • Huệ Linh
  • Huyền Linh
  • Khánh Linh
  • Mai Linh
  • Ngọc Linh
  • Phương Linh
  • Quế Linh
  • Thảo Linh
  • Thu Linh
  • Thùy Linh
  • Trang Linh
  • Trúc Linh
  • Vân Linh
  • Xuân Linh
  • Bạch Loan
  • túngch Loan
  • Diệu Loan
  • Kiều Loan
  • Kim Loan
  • Mai Loan
  • Minh Loan
  • Mỹ Loan
  • Ngọc Loan
  • Như Loan
  • Phượng Loan
  • Phương Loan
  • Thanh Loan
  • Thu Loan
  • Thúy Loan
  • Tố Loan
  • Trúc Loan
  • Tuyết Loan
  • Xuân Loan
  • Yến Loan
  • Cẩm Ly
  • Hương Ly
  • Khánh Ly
  • Kim Ly
  • Lưu Ly
  • Mai Ly
  • Ngọc Ly
  • Thảo Ly
  • Trúc Ly
  • Tú Ly
  • Ngọc Lý
  • Nhã Lý

6.8 Tên hay cho bé gái theo vần M

Đẹp như sao mai hay sáng như ánh trăng, bạn hãy cùng lựa chọn các chiếc brand name vần M phù hợp nhé…

  • Ánh Mai
  • ban mai
  • Chi Mai
  • Hiền Mai
  • Hồng Mai
  • Hương Mai
  • Khánh Mai
  • Kiều Mai
  • Kim Mai
  • Ngọc Mai
  • Nhã Mai
  • Như Mai
  • Phương Mai
  • Thanh Mai
  • Thu Mai
  • Thủy Mai
  • Thúy Mai
  • Trúc Mai
  • Tuyết Mai
  • Xuân Mai
  • Yến Mai
  • Tuệ Mẫn
  • Hà Mi
  • Thùy Mi
  • Kiều Minh
  • Nguyệt Minh
  • Thu Minh
  • Thủy Minh
  • Thúy Minh
  • Uyên Minh
  • Diễm My
  • Duyên My
  • Hà My
  • Hải My
  • Hạnh My
  • Huệ My
  • Khánh My
  • Thảo My
  • Thúy My
  • Thùy My
  • Trà My
  • Uyên My
  • Uyển My
  • Yến My
  • Duyên Mỹ
  • Kiều Mỹ
  • Thiên Mỹ

6.9 Tên hay cho bé gái theo vần N

Có thể là Ngọc quý hay sự vô tư trong sáng như trẻ thơ, có thể là đẹp như ánh trăng hay hiền hòa nữ tính, các tên vần N cho bạn rất nhiều sự lựa chọn thú vị…

  • túng thiếuch Nga
  • Diệu Nga
  • Hạnh Nga
  • Hồng Nga
  • Kiều Nga
  • Lệ Nga
  • Mỹ Nga
  • Nguyệt Nga
  • Quỳnh Nga
  • Thanh Nga
  • Thiên Nga
  • Thu Nga
  • Thúy Nga
  • Tố Nga
  • Tuyết Nga
  • Việt Nga
  • túng thiếuch Ngà
  • Thu Ngà
  • Thúy Ngà
  • túng thiếuch Ngân
  • Hồng Ngân
  • Khánh Ngân
  • Kim Ngân
  • Quỳnh Ngân
  • Thanh Ngân
  • Thu Ngân
  • Thúy Ngân
  • Ðông Nghi
  • Phương Nghi
  • Thảo Nghi
  • Uyển Nghi
  • Xuân Nghi
  • Ánh Ngọc
  • Bảo Ngọc
  • túng thiếuch Ngọc
  • Diệu Ngọc
  • Giáng Ngọc
  • Hồng Ngọc
  • Huyền Ngọc
  • Khánh Ngọc
  • Kim Ngọc
  • Lam Ngọc
  • Lan Ngọc
  • Minh Ngọc
  • Mỹ Ngọc
  • Như Ngọc
  • Phương Ngọc
  • Thanh Ngọc
  • Thu Ngọc
  • Thúy Ngọc
  • Vân Ngọc
  • Xuân Ngọc
  • Tâm Nguyên
  • Thanh Nguyên
  • Thảo Nguyên
  • Ánh Nguyệt
  • Dạ Nguyệt
  • Kiều Nguyệt
  • Minh Nguyệt
  • Mộng Nguyệt
  • Tâm Nguyệt
  • Thu Nguyệt
  • Triều Nguyệt
  • Tú Nguyệt
  • Thanh Nhã
  • Trang Nhã
  • Uyển Nhã
  • An Nhàn
  • an nhàn
  • Ái Nhi
  • Cẩm Nhi
  • Ðông Nhi
  • Gia Nhi
  • Hà Nhi
  • Hải Nhi
  • Hảo Nhi
  • Hiền Nhi
  • Hương Nhi
  • Huyền Nhi
  • Lâm Nhi
  • Lan Nhi
  • Lệ Nhi
  • Linh Nhi
  • Mai Nhi
  • Minh Nhi
  • Mộng Nhi
  • Mỹ Nhi
  • Ngọc Nhi
  • Phương Nhi
  • Quỳnh Nhi
  • Tâm Nhi
  • Thảo Nhi
  • Thục Nhi
  • Thùy Nhi
  • Tịnh Nhi
  • Tố Nhi
  • Tuệ Nhi
  • Tuyết Nhi
  • Uyên Nhi
  • Uyển Nhi
  • Vân Nhi
  • Xuân Nhi
  • Ý Nhi
  • Yên Nhi
  • Yến Nhi
  • An Nhiên
  • Thu Nhiên
  • Xuân Nhiên
  • túng thiếuch Như
  • Hồng Như
  • Quỳnh Như
  • Tâm Như
  • Thùy Như
  • Uyển Như
  • cẩm nhung
  • Hồng Nhung
  • Phi Nhung
  • Phương Nhung
  • Quỳnh Nhung
  • Thanh Nhung
  • Tuyết Nhung
  • Ngọc Nữ
  • Diệu Nương
  • Kiều Nương
  • Mỹ Nương
  • Thiên Nương
  • Thụy Nương
  • Xuân Nương

6.10 Tên hay cho bé gái theo vần O, P và Q

Trong trẻo như tiếng oanh, sang trọng quyền quý như phượng hoàng hay nhẹ nhàng dịu dàng với tiếng quyên… đều là những lựa chọn rất hay và có ý nghĩa:

  • Hoàng Oanh
  • Hồng Oanh
  • Kim Oanh
  • Ngọc Oanh
  • Thu Oanh
  • Thục Oanh
  • Thùy Oanh
  • Trâm Oanh
  • Tuyết Oanh
  • Yến Oanh
  • Thu Phong
  • Diễm Phúc
  • Hồng Phúc
  • Mỹ Phụng
  • Ngọc Phụng
  • Diễm Phước
  • Bảo Phương
  • Diễm Phương
  • Hà Phương
  • Hạnh Phương
  • Hoài Phương
  • Hồng Phương
  • Huệ Phương
  • Lan Phương
  • Liên Phương
  • Linh Phương
  • Mai Phương
  • Minh Phương
  • Mỹ Phương
  • Như Phương
  • Quế Phương
  • Quỳnh Phương
  • Thanh Phương
  • Thiên Phương
  • Thu Phương
  • Trúc Phương
  • Uyên Phương
  • Vân Phương
  • Xuân Phương
  • Yến Phương
  • túng bấnch Phượng
  • Diễm Phượng
  • Hải Phượng
  • Kim Phượng
  • Linh Phượng
  • Minh Phượng
  • Mỹ Phượng
  • Thu Phượng
  • Thúy Phượng
  • Xuân Phượng
  • Yến Phượng
  • túng thiếuch Quân
  • Lệ Quân
  • Như Quân
  • Phương Quân
  • Trúc Quân
  • Tùng Quân
  • Hồng Quế
  • Ngọc Quế
  • Nguyệt Quế
  • Phương Quế
  • Bảo Quyên
  • túng thiếuch Quyên
  • Diễm Quyên
  • Khánh Quyên
  • Lệ Quyên
  • Mai Quyên
  • Ngọc Quyên
  • Phương Quyên
  • Thảo Quyên
  • Thục Quyên
  • Tố Quyên
  • Tú Quyên
  • Vân Quyên
  • Vi Quyên
  • Bảo Quỳnh
  • Diễm Quỳnh
  • Gia Quỳnh
  • Khánh Quỳnh
  • Lê Quỳnh
  • Mộng Quỳnh
  • Ngọc Quỳnh
  • Như Quỳnh
  • Phương Quỳnh
  • Thúy Quỳnh
  • Trúc Quỳnh
  • Tú Quỳnh

6.11 Tên hay cho bé gái theo vần S VÀ U

Trí tuệ là điều cha mẹ luôn mong muốn ở con, vậy cái brand name Uyên chính là sự gửi gắm của bố mẹ đó:

  • Kim Sa
  • Quỳnh Sa
  • túngch San
  • Linh San
  • Ngọc San
  • San San
  • Ngọc Sương
  • Nhã Sương
  • Sương Sương
  • Thu Sương
  • Tú Sương
  • Bảo Uyên
  • Diễm Uyên
  • Duy Uyên
  • Giáng Uyên
  • Hạ Uyên
  • Hải Uyên
  • Lâm Uyên
  • Minh Uyên
  • Mỹ Uyên
  • Ngọc Uyên
  • Nhã Uyên
  • Phương Uyên
  • Phượng Uyên
  • Thanh Uyên
  • Thảo Uyên
  • Thục Uyên
  • Thùy Uyên
  • Thụy Uyên
  • Tố Uyên
  • Tú Uyên
  • Xuân Uyên
  • Ngọc Uyển
  • Nguyệt Uyển

6.12 Tên hay cho bé gái theo vần T

Yêu kiều, đài các, trong sáng hay xinh tươi… là những chiếc tên vần T dành cho bé yêu của bạn:

  • Băng Tâm
  • Minh Tâm
  • Mỹ Tâm
  • Ngọc Tâm
  • Như Tâm
  • Phương Tâm
  • Thanh Tâm
  • Thục Tâm
  • Bảo Tiên
  • Cát Tiên
  • Giáng Tiên
  • Hà Tiên
  • Hạ Tiên
  • Hoa Tiên
  • Hương Tiên
  • Phượng Tiên
  • Quỳnh Tiên
  • Thiện Tiên
  • Thủy Tiên
  • Vân Tiên
  • Bạch Trà
  • Hương Trà
  • Phương Trà
  • Bảo Trâm
  • túng thiếuch Trâm
  • Huyền Trâm
  • Mỹ Trâm
  • Ngọc Trâm
  • Phương Trâm
  • Quỳnh Trâm
  • Thụy Trâm
  • Uyên Trâm
  • Yến Trâm
  • Hương Trầm
  • Bảo Trân
  • Huyền Trân
  • Ánh Trang
  • Bích Trang
  • Ðài Trang
  • Diễm Trang
  • Ðoan Trang
  • Hạnh Trang
  • Hoài Trang
  • Hương Trang
  • Huyền Trang
  • Khánh Trang
  • Kiều Trang
  • Kim Trang
  • Linh Trang
  • Minh Trang
  • Mỹ Trang
  • Nhã Trang
  • Phương Trang
  • Quỳnh Trang
  • Tâm Trang
  • Thanh Trang
  • Thảo Trang
  • Thiên Trang
  • Thu Trang
  • Thục Trang
  • Thủy Trang
  • Vân Trang
  • Xuân Trang
  • Yến Trang
  • Diễm Trinh
  • Kiết Trinh
  • Kiều Trinh
  • Mai Trinh
  • Ngọc Trinh
  • Phương Trinh
  • Thục Trinh
  • Thụy Trinh
  • Tú Trinh
  • Tuyết Trinh
  • Vân Trinh
  • Việt Trinh
  • Yến Trinh
  • Bảo Trúc
  • Hồng Trúc
  • Lan Trúc
  • Ngân Trúc
  • Nhã Trúc
  • Thanh Trúc
  • Khuê Trúc
  • Cẩm Tú
  • Khả Tú
  • Minh Tú
  • Ngọc Tú
  • Minh Tuệ
  • Kim Tuyến
  • Ðông Tuyền
  • Kim Tuyền
  • Lam Tuyền
  • Lâm Tuyền
  • Mộng Tuyền
  • Sơn Tuyền
  • Thanh Tuyền
  • Thiên Tuyền
  • Ánh Tuyết
  • Bạch Tuyết
  • Kim Tuyết
  • Minh Tuyết
  • Ngọc Tuyết
  • Thanh Tuyết
  • Cát Tường

6.13 Tên hay cho bé gái theo vần TH

Trong sáng hay mềm mại, dịu dàng hay đáng yêu là những điều bạn có thể bộ quà khuyến mãi kèm theo cho con gái yêu của bạn…

  • Hồng Thắm
  • Ðoan Thanh
  • Giang Thanh
  • Hà Thanh
  • Kim Thanh
  • Lệ Thanh
  • Mai Thanh
  • Ngân Thanh
  • Nhã Thanh
  • Phương Thanh
  • Quỳnh Thanh
  • Thanh Thanh
  • Thiên Thanh
  • Vân Thanh
  • Xuân Thanh
  • Yến Thanh
  • Anh Thảo
  • Bích Thảo
  • Diễm Thảo
  • Hương Thảo
  • Kim Thảo
  • Mai Thảo
  • Minh Thảo
  • Nguyên Thảo
  • Như Thảo
  • Phương Thảo
  • Thạch Thảo
  • Thanh Thảo
  • Thiên Thảo
  • Thu Thảo
  • Xuân Thảo
  • Ái Thi (Thy)
  • Dạ Thi (Thy)
  • Mộng Thi (Thy)
  • Ngọc Thi (Thy)
  • Phương Thi (Thy)
  • Khánh Thi (Thy)
  • Uyên Thi (Thy)
  • Tuệ Thi
  • Hoa Thiên
  • Anh Thơ
  • Ánh Thơ
  • Ngọc Thơ
  • Quỳnh Thơ
  • Uyên Thơ
  • Bảo Thoa
  • Bích Thoa
  • Kim Thoa
  • Bích Thu
  • Hồng Thu
  • Hương Thu
  • Kiều Thu
  • Kim Thu
  • Lệ Thu
  • Mai Thu
  • Minh Thu
  • Mộng Thu
  • Quế Thu
  • Thanh Thu
  • Xuân Thu
  • Anh Thư
  • Diễm Thư
  • Hồng Thư
  • Huyền Thư
  • Kim Thư
  • Minh Thư
  • Thanh Thư
  • Thiên Thư
  • Hiền Thục
  • Hoài Thương
  • Huệ Thương
  • Lan Thương
  • Minh Thương
  • Thương Thương
  • Bảo Thúy
  • Cẩm Thúy
  • Diễm Thúy
  • Diệu Thúy
  • Hồng Thúy
  • Minh Thúy
  • Thanh Thúy
  • Vân Thúy
  • Phương Thùy
  • Bích Thủy
  • Hồng Thủy
  • Hương Thủy
  • Khánh Thủy
  • Kim Thủy
  • Lệ Thủy
  • Minh Thủy
  • Phương Thủy
  • Thanh Thủy
  • Thu Thủy
  • Xuân Thủy

6.14 Tên hay cho bé gái theo vần V, X và Y

Có thể là mây xanh mà cũng có thể là mùa xuân đến, những cái tên thật hay và đầy đủ ý nghĩa dù rằng đứng cuối cùng của bảng chữ cái:

  • Ái Vân
  • Bạch Vân
  • Bảo Vân
  • Bích Vân
  • Cẩm Vân
  • Diệu Vân
  • Hải Vân
  • Hồng Vân
  • Khánh Vân
  • Mộng Vân
  • Mỹ Vân
  • Ngọc Vân
  • Quỳnh Vân
  • Thái Vân
  • Thanh Vân
  • Thảo Vân
  • Thu Vân
  • Thục Vân
  • Thụy Vân
  • Thúy Vân
  • Thùy Vân
  • Thy Vân
  • Trúc Vân
  • Tường Vân
  • Tuyết Vân
  • Xuân Vân
  • Hạnh Vi
  • Hoàn Vi
  • Khánh Vi
  • Mộng Vi
  • Thúy Vi
  • Tường Vi
  • Uyên Vi
  • Bảo Vy
  • Diệp Vy
  • Ðông Vy
  • Hạ Vy
  • Hải Vy
  • Khánh Vy
  • Lan Vy
  • Mai Vy
  • Minh Vy
  • Mộng Vy
  • Ngọc Vy
  • Phượng Vy
  • Thanh Vy
  • Thảo Vy
  • Thúy Vy
  • Trúc Vy
  • Tường Vy
  • Tuyết Vy
  • Ánh Xuân
  • Hồng Xuân
  • Hương Xuân
  • Kim Xuân
  • Minh Xuân
  • Mỹ Xuân
  • Nghi Xuân
  • Thanh Xuân
  • Thi Xuân
  • Tuyết Xuân
  • Kim Xuyến
  • Nhã Ý
  • Như Ý
  • Thái Yên
  • Bạch Yến
  • Cẩm Yến
  • Dạ Yến
  • Hải Yến
  • Hoàng Yến
  • Kim Yến
  • Minh Yến
  • Mỹ Yến
  • Ngọc Yến
  • Nhã Yến
  • Phụng Yến
  • Phương Yến
  • Thanh Yến
  • Thi Yến
  • Thu Yến
  • Xuân Yến

Chuyên mục vừa mô tả thật cặn kẽ về mẹo chữa trị đặt tên cho con trai gái theo họ Lê, mong rằng thông qua đây, mỗi cặp vợ chồng sẽ không còn lnạp năng lượng uống uống uống uống tnạp năng lượng uống hay đắn đo trước nhiều cái tên hot trên mạng nữa để từ đó sớm chọn ra một tên gọi cho bé đúng như ý nguyện của gia đình 2 bên nội ngoại. Họ Lê là một dòng họ rất đẹp, đẹp về xuất xứ lịch sử cho tới tên gọi phải nếu con bạn may mắn mang họ này của bố thì nhất định đừng bỏ qua top tên bé trai, bé gái độc lạ và ý nghĩa nhất trong năm Kỷ Hợi này nha. Cái tên gắn liền với tuổi thơ, với tương lai và vận mệnh con sau này cần các vị phụ huynh nên Để ý đến thật kĩ, đừng lựa thí chọn đại mà ảnh hưởng tới thiên thần nhỏ nhé. Chúc thành công. Tiếp tục chia sẻ với alvinweinbergmemorial.info chúng tôi những tên hay khác cho bé nhé!

Chia sẻ lên facebook