alvinweinbergmemorial.info » Mẹ – Bé » Đặt tên cho con trai gái họ Phạm 5 2019: 300 tên đẹp hay và ý nghĩa nhất

Đặt tên cho con họ Phạm 5 2019 theo phong thủy ngũ hành hợp tuổi cha mẹ giúp mang đến nhiều điều tốt đẹp cho cuộc đời bé sau này. Không giống như ngày xưa thường quan niệm đặt tên xấu thì trẻ dễ nuôi hơn, bây giờ các bậc bố mẹ đều muốn chọn 1 cái tên hay ý nghĩa hợp phong thủy để cải thiện phần nào vận mệnh cho bé giúp mang lại may mắn tài lộc suốt đời. các dòng tên hay cho bé buộc cần hợp ngũ hành tương sinh tương khắc, hợp tuổi cha mẹ, hợp ngày sinh và mang ý nghĩa cát tường….có như vậy mới mang lại được nhiều điều may mắn. Họ Phạm là họ có bí kíp thức phát âm riêng biệt cần khi đặt tên cho con họ Phạm buộc buộc cần lựa tên tạo được vần điệu, vừa mang bổ xung các ý nghĩa đặc biệt, vừa dễ gọi. Nếu các chúng mình đang tìm kiếm 1 chiếc tên hay cho con mình nhưng lần khần chưa biết chọn tên nào phù hợp thì hãy tham khảo bí kíp thức đặt tên cho con trai gai họ Phạm bên bên dưới đây, bền bỉ là là là rằng chắc bền chắc sẽ giúp Anh chị em tìm được chiếc tên cân xứng cho con yêu của mình đấy.

Hãy cùng alvinweinbergmemorial.info tham khảo bí kíp thức đặt tên cho con trai gái họ Phạm hay ý nghĩa nhất dưới đây và chọn cho con yêu của mình 1 dòng tên phù hợp nhé.

1. Đặt tên cho con họ Phạm

  • Họ Phạm có sáu nét
  • cần chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15
  • Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là 1 nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét

bắt buộc chọn các tên như: Thanh, Đức, cắt, Dương, Huân, Luyện, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Linh, Nam, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ, Lê, Tùng, Đức, Nhân, Bách, Lâm, Quý, Quảng, Đông, Phương, Nam, Kỳ, lọ, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Kiệt, Anh, Điền, Quân, Trung, Tự, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Kiên, Đại, bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp, Thạch, Hòa, Lập, Huấn, Long, Trường

bắt buộc chọn các tên như: Thanh, Dương, Thu, Nhật, Minh, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Ly, Yên, Lê, Mai, Đào, Trúc, Cúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Sâm, Xuân, Trà, Hạnh, Thư, Phương, Chi, hũ, Ngọc, Châu, bí bấn bấnch, Trân, Anh, Diệu, San, Diệp, Hòa, Thảo, Khuê

Đặt tên cho con trai gái họ Phạm năm 2019: 300 tên đẹp hay và ý nghĩa nhất

2. bí kíp thức đặt tên cho con theo nghĩa Hán Việt

Về yếu tố giới tính

Ngày xưa, khi đặt tên con, các cụ thường đệm Vnạp năng lượng uống uống cho con trai và Thị cho con gái giúp người khác phân biệt được giới tính của con người ngay trong chiếc tên gọi. Đây là 1 quan niệm từ thời phong kiến, rằng con trai lo việc vnạp năng lượng chương đèn sách, con gái thì đảm đang việc chợ búa, nội trợ.

hiện tại, các tên đệm như “Vnạp năng lượng” dành cho nam và “Thị” dành cho nữ ngày càng ít dùng bằng có thể họ chưa hiểu hết ỹ nghĩa của các tên đệm đó. Mặt khác, hiện giờ đã hình thành nhiều xu hướng đặt tên con mới nghe rất hay và lạ. không chỉ có thế, tùy theo quan điểm của mỗi người mà chọn tên khác nhau cho con. Miễn sao đừng ngược giới tính khiến trẻ sau này nên chịu nhiều phiền hà, rắc rối.

những cái tên thời nay đã bộc lộ rõ nét tính phóng khoáng trong bài thuốc thức thức đặt tên. Nhìn lại sự biến đổi của tên gọi người Việt từ trước đến nay, Cả nhà cảm nhận 1 số phương thuốc thức đặt tên cũ gần như đã mất đi, thí dụ như bí quyết đặt tên bằng các từ có âm thanh xa lạ, phương thức đặt tên bằng các từ chỉ các bộ phận cơ thể hay hoạt động sinh lý của con người, giải pháp đặt tên bởi các từ chỉ dụng cụ sinh hoạt sản xuất hoặc các động vật… Duy chỉ có phương thức đặt tên vẫn còn duy trì được là đặt tên bởi từ Hán Việt có ý nghĩa tốt đẹp.

phương pháp đặt tên theo Hán Việt thường chạm chán

Theo những bộ chữ

Những gia đình theo Hán bọn chúng tac thường đặt tên theo những bộ chữ Hán. Tức là tên những thành viên trong gia đình đều có chung 1 bộ chữ.

Ví dụ:

  • Bộ Thuỷ trong những tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…
  • Bộ Thảo trong những tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…
  • Bộ Mộc trong những tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…
  • Bộ Kim trong những tên: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…
  • Bộ Hoả trong những tên: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…
  • Bộ Thạch trong những tên: Châm, Nghiễn, Nham, bí thiếuch, Kiệt, Thạc…
  • Bộ Ngọc trong những tên: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn…

Nói chung, những bộ chữ có ý nghĩa tốt đẹp, giàu sang, hương thơm như Kim, Ngọc, Thảo, Thuỷ, Mộc, Thạch…đều thường được chuộng để đặt tên.

bởi 2 từ Hán Việt có cùng tên đệm

  • Ví dụ: Kim Khánh, Kim Thoa, Kim Hoàng, Kim Quang, Kim Cúc, Kim Ngân.

2 từ Hán Việt có cùng tên, khác tên đệm

  • Ví dụ: Nguyễn Xuân Tú Huyên, Nguyễn Xuân bần cùng bấn bấn thiếuch Huyên.

Theo những thành ngữ mà tên thân phụ là chữ đầu

Ví dụ:

  • Tên phụ thân: Trâm
  • Tên các con: Anh, Thế, Phiệt
  • Tên cha: Đài
  • Tên các con: Các, Phong, Lưu.
  • Tên cha: Kim
  • Tên các con: Ngọc, Mãn, Đường.

Theo ý chí, tính tình riêng

Ví dụ:

  • Phạm Sư Mạnh: bộc lộ ý chí ham bọn bọn chúng tac theo Mạnh Tử.
  • Ngô Ái Liên: bộc lộ tính thích hoa sen, lấy ý từ bài cổ vnạp năng lượng uống uống : “Ái liên thuyết”.
  • Trần Thiện Đạo: bộc lộ tính hâm mộ về đạo hành thiện, làm việc lành.

Đặt tên cho con trai gái họ Phạm năm 2019: 300 tên đẹp hay và ý nghĩa nhất

3. Tên hay cho con trai gái họ Phạm

Tên hay cho con trai

  • THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao
  • GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy
  • THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích
  • TRUNG DŨNG – Con là anh chàng kiêu dũng và trung thành
  • THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ
  • HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
  • THÀNH ĐẠT – Mong con làm bắt buộc sự nghiệp
  • THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
  • PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện
  • TÀI ĐỨC – Hãy là 1 anh chàng tài dức vẹn toàn
  • MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ
  • CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
  • BẢO KHÁNH – Con là cái chuông quý giá
  • KHANG KIỆN – 3 mẹ mong Báo cáong lọ yên và khoẻ mạnh
  • ĐĂNG KHOA – Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
  • TUẤN KIỆT – Mong con biến thành người xuất chúng trong thiên hạ
  • THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch
  • HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt
  • THIỆN NGÔN – Hãy nói những lời chân thực nhé con
  • THỤ NHÂN – Trồng người
  • MINH NHẬT – Con hãy là 1 mặt trời
  • NHÂN NGHĨA – Hãy biết yêu thương người khác nhé con
  • TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
  • TRUNG NGHĨA – 2 đức tính mà 3 mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
  • KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu
  • HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực
  • PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
  • THANH PHONG – Hãy là ngọn gió mát con nhé
  • HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
  • MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng
  • ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
  • SƠN QUÂN – Vị anh quân của núi rừng
  • TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
  • ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình
  • THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
  • TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
  • THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ 1 tâm thành trong sáng
  • THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá
  • AN TƯỜNG – Con sẽ sống nhàn hạ, vui sướng
  • ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ hũ yên, nhàn hạ
  • THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
  • CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
  • TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
  • MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
  • ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ
  • KIẾN VĂN – Con là người có bọn chúng tac thức và kinh nghiệm
  • NHÂN VĂN – Hãy chúng tac để trở thành người có bọn bọn chúng tac thức, chữ nghĩa
  • KHÔI VĨ – Con là anh chàng đẹp và mạnh mẽ
  • QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang
  • UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

Tên hay cho con gái

  • Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi lọ an
  • Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
  • Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
  • Trung Anh: chân thực, anh minh
  • Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
  • Vàng Anh: tên 1 loài chim
  • Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
  • Lệ Băng: 1 khối băng đẹp
  • Tuyết Băng: băng giá
  • Yên Bằng: con sẽ luôn chai an
  • Ngọc túng bấnch: viên ngọc quý màu xanh
  • Bảo chai: bức lọ phong quý
  • Khải Ca: khúc hát khải hoàn
  • Sơn Ca: con chim hót hay
  • Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng 1 của tháng
  • Bảo Châu: hạt ngọc quý
  • Ly Châu: viên ngọc quý
  • Minh Châu: viên ngọc sáng
  • Hương Chi: cành thơm
  • Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
  • Liên Chi: cành sen
  • Mai Chi: cành mai
  • Phương Chi: cành hoa thơm
  • Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
  • Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
  • Hạc Cúc: tên 1 loài hoa
  • Nhật Dạ: ngày đêm
  • Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
  • Huyền Diệu: điều kỳ lạ
  • Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
  • Vinh Diệu: vinh dự
  • Thụy Du: đi trong mơ
  • Vân Du: Rong chơi trong mây
  • Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
  • Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
  • Từ Dung: dung mạo hiền từ
  • Thiên Duyên: duyên trời
  • Hải Dương: đại dương bao la
  • Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời
  • Thùy Dương: cây thùy dương
  • Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
  • Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
  • Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
  • Trúc Đào: tên 1 loài hoa
  • Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
  • Hạ Giang: sông ở hạ lưu
  • Hồng Giang: chiếc sông đỏ
  • Hương Giang: chiếc sông Hương
  • Khánh Giang: cái sông vui vẻ
  • Lam Giang: sông xanh hiền hòa
  • Lệ Giang: chiếc sông xinh đẹp
  • Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý
  • Hoàng Hà: sông vàng
  • Linh Hà: chiếc sông linh thiêng
  • Ngân Hà: dải ngân hà
  • Ngọc Hà: cái sông ngọc
  • Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ
  • Việt Hà: sông nước Việt Nam
  • An Hạ: mùa hè lọ yên
  • Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ
  • Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ
  • Đức Hạnh: người sống đức hạnh
  • Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình
  • Thanh Hằng: trăng xanh
  • Thu Hằng: ánh trăng mùa thu
  • Diệu Hiền: hiền thục, nết na
  • Mai Hiền: đoá mai dịu dàng
  • Ánh Hoa: sắc màu của hoa
  • Kim Hoa: hoa bằng vàng
  • Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng
  • Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ
  • Ánh Hồng: ánh sáng hồng
  • Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ
  • Ngọc Huyền: viên ngọc đen
  • Đinh Hương: 1 loài hoa thơm
  • Quỳnh Hương: 1 loài hoa thơm
  • Thanh Hương: hương thơm trong sạch
  • Liên Hương: sen thơm
  • Giao Hưởng: bản hòa tấu
  • Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
  • An Khê: địa danh ở miền Trung
  • Song Kê: 2 loại suối
  • Mai Khôi: ngọc tốt
  • Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
  • Thục Khuê: tên một dòng ngọc
  • Kim Khuyên: dòng vòng bằng vàng
  • Vành Khuyên: tên loài chim
  • Bạch Kim: vàng trắng
  • Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
  • Thiên Kim: nghìn lạng vàng
  • túng bấnch Lam: viên ngọc màu lam
  • Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm
  • Quỳnh Lam: cái ngọc màu xanh sẫm
  • Song Lam: màu xanh sóng đôi
  • Thiên Lam: màu lam của trời
  • Vy Lam: ngôi chùa nhỏ
  • Bảo Lan: hoa lan quý
  • Hoàng Lan: hoa lan vàng
  • Linh Lan: tên một loài hoa
  • Mai Lan: hoa mai và hoa lan
  • Ngọc Lan: hoa ngọc lan
  • Phong Lan: hoa phong lan
  • Tuyết Lan: lan bên trên tuyết
  • Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước
  • Trúc Lâm: rừng trúc
  • Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
  • Tùng Lâm: rừng tùng
  • Tuyền Lâm: tên Ao nước ở Đà Lạt
  • Nhật Lệ: tên một loại sông
  • Bạch Liên: sen trắng
  • Hồng Liên: sen hồng
  • Ái Linh: tình ái nhiệm màu
  • Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
  • Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
  • Thủy Linh: sự linh thiêng của nước
  • Trúc Linh: cây trúc linh thiêng
  • Tùng Linh: cây tùng linh thiêng
  • Hương Ly: hương thơm quyến rũ
  • Lưu Ly: một loài hoa đẹp
  • Tú Ly: khả ái
  • Bạch Mai: hoa mai trắng
  • ban mai: hũ minh
  • Chi Mai: cành mai
  • Hồng Mai: hoa mai đỏ
  • Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
  • Nhật Mai: hoa mai ban ngày
  • Thanh Mai: quả mơ xanh
  • Yên Mai: hoa mai đẹp
  • Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
  • Hoạ Mi: chim chúng taa mi
  • Hải Miên: giấc ngủ của biển
  • Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu
  • tị nạnhnh minh: buổi sáng sớm
  • Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
  • Trà My: một loài hoa đẹp
  • Duy Mỹ: chú trọng vào loại đẹp
  • Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
  • Thiện Mỹ: xinh đẹp và có nhân
  • Hằng Nga: chị Hằng
  • Thiên Nga: chim thiên nga
  • Tố Nga: người con gái đẹp
  • túngch Ngân: cái sông màu xanh
  • Kim Ngân: vàng Bạc
  • Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
  • Phương Nghi: phương pháp điệu đẹp, thơm tho
  • Thảo Nghi: cá tính của cỏ
  • Bảo Ngọc: ngọc quý
  • túng thiếuch Ngọc: ngọc xanh
  • Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
  • Kim Ngọc: ngọc và vàng
  • Minh Ngọc: ngọc sáng
  • Thi Ngôn: lời thơ đẹp
  • Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
  • Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
  • Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
  • Dạ Nguyệt: ánh trăng
  • Minh Nguyệt: trăng sáng
  • Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
  • nhàn nhã: Cuộc sống nhàn hạ
  • Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
  • Phi Nhạn: cánh nhạn bắn
  • Mỹ Nhân: người đẹp
  • Gia Nhi: bé cưng của gia đình
  • Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
  • Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
  • Thảo Nhi: người con hiếu thảo
  • Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
  • Uyên Nhi: bé xinh đẹp
  • Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
  • Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
  • Di Nhiên: cái bỗng nhiên còn để lại
  • An Nhiên: thư cắt, không ưu phiền
  • Thu Nhiên: mùa thu thư thái
  • Hạnh bẩn thỉun: đức hạnh
  • Hoàng Oanh: chim oanh vàng
  • Kim Oanh: chim oanh vàng
  • Lâm Oanh: chim oanh của rừng
  • Song Oanh: hai con chim oanh
  • Vân Phi: mây bay
  • Thu Phong: gió mùa thu
  • Hải Phương: hương thơm của biển
  • Hoài Phương: nhớ về phương xa
  • Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
  • Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
  • Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
  • Vân Phương: vẻ đẹp của mây
  • Nhật Phương: hoa của mặt trời
  • Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
  • Nguyệt Quế: một loài hoa
  • Kim Quyên: chim quyên vàng
  • Lệ Quyên: chim quyên đẹp
  • Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
  • Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
  • Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
  • Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
  • Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
  • Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
  • Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
  • Trúc Quỳnh: tên loài hoa
  • Hoàng Sa: cát vàng
  • Linh San: tên một loại hoa
  • Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết
  • Đyên tâm: thành tâm son sắt
  • Khải Tâm: tâm hồn khai sáng
  • Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng
  • Phương Tâm: chơn huệ đức hạnh
  • Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu
  • Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao
  • Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng
  • Đan Thanh: nét vẽ đẹp
  • Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục
  • Giang Thanh: loại sông xanh
  • Hà Thanh: trong như nước sông
  • Thiên Thanh: trời xanh
  • Anh Thảo: tên một loài hoa
  • Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp
  • Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ
  • Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng
  • Như Thảo: chđậc ân tốt, thảo hiền
  • Phương Thảo: cỏ thơm
  • Thanh Thảo: cỏ xanh
  • Ngọc Thi: vần thơ ngọc
  • Giang Thiên: mẫu sông trên trời
  • Hoa Thiên: bông hoa của trời
  • Thanh Thiên: trời xanh
  • Bảo Thoa: cây trâm quý
  • túng bấnch Thoa: cây trâm màu ngọc bích
  • Huyền Thoại: như một huyền thoại
  • Kim Thông: cây thông vàng
  • Lệ Thu: mùa thu đẹp
  • Đan Thu: sắc thu đan nhau
  • Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ
  • Quế Thu: thu thơm
  • Thanh Thu: mùa thu xanh
  • Đơn Thuần: đơn giản
  • Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu
  • Phương Thùy: thùy mị, nết na
  • Khánh Thủy: đầu nguồn
  • Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ
  • Thu Thủy: nước mùa thu
  • Xuân Thủy: nước mùa xuân
  • Hải Thụy: giấc ngủ bát ngát của biển
  • Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp
  • Hoàng Thư: quyển sách vàng
  • Thiên Thư: sách trời
  • Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời
  • Vân Thường: áo đẹp như mây
  • Cát Tiên: may mắn
  • Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ
  • Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên
  • Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa
  • Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh
  • Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu
  • Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho
  • Vân Trang: dáng dấp như mây
  • Yến Trang: dáng dấp như chim én
  • Hoa Tranh: hoa cỏ tranh
  • Đông Trà: hoa trà mùa đông
  • Khuê Trung: Phòng thơm của con gái
  • Bảo Trâm: cây trâm quý
  • Mỹ Trâm: cây trâm đẹp
  • Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp
  • Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá
  • Bảo Trân: vật quý
  • Lan Trúc: tên loài hoa
  • Tinh Tú: sáng chói
  • Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông
  • Lam Tuyền: dòng suối xanh
  • Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng
  • Cát Tường: luôn luôn may mắn
  • Bạch Tuyết: tuyết trắng
  • Kim Tuyết: tuyết màu vàng
  • Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
  • Phương Uyên: điểm hẹn của tình ái.
  • Lộc Uyển: vườn nai
  • Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
  • Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
  • Thùy Vân: đám mây phiêu người yêung
  • Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
  • Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
  • Bảo Vy: vi diệu quý hóa
  • Đông Vy: hoa mùa đông
  • Tường Vy: hoa hồng dại
  • Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
  • Diên Vỹ: hoa diên vỹ
  • Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
  • Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
  • Ngọc Yến: loài chim quý

Đặt tên cho con trai gái họ Phạm năm 2019: 300 tên đẹp hay và ý nghĩa nhất

4. Những người họ Phạm nổi tiếng ở Việt nam

Lịch sử

  • Phạm Tu: võ tướng nhà Tiền Lý giúp Lý Nam Đế dựng nước Vạn Xuân
  • Phạm Chiêm: võ tướng nhà Tiền Ngô Vương giúp Ngô Quyền dựng nước và là Hào trưởng vùng Trà Hương.
  • Phạm Cự Lạng: danh tướng thời nhà Đinh và nhà Tiền Lê
  • Phạm Bạch Hổ: một sứ quân trong số 12 sứ quân nhà Ngô
  • Phạm Thị Trân: bà tổ nghề hát chèo Việt Nam.
  • Phạm Ngũ Lão: danh tướng dưới quyền Trần Hưng Đạo.
  • Phạm Công Trứ: tể tướng thời Hậu Lê..
  • Phạm Đình Hổ: nhà vnạp năng lượng, nhà thơ thời Hậu Lê
  • Phạm Công Thạch: Thượng tướng quân, Đội trưởng đội cẩm y vệ (chưa rõ triều đại), quê quán ở Trung Lễ – Đức Thọ – Hà Tĩnh
  • Phạm Nguyễn Du: nhà thơ thời Hậu Lê.
  • Phạm Vấn: công thần khai quốc nhà Hậu Lê.
  • Phạm Vnạp năng lượng Xảo: công thần khai quốc nhà Hậu Lê.
  • Phạm Tử Nghi: danh tướng nhà Mạc.
  • Phạm Viết Chánh: danh sĩ và là Án sát tỉnh An Giang triều vua Tự Đức, nhà Nguyễn.
  • Phạm Phú Thứ: đại thần nhà Nguyễn.
  • Phạm Hữu Nhật: thủy quân chánh đội trưởng suất đội Hoàng Sa triều Nguyễn
  • Phạm Hữu Tâm: danh tướng của nhà Nguyễn, Việt Nam.
  • Phạm Thế Hiển: danh thần đời Minh Mạng

Chính trị – Quân sự

  • Phạm Hồng Thái: nhà hoạt động trong Phong trào Đông Du và là người đặt bom ám sát toàn quyền Đông Dương Martial Merlin vào 5 1924 tại Quảng Châu, Trung Quốc.
  • Phạm Vnạp năng lượng Đồng: thủ tướng Việt Nam
  • Phạm Quỳnh: Thượng thư của Vua Bảo Đại.
  • Trần Tử tị nạnhnh: tên thật là Phạm Vnạp năng lượng Phu. Là 1 trong các những vị tướng đầu tiên của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
  • Phạm Hữu Lầu: đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam đầu tiên tại tỉnh Đồng Tháp. Bí thư Xứ ủy Nam bộ
  • Phạm Hùng, Thủ tướng Việt Nam
  • Phạm Ngọc Thạch: bác sĩ, Cố Bộ trưởng Bộ Y tế của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
  • Phạm Quang Lễ: tức Trần Đại Nghĩa, Thiếu tướng, Giáo sư, Viện sĩ
  • Phạm Vnạp năng lượng Cương: tức Nguyễn Cơ Thạch, Cố Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Việt Nam
  • Phạm Huy Thông: nhà thơ, nhà giáo, và nhà khoa bọn chúng tac xã hội Việt Nam.
  • Phạm Song: Giáo sư, Viện sĩ, Bộ trưởng Bộ Y tế Việt Nam.
  • Phạm Thế Duyệt: ủy viên Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam các khóa VII và VIII, Bí thư thành ủy Hà Nội, chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam khóa V.
  • Phạm Vnạp năng lượng uống uống Trà: Đại tướng Quân đội Nhân dân Việt Nam, nguyên Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Việt Nam từ năm 1997 đến năm 2006, ủy viên Bộ Chính trị Ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • Phạm Tuân, trung tướng, nhà du hành vũ trụ Việt Nam
  • Phạm Gia Khiêm: Ủy viên Bộ Chính trị, phó Thủ tướng Chính phủ Việt Nam.
  • Phạm Quang Nghị: Bí thư Thành uỷ Hà Nội, Ủy viên Bộ Chính trị khoá X.
  • Phạm Thanh Ngân: thượng tướng, nguyên chủ nhiệm tổng cục chính trị QĐND VN
  • Phạm Vnạp năng lượng Côn: tên thường gọi là Trần Quyết Trung tướng
  • Phạm Xuân Ẩn: Thiếu tướng tình báo (Quân đội nhân dân Việt Nam)
  • Phạm Kiệt: Phạm Quang Khanh, trung tướng (quân đội nhân Việt Nam)
  • Phạm Vnạp năng lượng Hai: hero lực lượng vũ trang nhân dân kháng chiến chống Pháp và Mỹ
  • Phạm Vnạp năng lượng Thế: Thiếu tướng Công an nhân dân Việt Nam
  • Phạm Văn Bạch: Nguyên Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
  • Phạm Minh Chính: Phó Giáo sư, Tiến sỹ Luật; Ủy viên Trung ương Đảng CSVN khóa XI, Trung tướng Công an Nhân dân; Thứ trưởng kiêm Tổng Cục trưởng Tổng Cục Hậu buộc phải – Kỹ thuật, Bộ Công an.
  • Phạm Ngọc Thảo: đại tá tình báo Quân đội Nhân dân Việt Nam.
  • Phạm Văn Chiêu: chủ tịch đầu tiên của Ủy phát hành chánh kháng chiến Sài Gòn – Gia Định
  • Phạm Quý Ngọ: Trung tướng, Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, Thứ trưởng Bộ Công an.
  • Phạm Tuân: Trung tướng, anh hùng lao động, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Liên Xô, người châu Á đầu tiên bắn vào vũ trụ, nguyên Tư lệnh Quân chủng Phòng không – Không quân, nguyên Chủ nhiệm Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng, Bộ Quốc phòng.
  • Phạm rạng đông: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, Thứ trưởng Thường trực Bộ Ngoại giao, con trai Nguyễn Cơ Thạch.

Lĩnh vực khác

  • Phạm Khuê: con trai Phạm Quỳnh, Cố Giáo sư, chưng sỹ, nguyên Viện trưởng Viện Lão khoa, Bộ Y tế.
  • Phạm Tuyên: con trai Phạm Quỳnh, Nhạc sỹ Việt Nam.
  • Phạm Duy Tốn: nhà văn hiện thực.
  • Phạm Duy: con trai nhà văn Phạm Duy Tốn, nhạc sĩ tân nhạc nổi tiếng
  • Phạm Đình Chương: nhạc sĩ nổi tiếng.
  • Phạm Thế Mỹ: nhạc sĩ, nhà cách mạng nổi tiếng.
  • Phạm Hổ: nhà văn, anh trai nhạc sĩ Phạm Thế Mỹ.
  • Phạm Cung: chúng taa sĩ
  • Phạm Văn Mách: Lực sĩ
  • Phạm Huỳnh Tam Lang: Cầu thủ nổi tiếng thời Việt Nam Cộng Hòa
  • Thanh Tuyền: Ca sĩ: Thanh Tuyền (Hải ngoại) – (Phạm Như Mai)
  • Phạm Minh Tài: Nhà văn Sơn Nam, còn gọi là “ông già Nam Bộ”. Là nhà văn, nhà báo, nhà khảo cứu Việt Nam.
  • Phạm Văn Khoa: đạo diễn lão thành của điện ảnh cách mạng Việt Nam
  • Phạm Cô Gia: lão nữ võ sư chưởng môn Phạm Gia võ phái.
  • Phạm Khắc: Nghệ sỹ nhân dân, nguyên Giám đốc Đài Truyền hình HTV, Đạo diễn phim truyền hình ( VD: Mêkông ký sự)
  • Phạm Nhật Vượng doanh nhân nổi tiếng.

Trên đây là gợi ý đặt tên cho con trai gái theo họ Phạm hay ý nghĩa nhất sẽ giúp các bậc cha mẹ có bổ xung nhiều gợi ý mới, lựa chọn được cái tên phù hợp cho con yêu của mình, mang lại nhiều điều tốt đẹp cho cuộc sống của bé sau này. Tùy theo sở thích của cha mẹ mà khách hàng chọn lựa cách đặt tên phù hợp, không chỉ có vậy phải chọn những tên dễ đọc, ý nghĩa, hợp phong thủy ngũ hành để tránh ảnh hưởng xấu đến vận mệnh của bé sau này. Chúc gia đình bạn luôn săn, nhanh chóng chọn được tên hay cho con mình và hãy luôn đồng hành cùng alvinweinbergmemorial.info để cập nhật bổ xung nhiều thông tin bổ ích nhé.

Chia sẻ lên facebook