alvinweinbergmemorial.info » Mẹ – Bé » Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái sinh 5 2018 Mậu Tuất với hi vọng mang tới cho các bậc thân phụ mẹ bổ sung nhiều các tên khai sinh, tên ban sơ cực hay cực ý nghĩa tạo tiền đề vững vàng cho tương lai của bé sau này. Cũng như mọi 5 trước, 5 nay, xu hướng đặt tên bé trai, đặt tên bé gái cũng có nhiều ý tưởng độc đáo, phá phương thuốc thức hơn nhưng cũng phần nào gửi gắm tâm tư cảm tình cùng nguyện vọng của cả cha lẫn mẹ nơi đứa con bé phỏng, đáng yêu. Sinh con ra, ko kể chuẩn hành trang đủ đầy về nguồn tài chính thì cũng càng buộc cần chọn được 1 chiếc tên nói lên tính bí quyết và đặc điểm riêng, nó sẽ gắn liền với con từ lúc bé thơ cho tới khi trưởng thành. Thời gian qua, rất nhiều các câu hỏi được gửi về chuyên mục với nội dung 5 2018 cần đặt tên cho con như thế nào cho hợp mệnh hợp tuổi thân phụ mẹ, cho bé 1 cuộc sống tị nạnhnh an trọn đời. Ngay bây giờ, chúng tôi xin miêu tả 1 bà người bà người bà người bà bà bà bà bà bà bà bà người bà bà người người bà người người người bà bà người người bà bà bà bà người người bà bà bà bà người người bà bà bà bà người người người người người người người người người người người người bà bà bà bà người người người người người bà người bà bà bà bà bà bà bà bà người bà bà người bà bà bà người bà người người người người bà mẹo thức thức thức thức kĩ càng, chi tiết hơn về tính phương thuốc thức chung người tuổi Tuất và kèm theo đó là danh sách 1001 tên hay đẹp cho bé để vợ chồng Anh chị em tiện tham khảo.

Nào hãy cùng alvinweinbergmemorial.info nghiên cứu thật kĩ về bí kíp đặt tên con hay và bí kíp đặt tên cho bé trai gái sinh 5 2018 Mậu Tuất theo các gợi ý mới nhất bên bên bên dưới đây nhé!

  • 1. Sinh 5 2018 thuộc mệnh gì, tuổi con gì, mạng hợp với các gì?

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

1.1 các người sinh 5 2018 tuổi gì?

  • Ở các nước Á Đông trong đó có Việt Nam thì tên của 5 được xác định dựa vào Can Chi. 10 Can là Giáp, Ất, bí bấnnh, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý. 12 Chi là 12 con giáp, cụ thể là Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi. Ghép 10 can và 12 Chi lại với nhau được 60 tổ hợp.
  • các người sinh 5 2018 thuộc tuổi Mậu Tuất là 1 tổ hợp trong số đó. các người tuổi Tuất chính trực và thẳng thắn. Họ giàu lòng chính nghĩa, làm việc 1 giải pháp công bằng, thích bênh vực kẻ yếu và chống lại cái ác. Không chỉ mạnh mẽ mà họ còn là người giàu cảm giác khi sẵn sàng lắng nghe người khác tâm sự, do đó có thể thấy họ luôn sống hòa đồng với người dùng quanh đó.
  • Trong công việc, người tuổi Tuất luôn làm việc có bổn phận và tập trung cao độ cho nhiệm vụ của mình, chính vì hế mà họ chiếm được lòng tin của đồng nghiệp và cấp bên trên. 1 điều đáng nói chính là sự nghiệp mà họ theo đuổi luôn cao quý và có giá trị.
  • Vẻ bề ngoại trừ giản dị, thật thà nhưng tiềm ẩn sâu phía bên phía trong là sự thông minh, sắc sảo và vô cùng nhạy tí honn, người tuổi Tuất rất chu đáo và có sự cảnh giác cao. khách hàng xung quanh buộc nên rất cố gắng và nỗ lực thì mới có thể bước vào trái tim họ. Đôi khi người tuổi này thường khiến cho người khác khó chịu vì tính đa nghi của mình.

1.2 các người sinh 5 2018 thuộc mệnh gì?

Mọi vật chất trong vũ trụ được quy thành Ngũ hành là Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Vậy các người sinh 5 2018 mệnh gì theo ngũ hành? Mệnh của các người sinh 5 2018 là Mộc, cụ thể là hũ địa Mộc. Người mệnh này tài vận trong đời có rất nhiều nhưng nếu quá khoa trương về tiền Bội Tệ Tệ Tệ Bội Tệ bạc nghĩa tình đãi Tình đãi Bẽo đãi Bẽo thì tai bọn chúng taa sẽ ập đến. Người lọ địa Mộc có tính bí kíp thức ôn hòa, hướng nội, thích được người khác tụng ca mình, thời trẻ dễ bị tán tài, thường là người khéo léo và có nhiều tài lẻ.

1.3 các người sinh 5 2018 hợp với hướng nào? Màu nào? Tuổi nào? Số nào?

các người tuổi Tuất hợp với hướng nào?

* Nam mệnh:

  • Hướng Bắc – Diên niên: Mọi sự ổn định
  • Hướng Đông – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn
  • Hướng Nam – Phục vị: Được sự giúp đỡ.
  • Hướng Đông Nam – Thiên y: chạm mặt thiên thời được che chở.

* Nữ mệnh:

  • Hướng Tây Bắc – Phục vị: Được sự giúp đỡ
  • Hướng Đông Bắc – Thiên y: gặp mặt mặt mặt gỡ gỡ gỡ thiên thời được che chở
  • Hướng Tây – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn
  • Hướng Tây Nam – Diên niên: Mọi sự ổn định.

các người tuổi Tuất hợp với màu nào?

  • Nam mệnh: greed color lục, xanh da trời thuộc hành Mộc. Màu đỏ, hồng, cam, tím thuộc hành Hỏa.
  • Nữ mệnh: Màu vàng, nâu thuộc hành Thổ. Màu trắng, bội nghĩa, kem thuộc hành Kim.

các người tuổi Tuất hợp với tuổi nào?

* Nam mệnh:

  • Trong làm ăn: Quý Mão và Đinh Hợi
  • Lựa chọn vợ chồng: Ất Tỵ, Đinh Mùi, Kỷ Hợi, Quý Mão, Đinh Dậu và Ất Mùi
  • Tuổi kỵ: Quý Sửu và Tân Sửu.

* Nữ mệnh:

  • Trong làm ăn: Quý Mão, Kỷ Hợi và Ất Tỵ
  • Lựa chọn vợ chồng: Quý Mão, Kỷ Hợi, Đinh Dậu, Ất Tỵ, Đinh Mùi và Ất Mùi
  • Tuổi kỵ: Quý Sửu và Tân Sửu.

các người tuổi Tuất hợp với số nào?

  • Nam mệnh: 3, 4, 9
  • Nữ mệnh: 6, 7, 8.
  • 2. Xem tử vi cho bé trai bé gái sinh 5 2018 tuổi Mậu Tuất

Theo nguyên tắc phân tích của người xưa, nếu ngũ hành của con hợp với 3 mẹ, bé chào đời sẽ dễ nuôi. Hơn nữa, số mạng cũng tốt hơn. Cũng từ đó, việc mong muốn sinh con vào các tháng tốt nhất 5, các giờ đẹp trong ngày được nhiều cặp vợ chồng đang dự định mang thai âu yếm. Vậy sinh con 5 2018 tháng nào tốt, giờ nào đẹp?

Tử vi Mậu Tuất cả đời ấm no:

  • Sinh 5 2018 tuổi Mậu Tuất thuộc mệnh Mệnh Mộc- hũ Địa Mộc. Nếu là Nam thì thuộc Cung Ly Hỏa, Đông Tứ mệnh. Nếu là Nữ thì thuộc Càn Kim, Tây Tứ mệnh.
  • Theo tướng số tử vi, tuổi Tuất có lá số rất chất lượng cần cả đời ấm no. Trẻ sinh vào 5 này đa phần là thông minh lanh lợi, phú quý song toàn, nếu gặp được người tương trợ thì như diều gặp gió. Tuổi Mậu Tuất hoàn toàn sung sướng vào tiền vận, trung vận và cả hậu vận, phần công danh, tiền bạc lẫn tình cảm đều được dồi dào.
  • Sinh con 5 2018, về tinh cách trẻ cũng là người biết tự lập, ít nhờ cậy người thân, rất chú trọng đến người thương, đạo nghĩa, rất thẳng thắn và thành thực, tuy khó giữ tiền trong tay nhưng về già luôn được no ấm.
  • Xét về nghề nghiệp, trẻ sinh 5 Mậu Tuất cân xứng với các nghề mang tính chất hy sinh như giáo viên, bác sĩ và công tác xã hội hoặc các đơn vị quản lý nghề đem mang tính văn nghệ như make-up, tạo loại tóc.
  • Về tuổi thọ, tuổi Mậu Tuất số hưởng thọ trung hũ từ 67 đến 75 tuổi. không những thế, nếu biết tu nhân tích đức, thường xuyên làm việc thiện thì được gia tăng tuổi thọ.
  • Tuổi Mậu Tuất số tốt hơn người khác, cuộc đời khá tốt đẹp từ thuở nhỏ cho đến khi về già, cả về công danh, tài lộc, tiền bạc lẫn tình cảm đều chất lượng cao đẹp. Tuổi Mậu Tuất số hưởng thọ trung hũ từ 67 đến 75 tuổi. tuy nhiên, nếu biết tu nhân tích đức, làm thiện thì được gia tăng tuổi thọ, còn nếu ăn ở gian ác thì bị cắt thọ.
  • 3. Bảng tính 5 sinh con theo mệnh và được mùa sinh chính xác nhất

5 sinh con giáp mệnh được mùa sinh tháng sinh (âm):

  • 2016 bí bấn bấn thiếunh Thân Hỏa Hạ, Xuân bốn,5,1,2
  • 2017 Đinh Dậu Hỏa Hạ, Xuân bốn,5,1,2
  • 2018 Mậu Tuất Mộc Xuân, Đông 1,2,10,11
  • 2019 Kỷ Hợi Mộc Xuân, Đông 1,2,10,11
  • 2020 Canh Tý Thổ Tứ Quý, Hạ 3,6,9,12,bốn,5
  • 2021 Tân Sửu Thổ Tứ Quý, Hạ 3,sáu,9,12,bốn,5.

ban sơ từ chúng tac thuyết Ngũ Hành, mỗi Hành Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ đều vượng, tức là mạnh mẽ cải tiến và cải đơn thuốc và phát triển ở 1 thời điểm trong 5 và suy yếu ở các thời điểm khác. Cụ thể như sau:

BẢN MỆNH Vượng Tướng Hưu Tử
Kim Thu Tứ Quý Đông Xuân Hạ
Mộc Xuân Đông Hạ Tứ Quý Thu
Thuỷ Đông Thu Xuân Hạ Tứ Quý
Hoả Hạ Xuân Tứ Quý Thu Đông
Thổ Tứ Quý Hạ Thu Đông Xuân

do đó sinh vào mùa Thu và các tháng Tứ Quý là tốt và được coi là được mùa sinh.

Tứ Quý là các tháng: 3,sáu,9,12. Lưu ý là tính theo lịch âm.

* Trong đó:

  • Nếu phiên bản mệnh được Vượng và Tướng là được mùa sinh.
  • Nếu phạm Hưu, Tù, Tử là lỗi mùa sinh và Tử là bị phạm nặng nhất.

* Quy luật chế hóa ngũ hành:

  • Mộc khắc thổ, thổ sinh kim, kim khắc mộc.
  • Hoả khắc kim, kim sinh thuỷ, thuỷ khắc hoả.
  • Thổ khắc thuỷ, thuỷ sinh mộc, mộc khắc thổ.
  • Kim khắc mộc, mộc sinh hoả, hoả khắc kim.
  • Thuỷ khắc hoả, hoả sinh thổ, thổ khắc thuỷ.
  • bốn. tuyệt kỹ sinh con trai theo ý muốn trong 5 2018 chính xác nhất

Sinh con trai, con gái theo ý muốn không khó! Để sinh con trai theo ý muốn thì các mẹ bắt buộc chú ý:

  • Chọn thời điểm thụ thai càng gần thời điểm rụng trứng thì khả năng sinh con trai càng tốt, ngược lại sinh con gái.
  • Người chồng buộc buộc nên chú ý ăn nhiều chất kẽm, hải sản, trong tháng trước đó, hạn chế quan hệ trước đó 1 tuần. Không dùng rượu, bia, thuốc lá, caffein.
  • Người vợ cần giữ tâm lý thoải mái, ăn nhiều rau của quả blue color đậm, không thức khuya, không ăn thực phẩm cay nóng, fastfood & những cái gia vị cay, nóng.
  • Khi quan hệ chọn tư thế truyền thống là tốt nhất, chọn bí quyết tiếp cận sâu nhất, kê gối cao để tinh binh gặp được trứng càng sớm càng tốt, giữ tư thế 5-10 phút sau đó, không bắt buộc đi tắm ngay mà thay vào đó là kê gối cao và giữ 30 phút để tinh trùng có thể sớm gặp được trứng.
  • năm. Sinh con năm 2018 tháng nào, giờ nào để cả đời ấm no ấm no?

Bé sinh vào mùa Xuân, Đông tương mang nét quý tướng, có cuộc đời êm ả và thành công. Tương ứng với mùa là các tháng tốt 1, 2, 3, 8, 12.

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

năm.1 Sinh con tháng nào tốt để may mắn cả đời?

  • Tháng 1: Trẻ có cuộc sống nhàn nhã, đầy đủ, luôn được bọn họ yêu thương và giúp đỡ, chẳng hề bnạp năng lượng uống uống uống khonạp năng lượng uống lo lắng cơm áo gạo tiền. Về tính phương pháp, trẻ là người trung trực, ngay thẳng, độ lượng.
  • Tháng 2: Trẻ sinh tháng này có tính bền chí và rất gan dạ. Đường đời luôn có quý nhân phù trợ, gia đạo ấm êm, hạnh phúc.
  • Tháng 3: Với sự thông minh lanh lợi vốn có các trẻ sinh tháng này sẽ có sự nghiệp phát triển và thành công, phúc lộc đủ đầy.
  • Tháng 8: Đường công danh rộng mở, thăng quan tiến chức nhanh chóng, tiền bạc dồi dào, cả đời phong lưu. Là người có tài trí hơn người.
  • Tháng 12: Có tướng đại phú quý, đường công danh rộng mở, sự nghiệp thăng tiến, phú quý song toàn, cả đời sung sướng.

năm.2 Sinh con giờ nào tốt để 3 mẹ mau phát tài?

ko kể tháng sinh, giờ sinh cũng được nhiều vợ chồng chăm lo. Năm Mậu Tuất, có 3 giờ sinh đẹp đó là: Ngọ, Thân, Hợi.

  • Sinh giờ Ngọ (11-13h): Ngọ mệnh Hỏa sinh Tuất mệnh Thổ. Người tuổi Tuất sinh giờ này thường có chức quyền, uy danh lừng lẫy. cần lưu ý đề phòng hao tán tiền bạc do bị sao Bạch Hổ chiếu mệnh.
  • Sinh giờ Thân (15-17h): Tuất mệnh Thổ sinh Thân mệnh Kim. Sau này bắt buộc sống xa quê nhưng chính ở nơi xa ấy sẽ có danh lợi song toàn.
  • Sinh giờ Hợi (21-23h): Tuất mệnh Thổ khắc Hợi mệnh Thủy. Nhờ có sao cắt Dương chiếu mệnh buộc cần tiền đồ sáng sủa, sự nghiệp thành công tốt đẹp.
  • sáu. Tư vấn cách thức xem tử vi của bé có hợp mệnh, hợp tuổi với bố mẹ không

Theo nguyên tắc phân tích của người xưa, ngũ hành của con sinh cho bố mẹ thì bé ra đời sẽ dễ nuôi. Từ đó dễ được thuận lợi hơn trong cuộc sống và sự nghiệp. Theo đó con chào đời tam hợp/lục hợp/tam hội với thân phụ/mẹ theo nguyên tắc sau:

  • Tam hợp: Sửu hợp Tỵ Dậu, Dần hợp Tuất.
  • Lục hợp: Sửu hợp Tý, Dần hợp Hợi .
  • Tam hội: Sửu – Hợi Tý, Dần – Mão Thìn.

Tuổi thân phụ:

  • Năm: Ất Sửu
  • Mệnh: Hải Trung Kim
  • Cung: Khôn
  • Niên mệnh năm sinh: Thổ.

Tuổi mẹ:

  • Năm: Canh Ngọ
  • Mệnh: Lộ bàng Thổ
  • Cung: Tốn
  • Niên mệnh năm sinh: Thổ.

Tuổi con:

  • Năm: Mậu Tuất
  • Mệnh: lọ địa Mộc
  • Cung: Ly
  • Niên mệnh năm sinh: Kim.

* Về Mệnh:

  • Mệnh thân phụ: Âm Kim – Mệnh con : Dương Mộc=> Tương khắc
  • Mệnh mẹ: Dương Thổ – Mệnh con : Dương Mộc=> lọ thường.

* Về Thiên can:

  • Thiên can cha : Ất – Thiên can con : Mậu => hũ thường
  • Thiên can mẹ : Canh – Thiên can con : Mậu => hũ thường.

* Về Địa chi:

  • Địa chi thân phụ : Sửu – Địa chi con : Tuất => Tam hình
  • Địa chi mẹ : Ngọ – Địa chi con : Tuất => Tam hợp.

* Về Cung:

  • Cung cha : Khôn – Cung con : Ly => Lục sát (xấu)
  • Cung mẹ : Tốn – Cung con : Ly => tốt

* Về Thiên mệnh năm sinh:

  • Thiên mệnh năm sinh cha : Thổ – Thiên mệnh năm sinh con: Kim => Tương sinh
  • Thiên mệnh năm sinh mẹ : Thổ – Thiên mệnh năm sinh con: Kim => Tương sinh.
  • 7. cách đặt tên cho con trai gái Mậu Tuất năm 2018 hay ý nghĩa và phổ biến nhất

các bé sinh năm 2018 tuổi Mậu Tuất sẽ mang mệnh Mộc. Do đó, khi đặt tên cho con 2018, bố mẹ bắt buộc suy xét các tên thuộc hành Mộc có can dự đến cây cối, hoa lá và màu xanh da trời, sẽ rất tốt cho bé.

Tương tự như phần cách đặt tên con năm trước, tên cho bé trai và bé gái luôn có các ý nghĩa khác nhau. Bố mẹ có thể tham khảo để đặt cho bé 2018 với các tên như sau:

7.1 Tên cho bé trai 2018 hay nhất

Đặt tên cho bé trai cần có sự kết hợp hài hòa giữa tên và tên lót, để tạo buộc phải 1 thông điệp hay. Bố mẹ có thể tham khảo:

  • Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi lọ an
  • Trung Anh: trung thực, anh minh
  • Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước
  • Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu.
  • Khải Tâm: tâm hồn khai sáng
  • Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng
  • Tùng Lâm: rừng tùng
  • Ly Châu: viên ngọc quý.

7.2 Tên cho bé gái 2018 hay nhất

Hình như tên cho bé trai cần có sự mạnh mẽ nhất định, khi đặt tên cho bé gái, bố mẹ có thể chọn các chiếc tên thật nhẹ nhàng. 1 số cái tên hay và mang nhiều ý nghĩa mà bố mẹ có thể tham khảo để chọn cho bé:

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

  • Hạc Cúc: tên 1 loài hoa
  • Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
  • Thiên Hoa: bông hoa của trời
  • Nhật Dạ: ngày đêm
  • Nhật Mai: hoa mai ban ngày
  • Thiên Thanh: trời xanh
  • Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
  • Thanh Mai: quả mơ xanh
  • Bảo Thoa: cây trâm quý
  • Huyền Diệu: điều kỳ lạ
  • Khánh Thủy: nước đầu nguồn
  • Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
  • Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ
  • Tú Linh: cô gái vừa thanh tú, vừa xinh đẹp, vừa nhanh nhẹn, tinh anh.
  • 8. 1001 tên hay ý nghĩa dành cho bé trai và bé gái sinh năm Mậu Tuất 2018

8.một Tên hay và ý nghĩa cho bé trai

Tên bé trai phải gợi lên sự mạnh mẽ và khí chất hơn người. Tuy nhiên, nếu chọn các dòng tên mang tính chất cầu phúc và cầu lọ an thì điều đó cũng rất tốt cho vận mệnh của bé về sau. Dưới đây là các dòng tên hay cho bé trai sinh năm 2018 để bố mẹ tham khảo:

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

8.2 Tên hay và ý nghĩa cho bé gái

các cái tên gắn liền với các loài hoa, trang sức hoặc gợi lên vẻ nữ tính sẽ rất thích hợp để đặt cho các bé gái. Song, nếu muốn bé không chỉ xinh đẹp, đoan thục mà còn thông minh, sắc sảo thì bố mẹ vẫn có thể chọn các loại tên “trâm anh thế phiệt” khác. Dưới đây là các dòng tên hay cho bé gái sinh năm 2018 để mẹ tham khảo:

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên cho con trai gái 2018 Mậu Tuất: 1001 tên đẹp cho bé trai gái hay ý nghĩa hợp tuổi bố mẹ

  • 9. TOP tên hay cho con trai gái 2018 theo vần từ A-Y được nhiều bố mẹ ưa chuộng

9.một Tên hay cho bé gái

Tên hay cho bé gái theo vần A:

Vần A với các cái tên nhẹ nhàng như An (an lành), Ái (yêu quý), Anh (thông minh tài giỏi)… là các cái tên rất được bố mẹ ưa chuộng đấy.

  • Diệu Ái
  • Khả Ái
  • Ngọc Ái
  • Hoài An
  • Huệ An
  • Minh An
  • Phương An
  • Thanh An
  • Hải Ân
  • Huệ Ân
  • Bảo Anh
  • Diệp Anh
  • Diệu Anh
  • Hải Anh
  • Hồng Anh
  • Huyền Anh
  • Kiều Anh
  • Kim Anh
  • Lan Anh
  • Mai Anh
  • Minh Anh
  • Mỹ Anh
  • Ngọc Anh
  • Nguyệt Anh
  • Như Anh
  • Phương Anh
  • Quế Anh
  • Quỳnh Anh
  • Thục Anh
  • Thúy Anh
  • Thùy Anh
  • Trâm Anh
  • Trang Anh
  • Tú Anh
  • Tuyết Anh
  • Vân Anh
  • Yến Anh
  • Kim Ánh
  • Ngọc Ánh
  • Nguyệt Ánh
  • Nhật Ánh

Tên hay cho bé gái theo vần B và C:

Tên Băng bộc lộ sự trong sáng, vững vàng; Bảo là món quà quý mà trời ban cho bố mẹ hay Châu là viên ngọc trai… đều là các dòng tên thật ý nghĩa

  • Băng Băng
  • Lệ Băng
  • Tuyết Băng
  • Như Bảo
  • Gia Bảo
  • Xuân Bảo
  • Ngọc túngch
  • An lọ
  • cắt lọ
  • Sơn Ca
  • Ngọc Cầm
  • Nguyệt Cầm
  • Thi Cầm
  • Bảo Châu
  • bí thiếu bấnch Châu
  • Diễm Châu
  • Hải Châu
  • Hoàn Châu
  • Hồng Châu
  • Linh Châu
  • Loan Châu
  • Ly Châu
  • Mai Châu
  • Minh Châu
  • Trân Châu
  • Diệp Chi
  • Diễm Chi
  • Hạnh Chi
  • Khánh Chi
  • Kim Chi
  • Lan Chi
  • Lệ Chi
  • Linh Chi
  • Mai Chi
  • Phương Chi
  • Quế Chi
  • Quỳnh Chi
  • túngch Chiêu
  • Hoàng Cúc
  • Kim Cương

Tên hay cho bé gái theo vần D và Đ:

Bố mẹ có thể muốn con như một bông hoa đào, có vẻ đẹp kiều diễm hay duyên dáng…

  • Trang Ðài
  • Tâm Đan
  • Thanh Đan
  • Linh Ðan
  • Quỳnh Dao
  • Anh Ðào
  • túngch Ðào
  • Hồng Ðào
  • Ngọc Ðào
  • Thục Ðào
  • Trúc Ðào
  • An Di
  • Thiên Di
  • Hồng Diễm
  • Kiều Diễm
  • Phương Diễm
  • Thúy Diễm
  • bí thiếu thiếuch Diệp
  • Hồng Diệp
  • Ngọc Diệp
  • túngch Ðiệp
  • Hồng Ðiệp
  • Mộng Ðiệp
  • Ngọc Ðiệp
  • Huyền Diệu
  • Tâm Ðoan
  • Thục Ðoan
  • Hạnh Dung
  • Kiều Dung
  • Kim Dung
  • Mỹ Dung
  • Nghi Dung
  • Ngọc Dung
  • Phương Dung
  • Quỳnh Dung
  • Thùy Dung
  • Ánh Dương
  • Chiêu Dương
  • Thùy Dương
  • Hải Ðường
  • bí bấn bấn bấn bấn bấnch Duyên
  • Kỳ Duyên
  • Linh Duyên
  • Minh Duyên
  • Mỹ Duyên
  • Thu Duyên

Tên hay cho bé gái theo vần G:

Tên Giang không chỉ cho bé sự khéo léo uyển chuyển mà còn mạnh mẽ khi rất rất cần được có…

  • Hà Giang
  • Hoài Giang
  • Hương Giang
  • Kiều Giang
  • Linh Giang
  • Phương Giang
  • Quỳnh Giang
  • Thanh Giang
  • Thiên Giang
  • Thu Giang
  • Thùy Giang
  • Hồng Giang
  • Trà Giang
  • Khánh Giao
  • Quỳnh Giao

Tên hay cho bé gái theo vần H:

Hân nói lên sự vui vẻ hoạt bát, Hà là cái sông thật êm đềm còn hiền lành, dịu dàng là điều mà phụ nữ Việt Nam luôn luôn có đấy

  • Bảo Hà
  • bí bấnch Hà
  • Hoàng Hà
  • Hồng Hà
  • Khánh Hà
  • Lam Hà
  • Linh Hà
  • Mai Hà
  • Minh Hà
  • Ngân Hà
  • Ngọc Hà
  • Nguyệt Hà
  • Nhật Hà
  • Quỳnh Hà
  • cắt Hà
  • Thanh Hà
  • Thu Hà
  • Thúy Hà
  • Vân Hà
  • Việt Hà
  • An Hạ
  • Mai Hạ
  • Ngọc Hạ
  • Nhật Hạ
  • bí thiếuch Hải
  • Bảo Hân
  • Gia Hân
  • Ngọc Hân
  • Tuyết Hân
  • túngch Hằng
  • Diễm Hằng
  • Diệu Hằng
  • Minh Hằng
  • Thanh Hằng
  • Thu Hằng
  • Thúy Hằng
  • bí thiếu bấnch Hạnh
  • Cẩm Hạnh
  • Diễm Hạnh
  • Hiếu Hạnh
  • Hồng Hạnh
  • Kiều Hạnh
  • Minh Hạnh
  • Mỹ Hạnh
  • Phương Hạnh
  • Thúy Hạnh
  • bí thiếu thiếu bấn thiếu bấnch Hảo
  • Thanh Hảo
  • bí thiếuch Hậu
  • Thu Hậu
  • nghèo khổ bấn bấn bấn bấn bấnch Hiền
  • Diệu Hiền
  • Mai Hiền
  • Minh Hiền
  • Ngọc Hiền
  • Phương Hiền
  • Tâm Hiền
  • Thanh Hiền
  • Thu Hiền
  • Thúy Hiền
  • Xuân Hiền
  • Ánh Hoa
  • Bạch Hoa
  • Diệu Hoa
  • Hồng Hoa
  • Kiều Hoa
  • Kim Hoa
  • Lệ Hoa
  • Liên Hoa
  • Mộng Hoa
  • Ngọc Hoa
  • Như Hoa
  • Phương Hoa
  • Quỳnh Hoa
  • Thanh Hoa
  • Tuyết Hoa
  • Xuân Hoa
  • Kim Hòa
  • Thu Hoài
  • Ngọc Hoan
  • Mỹ Hoàn
  • Ngọc Hoàn
  • Ái Hồng
  • Ánh Hồng
  • túng thiếuch Hồng
  • Diệu Hồng
  • Minh Hồng
  • Nguyên Hồng
  • Nguyệt Hồng
  • Nhã Hồng
  • Như Hồng
  • cắt Hồng
  • Thanh Hồng
  • Thảo Hồng
  • Thu Hồng
  • Tuyết Hồng
  • Vũ Hồng
  • Yến Hồng
  • túng thiếuch Hợp
  • Bảo Huệ
  • túng bấnch Huệ
  • Minh Huệ
  • Mỹ Huệ
  • Ngọc Huệ
  • Thu Huệ
  • Anh Hương
  • Dạ Hương
  • Diễm Hương
  • Diệu Hương
  • Ðinh Hương
  • Hoài Hương
  • Huệ Hương
  • Kim Hương
  • Lan Hương
  • Liên Hương
  • Mai Hương
  • Minh Hương
  • Mộng Hương
  • Nhã Hương
  • Quỳnh Hương
  • Thanh Hương
  • Thảo Hương
  • Thiên Hương
  • Thúy Hương
  • Thu Hương
  • Tuyết Hương
  • Vân Hương
  • Việt Hương
  • Xuân Hương
  • Cẩm Hường
  • Thu Hường
  • Thanh Hường
  • Thúy Hường
  • Diệu Huyền
  • Khánh Huyền
  • Lệ Huyền
  • Minh Huyền
  • Mỹ Huyền
  • Ngọc Huyền
  • Thanh Huyền
  • Thu Huyền
  • Thúy Huyền

Tên hay cho bé gái theo vần K:

Anh chị có thể thích con mình là Khánh bộc lộ sự hân hoan hay Khuê là đài các hoặc Kiều với vẻ đẹp ấn tượng, hãy tham khảo các tên vần K nhé…

  • Minh Khai
  • Ái Khanh
  • Ðan Khanh
  • Gia Khanh
  • Hiếu Khanh
  • Hồng Khanh
  • Kiều Khanh
  • Lệ Khanh
  • Mai Khanh
  • Ngọc Khanh
  • Nhã Khanh
  • Phi Khanh
  • Thụy Khanh
  • Uyển Khanh
  • Vân Khanh
  • Kim Khánh
  • Ngọc Khánh
  • Thiên Khánh
  • Vân Khánh
  • Mai Khôi
  • Diễm Khuê
  • Hồng Khuê
  • Lan Khuê
  • Minh Khuê
  • Ngọc Khuê
  • Thục Khuê
  • Việt Khuê
  • Kim Khuyên
  • Mỹ Khuyên
  • Diễm Kiều
  • Mỹ Kiều
  • Thanh Kiều
  • Thúy Kiều
  • Thiên Kim

Tên hay cho bé gái theo vần L:

Dù là Lệ nhưng là các giọt nước mắt hạnh phúc, hay Liên là hoa sen đẹp đẽ thuần khiết thì có rất nhiều tên vần L thật sự cân xứng với công chúa yêu của chúng bạn…

  • túng thiếuch Lam
  • Ngọc Lam
  • Quỳnh Lam
  • Thanh Lam
  • Thiên Lam
  • Trúc Lam
  • Vy Lam
  • Hồng Lâm
  • Huệ Lâm
  • Hương Lâm
  • Ngọc Lâm
  • Quế Lâm
  • Quỳnh Lâm
  • Thanh Lâm
  • Thư Lâm
  • Thụy Lâm
  • Tịnh Lâm
  • Trúc Lâm
  • Tuệ Lâm
  • Tuyết Lâm
  • Xuân Lâm
  • Bảo Lan
  • Chi Lan
  • Dạ Lan
  • Diệu Lan
  • Hoàng Lan
  • Huệ Lan
  • Hương Lan
  • Khúc Lan
  • Kim Lan
  • Linh Lan
  • Mai Lan
  • Mộng Lan
  • Mỹ Lan
  • Ngọc Lan
  • Nguyệt Lan
  • Nhật Lan
  • Phong Lan
  • Phương Lan
  • Thanh Lan
  • Thiên Lan
  • Trúc Lan
  • Tuyết Lan
  • Vy Lan
  • Xuân Lan
  • Ý Lan
  • Ánh Lệ
  • Mỹ Lệ
  • Ngọc Lệ
  • Diễm Lệ
  • túng bấnch Liên
  • Cẩm Liên
  • Diễm Liên
  • Hà Liên
  • Hoa Liên
  • Hồng Liên
  • Hương Liên
  • Kim Liên
  • Mai Liên
  • Ngọc Liên
  • Phương Liên
  • Mộng Liễu
  • Thúy Liễu
  • Xuân Liễu
  • Ái Linh
  • Quỳnh Liên
  • Thu Liên
  • Thúy Liên
  • Trúc Liên
  • Ánh Linh
  • Bội Linh
  • Cẩm Linh
  • Đan Linh
  • Diệu Linh
  • Gia Linh
  • Hạnh Linh
  • Hồng Linh
  • Huệ Linh
  • Huyền Linh
  • Khánh Linh
  • Mai Linh
  • Ngọc Linh
  • Phương Linh
  • Quế Linh
  • Thảo Linh
  • Thu Linh
  • Thùy Linh
  • Trang Linh
  • Trúc Linh
  • Vân Linh
  • Xuân Linh
  • Bạch Loan
  • túngch Loan
  • Diệu Loan
  • Kiều Loan
  • Kim Loan
  • Mai Loan
  • Minh Loan
  • Mỹ Loan
  • Ngọc Loan
  • Như Loan
  • Phượng Loan
  • Phương Loan
  • Thanh Loan
  • Thu Loan
  • Thúy Loan
  • Tố Loan
  • Trúc Loan
  • Tuyết Loan
  • Xuân Loan
  • Yến Loan
  • Cẩm Ly
  • Hương Ly
  • Khánh Ly
  • Kim Ly
  • Lưu Ly
  • Mai Ly
  • Ngọc Ly
  • Thảo Ly
  • Trúc Ly
  • Tú Ly
  • Ngọc Lý
  • Nhã Lý

Tên hay cho bé gái theo vần M:

Đẹp như sao mai hay sáng như ánh trăng, Anh chị em hãy cùng lựa chọn các chiếc tên vần M cân xứng nhé…

  • Ánh Mai
  • sớm mai
  • Chi Mai
  • Hiền Mai
  • Hồng Mai
  • Hương Mai
  • Khánh Mai
  • Kiều Mai
  • Kim Mai
  • Ngọc Mai
  • Nhã Mai
  • Như Mai
  • Phương Mai
  • Thanh Mai
  • Thu Mai
  • Thủy Mai
  • Thúy Mai
  • Trúc Mai
  • Tuyết Mai
  • Xuân Mai
  • Yến Mai
  • Tuệ Mẫn
  • Hà Mi
  • Thùy Mi
  • Kiều Minh
  • Nguyệt Minh
  • Thu Minh
  • Thủy Minh
  • Thúy Minh
  • Uyên Minh
  • Diễm My
  • Duyên My
  • Hà My
  • Hải My
  • Hạnh My
  • Huệ My
  • Khánh My
  • Thảo My
  • Thúy My
  • Thùy My
  • Trà My
  • Uyên My
  • Uyển My
  • Yến My
  • Duyên Mỹ
  • Kiều Mỹ
  • Thiên Mỹ

Tên hay cho bé gái theo vần N:

Có thể là Ngọc quý hay sự vô tư trong sáng như trẻ thơ, có thể là đẹp như ánh trăng hay hiền hòa nữ tính, các tên vần N cho Anh chị em rất nhiều sự lựa chọn thú vị…

  • túng thiếuch Nga
  • Diệu Nga
  • Hạnh Nga
  • Hồng Nga
  • Kiều Nga
  • Lệ Nga
  • Mỹ Nga
  • Nguyệt Nga
  • Quỳnh Nga
  • Thanh Nga
  • Thiên Nga
  • Thu Nga
  • Thúy Nga
  • Tố Nga
  • Tuyết Nga
  • Việt Nga
  • túngch Ngà
  • Thu Ngà
  • Thúy Ngà
  • túngch Ngân
  • Hồng Ngân
  • Khánh Ngân
  • Kim Ngân
  • Quỳnh Ngân
  • Thanh Ngân
  • Thu Ngân
  • Thúy Ngân
  • Ðông Nghi
  • Phương Nghi
  • Thảo Nghi
  • Uyển Nghi
  • Xuân Nghi
  • Ánh Ngọc
  • Bảo Ngọc
  • túngch Ngọc
  • Diệu Ngọc
  • Giáng Ngọc
  • Hồng Ngọc
  • Huyền Ngọc
  • Khánh Ngọc
  • Kim Ngọc
  • Lam Ngọc
  • Lan Ngọc
  • Minh Ngọc
  • Mỹ Ngọc
  • Như Ngọc
  • Phương Ngọc
  • Thanh Ngọc
  • Thu Ngọc
  • Thúy Ngọc
  • Vân Ngọc
  • Xuân Ngọc
  • Tâm Nguyên
  • Thanh Nguyên
  • Thảo Nguyên
  • Ánh Nguyệt
  • Dạ Nguyệt
  • Kiều Nguyệt
  • Minh Nguyệt
  • Mộng Nguyệt
  • Tâm Nguyệt
  • Thu Nguyệt
  • Triều Nguyệt
  • Tú Nguyệt
  • Thanh Nhã
  • Trang Nhã
  • Uyển Nhã
  • nhàn hạ
  • an nhàn
  • Ái Nhi
  • Cẩm Nhi
  • Ðông Nhi
  • Gia Nhi
  • Hà Nhi
  • Hải Nhi
  • Hảo Nhi
  • Hiền Nhi
  • Hương Nhi
  • Huyền Nhi
  • Lâm Nhi
  • Lan Nhi
  • Lệ Nhi
  • Linh Nhi
  • Mai Nhi
  • Minh Nhi
  • Mộng Nhi
  • Mỹ Nhi
  • Ngọc Nhi
  • Phương Nhi
  • Quỳnh Nhi
  • Tâm Nhi
  • Thảo Nhi
  • Thục Nhi
  • Thùy Nhi
  • Tịnh Nhi
  • Tố Nhi
  • Tuệ Nhi
  • Tuyết Nhi
  • Uyên Nhi
  • Uyển Nhi
  • Vân Nhi
  • Xuân Nhi
  • Ý Nhi
  • Yên Nhi
  • Yến Nhi
  • An Nhiên
  • Thu Nhiên
  • Xuân Nhiên
  • túng bấnch Như
  • Hồng Như
  • Quỳnh Như
  • Tâm Như
  • Thùy Như
  • Uyển Như
  • cẩm châu
  • Hồng Nhung
  • Phi Nhung
  • Phương Nhung
  • Quỳnh Nhung
  • Thanh Nhung
  • Tuyết Nhung
  • Ngọc Nữ
  • Diệu Nương
  • Kiều Nương
  • Mỹ Nương
  • Thiên Nương
  • Thụy Nương
  • Xuân Nương

Tên hay cho bé gái theo vần O, P và Q:

Trong trẻo như tiếng oanh, sang trọng quyền quý như phượng hoàng hay nhẹ nhàng dịu dàng với tiếng quyên… đều là những lựa chọn rất hay và có ý nghĩa.

  • Hoàng Oanh
  • Hồng Oanh
  • Kim Oanh
  • Ngọc Oanh
  • Thu Oanh
  • Thục Oanh
  • Thùy Oanh
  • Trâm Oanh
  • Tuyết Oanh
  • Yến Oanh
  • Thu Phong
  • Diễm Phúc
  • Hồng Phúc
  • Mỹ Phụng
  • Ngọc Phụng
  • Diễm Phước
  • Bảo Phương
  • Diễm Phương
  • Hà Phương
  • Hạnh Phương
  • Hoài Phương
  • Hồng Phương
  • Huệ Phương
  • Lan Phương
  • Liên Phương
  • Linh Phương
  • Mai Phương
  • Minh Phương
  • Mỹ Phương
  • Như Phương
  • Quế Phương
  • Quỳnh Phương
  • Thanh Phương
  • Thiên Phương
  • Thu Phương
  • Trúc Phương
  • Uyên Phương
  • Vân Phương
  • Xuân Phương
  • Yến Phương
  • túngch Phượng
  • Diễm Phượng
  • Hải Phượng
  • Kim Phượng
  • Linh Phượng
  • Minh Phượng
  • Mỹ Phượng
  • Thu Phượng
  • Thúy Phượng
  • Xuân Phượng
  • Yến Phượng
  • túng thiếuch Quân
  • Lệ Quân
  • Như Quân
  • Phương Quân
  • Trúc Quân
  • Tùng Quân
  • Hồng Quế
  • Ngọc Quế
  • Nguyệt Quế
  • Phương Quế
  • Bảo Quyên
  • túngch Quyên
  • Diễm Quyên
  • Khánh Quyên
  • Lệ Quyên
  • Mai Quyên
  • Ngọc Quyên
  • Phương Quyên
  • Thảo Quyên
  • Thục Quyên
  • Tố Quyên
  • Tú Quyên
  • Vân Quyên
  • Vi Quyên
  • Bảo Quỳnh
  • Diễm Quỳnh
  • Gia Quỳnh
  • Khánh Quỳnh
  • Lê Quỳnh
  • Mộng Quỳnh
  • Ngọc Quỳnh
  • Như Quỳnh
  • Phương Quỳnh
  • Thúy Quỳnh
  • Trúc Quỳnh
  • Tú Quỳnh

Tên hay cho bé gái theo vần S và U:

Trí tuệ là điều phụ thân mẹ luôn mong muốn ở con, vậy dòng tên Uyên chính là sự gửi gắm của bố mẹ đó.

  • Kim Sa
  • Quỳnh Sa
  • túngch San
  • Linh San
  • Ngọc San
  • San San
  • Ngọc Sương
  • Nhã Sương
  • Sương Sương
  • Thu Sương
  • Tú Sương
  • Bảo Uyên
  • Diễm Uyên
  • Duy Uyên
  • Giáng Uyên
  • Hạ Uyên
  • Hải Uyên
  • Lâm Uyên
  • Minh Uyên
  • Mỹ Uyên
  • Ngọc Uyên
  • Nhã Uyên
  • Phương Uyên
  • Phượng Uyên
  • Thanh Uyên
  • Thảo Uyên
  • Thục Uyên
  • Thùy Uyên
  • Thụy Uyên
  • Tố Uyên
  • Tú Uyên
  • Xuân Uyên
  • Ngọc Uyển
  • Nguyệt Uyển

Tên hay cho bé gái theo vần T:

Yêu kiều, đài những, trong sáng hay xinh tươi…là các cái Brand Name vần T dành cho bé yêu của Anh chị em

  • Băng Tâm
  • Minh Tâm
  • Mỹ Tâm
  • Ngọc Tâm
  • Như Tâm
  • Phương Tâm
  • Thanh Tâm
  • Thục Tâm
  • Bảo Tiên
  • Cát Tiên
  • Giáng Tiên
  • Hà Tiên
  • Hạ Tiên
  • Hoa Tiên
  • Hương Tiên
  • Phượng Tiên
  • Quỳnh Tiên
  • Thiện Tiên
  • Thủy Tiên
  • Vân Tiên
  • Bạch Trà
  • Hương Trà
  • Phương Trà
  • Bảo Trâm
  • túng bấnch Trâm
  • Huyền Trâm
  • Mỹ Trâm
  • Ngọc Trâm
  • Phương Trâm
  • Quỳnh Trâm
  • Thụy Trâm
  • Uyên Trâm
  • Yến Trâm
  • Hương Trầm
  • Bảo Trân
  • Huyền Trân
  • Ánh Trang
  • túng thiếuch Trang
  • Ðài Trang
  • Diễm Trang
  • Ðoan Trang
  • Hạnh Trang
  • Hoài Trang
  • Hương Trang
  • Huyền Trang
  • Khánh Trang
  • Kiều Trang
  • Kim Trang
  • Linh Trang
  • Minh Trang
  • Mỹ Trang
  • Nhã Trang
  • Phương Trang
  • Quỳnh Trang
  • Tâm Trang
  • Thanh Trang
  • Thảo Trang
  • Thiên Trang
  • Thu Trang
  • Thục Trang
  • Thủy Trang
  • Vân Trang
  • Xuân Trang
  • Yến Trang
  • Diễm Trinh
  • Kiết Trinh
  • Kiều Trinh
  • Mai Trinh
  • Ngọc Trinh
  • Phương Trinh
  • Thục Trinh
  • Thụy Trinh
  • Tú Trinh
  • Tuyết Trinh
  • Vân Trinh
  • Việt Trinh
  • Yến Trinh
  • Bảo Trúc
  • Hồng Trúc
  • Lan Trúc
  • Ngân Trúc
  • Nhã Trúc
  • Thanh Trúc
  • Khuê Trúc
  • Cẩm Tú
  • Khả Tú
  • Minh Tú
  • Ngọc Tú
  • Minh Tuệ
  • Kim Tuyến
  • Ðông Tuyền
  • Kim Tuyền
  • Lam Tuyền
  • Lâm Tuyền
  • Mộng Tuyền
  • Sơn Tuyền
  • Thanh Tuyền
  • Thiên Tuyền
  • Ánh Tuyết
  • Bạch Tuyết
  • Kim Tuyết
  • Minh Tuyết
  • Ngọc Tuyết
  • Thanh Tuyết
  • Cát Tường

Tên hay cho bé gái theo vần Th:

Trong sáng hay mềm mại, dịu dàng hay đáng yêu là những điều bạn có thể khuyến mãi ngay kèm cho con gái yêu của Anh chị em…

  • Hồng Thắm
  • Ðoan Thanh
  • Giang Thanh
  • Hà Thanh
  • Kim Thanh
  • Lệ Thanh
  • Mai Thanh
  • Ngân Thanh
  • Nhã Thanh
  • Phương Thanh
  • Quỳnh Thanh
  • Thanh Thanh
  • Thiên Thanh
  • Vân Thanh
  • Xuân Thanh
  • Yến Thanh
  • Anh Thảo
  • Bích Thảo
  • Diễm Thảo
  • Hương Thảo
  • Kim Thảo
  • Mai Thảo
  • Minh Thảo
  • Nguyên Thảo
  • Như Thảo
  • Phương Thảo
  • Thạch Thảo
  • Thanh Thảo
  • Thiên Thảo
  • Thu Thảo
  • Xuân Thảo
  • Ái Thi (Thy)
  • Dạ Thi (Thy)
  • Mộng Thi (Thy)
  • Ngọc Thi (Thy)
  • Phương Thi (Thy)
  • Khánh Thi (Thy)
  • Uyên Thi (Thy)
  • Tuệ Thi
  • Hoa Thiên
  • Anh Thơ
  • Ánh Thơ
  • Ngọc Thơ
  • Quỳnh Thơ
  • Uyên Thơ
  • Bảo Thoa
  • Bích Thoa
  • Kim Thoa
  • Bích Thu
  • Hồng Thu
  • Hương Thu
  • Kiều Thu
  • Kim Thu
  • Lệ Thu
  • Mai Thu
  • Minh Thu
  • Mộng Thu
  • Quế Thu
  • Thanh Thu
  • Xuân Thu
  • Anh Thư
  • Diễm Thư
  • Hồng Thư
  • Huyền Thư
  • Kim Thư
  • Minh Thư
  • Thanh Thư
  • Thiên Thư
  • Hiền Thục
  • Hoài Thương
  • Huệ Thương
  • Lan Thương
  • Minh Thương
  • Thương Thương
  • Bảo Thúy
  • Cẩm Thúy
  • Diễm Thúy
  • Diệu Thúy
  • Hồng Thúy
  • Minh Thúy
  • Thanh Thúy
  • Vân Thúy
  • Phương Thùy
  • Bích Thủy
  • Hồng Thủy
  • Hương Thủy
  • Khánh Thủy
  • Kim Thủy
  • Lệ Thủy
  • Minh Thủy
  • Phương Thủy
  • Thanh Thủy
  • Thu Thủy
  • Xuân Thủy

Tên hay cho bé gái theo vần V, X và Y:

Có thể là mây xanh mà cũng có thể là mùa xuân đến, những dòng tên thật hay và đầy đủ ý nghĩa dù rằng đứng cuối cùng của bảng chữ cái

  • Ái Vân
  • Bạch Vân
  • Bảo Vân
  • Bích Vân
  • Cẩm Vân
  • Diệu Vân
  • Hải Vân
  • Hồng Vân
  • Khánh Vân
  • Mộng Vân
  • Mỹ Vân
  • Ngọc Vân
  • Quỳnh Vân
  • giảm Vân
  • Thanh Vân
  • Thảo Vân
  • Thu Vân
  • Thục Vân
  • Thụy Vân
  • Thúy Vân
  • Thùy Vân
  • Thy Vân
  • Trúc Vân
  • Tường Vân
  • Tuyết Vân
  • Xuân Vân
  • Hạnh Vi
  • Hoàn Vi
  • Khánh Vi
  • Mộng Vi
  • Thúy Vi
  • Tường Vi
  • Uyên Vi
  • Bảo Vy
  • Diệp Vy
  • Ðông Vy
  • Hạ Vy
  • Hải Vy
  • Khánh Vy
  • Lan Vy
  • Mai Vy
  • Minh Vy
  • Mộng Vy
  • Ngọc Vy
  • Phượng Vy
  • Thanh Vy
  • Thảo Vy
  • Thúy Vy
  • Trúc Vy
  • Tường Vy
  • Tuyết Vy
  • Ánh Xuân
  • Hồng Xuân
  • Hương Xuân
  • Kim Xuân
  • Minh Xuân
  • Mỹ Xuân
  • Nghi Xuân
  • Thanh Xuân
  • Thi Xuân
  • Tuyết Xuân
  • Kim Xuyến
  • Nhã Ý
  • Như Ý
  • giảm Yên
  • Bạch Yến
  • Cẩm Yến
  • Dạ Yến
  • Hải Yến
  • Hoàng Yến
  • Kim Yến
  • Minh Yến
  • Mỹ Yến
  • Ngọc Yến
  • Nhã Yến
  • Phụng Yến
  • Phương Yến
  • Thanh Yến
  • Thi Yến
  • Thu Yến

9.2 Tên hay và ý nghĩa cho bé trai

Tên hay cho bé trai theo vần A:

Con trai các chúng chúng Anh chị không chỉ tài giỏi mà còn rất thông minh với các cái Brand Name vần A đấy…

  • Bảo An
  • tị nạnhnh An
  • Ðăng An
  • Duy An
  • Khánh An
  • Nam An
  • Phước An
  • Thành An
  • Thế An
  • Thiên An
  • Trường An
  • Việt An
  • Xuân An
  • Công Ân
  • Ðức Ân
  • Gia Ân
  • Hoàng Ân
  • Minh Ân
  • Phú Ân
  • Thành Ân
  • Thiên Ân
  • Thiện Ân
  • Vĩnh Ân
  • Ngọc Ẩn
  • Chí Anh
  • Ðức Anh
  • Dương Anh
  • Gia Anh
  • Hùng Anh
  • Huy Anh
  • Minh Anh
  • Quang Anh
  • Quốc Anh
  • Thế Anh
  • Thiếu Anh
  • Thuận Anh
  • Trung Anh
  • Tuấn Anh
  • Tùng Anh
  • Tường Anh
  • Việt Anh
  • Vũ Anh

Tên hay cho bé trai theo vần B:

Bé sẽ luôn là người điềm tĩnh, vững vàng, luôn xứng đáng là “gia bảo” của bố mẹ…

  • Hồ Bắc
  • Hoài Bắc
  • Gia Bạch
  • Công bởi
  • Ðức Bằng
  • Hải Bằng
  • Yên Bằng
  • Chí Bảo
  • Ðức Bảo
  • Duy Bảo
  • Gia Bảo
  • Hữu Bảo
  • Nguyên Bảo
  • Quốc Bảo
  • Thiệu Bảo
  • Tiểu Bảo
  • Ðức lọ
  • Gia hũ
  • Hải lọ
  • Hòa hũ
  • Hữu lọ
  • Khánh lọ
  • Kiên lọ
  • Kiến hũ
  • Phú hũ
  • Quốc lọ
  • Tân lọ
  • Tất hũ
  • thái chai
  • Thế chai
  • Xuân chai
  • Yên so suy tị nạnhnh
  • Quang Bửu
  • Thiên Bửu

Tên hay cho bé trai theo vần C:

Bé mạnh mẽ hay cương nghị, vững vàng hay chính trực…đó là các chiếc tên hay mà bố mẹ có thể gửi gắm cho bé với vần C.

  • Khải Ca
  • Gia buộc phải
  • Duy Cẩn
  • Gia Cẩn
  • Hữu Canh
  • Gia Cảnh
  • Hữu Cảnh
  • Minh Cảnh
  • Ngọc Cảnh
  • Đức Cao
  • Xuân Cao
  • Bảo Chấn
  • Bảo Châu
  • Hữu Châu
  • Phong Châu
  • Thành Châu
  • Tuấn Châu
  • Tùng Châu
  • Đình Chiến
  • Mạnh Chiến
  • Minh Chiến
  • Hữu Chiến
  • Huy Chiểu
  • Trường Chinh
  • Ðức Chính
  • Trọng Chính
  • Trung Chính
  • Việt Chính
  • Ðình Chương
  • Tuấn Chương
  • Minh Chuyên
  • An Cơ
  • Chí Công
  • Thành Công
  • Xuân Cung
  • Hữu Cương
  • Mạnh Cương
  • Duy Cương
  • Việt Cương
  • Bá Cường
  • Ðức Cường
  • Ðình Cường
  • Duy Cường
  • Hùng Cường
  • Hữu Cường
  • bền chí
  • Mạnh Cường
  • Ngọc Cường
  • Phi Cường
  • Phúc Cường
  • Thịnh Cường
  • Việt Cường

Tên hay cho bé trai theo vần D và Đ:

dũng mãnh và thành đạt, thông minh và vững chắc và kiên cố chắn là, tài đức luôn vẹn toàn chính là điều mà bố mẹ luôn gửi gắm vào cậu con trai yêu quý…

  • Ngọc Đại
  • Quốc Ðại
  • Minh Dân
  • Thế Dân
  • Minh Ðan
  • Nguyên Ðan
  • Sỹ Ðan
  • Hải Ðăng
  • Hồng Ðăng
  • Minh Danh
  • Ngọc Danh
  • Quang Danh
  • Thành Danh
  • Hưng Ðạo
  • Thanh Ðạo
  • so tị nạnhnh Ðạt
  • Ðăng Ðạt
  • Hữu Ðạt
  • Minh Ðạt
  • Quang Ðạt
  • Quảng Ðạt
  • Thành Ðạt
  • Ðắc Di
  • Phúc Ðiền
  • Quốc Ðiền
  • Phi Ðiệp
  • Ðình Diệu
  • Vinh Diệu
  • Mạnh Ðình
  • Bảo Ðịnh
  • Hữu Ðịnh
  • Ngọc Ðoàn
  • Thanh Ðoàn
  • Thành Doanh
  • Thế Doanh
  • Ðình Ðôn
  • Quang Đông
  • Từ Ðông
  • Viễn Ðông
  • Lâm Ðông
  • Bách Du
  • Thụy Du
  • Hồng Đức
  • Anh Ðức
  • Gia Ðức
  • Kiến Ðức
  • Minh Ðức
  • Quang Ðức
  • Tài Ðức
  • cắt Ðức
  • Thiên Ðức
  • Thiện Ðức
  • Tiến Ðức
  • Trung Ðức
  • Tuấn Ðức
  • Hoàng Duệ
  • dũng cảm
  • Chí Dũng
  • Hoàng Dũng
  • Hùng Dũng
  • Lâm Dũng
  • Mạnh Dũng
  • Minh Dũng
  • Nghĩa Dũng
  • Ngọc Dũng
  • Nhật Dũng
  • Quang Dũng
  • Tấn Dũng
  • Thế Dũng
  • Thiện Dũng
  • Tiến Dũng
  • Trí Dũng
  • Trọng Dũng
  • Trung Dũng
  • Tuấn Dũng
  • Việt Dũng
  • Hiếu Dụng
  • Ðại Dương
  • Ðình Dương
  • Ðông Dương
  • Hải Dương
  • Nam Dương
  • Quang Dương
  • cắt Dương
  • Việt Dương
  • Anh Duy
  • Bảo Duy
  • Ðức Duy
  • Khắc Duy
  • Khánh Duy
  • Nhật Duy
  • Phúc Duy
  • xắt Duy
  • Trọng Duy
  • Việt Duy
  • Thế Duyệt

Tên hay cho bé trai theo vần G và K:

Bé sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên cường vững vàng, khôi ngô tuấn tú…

  • Vương Gia
  • Bảo Giang
  • Chí Giang
  • Công Giang
  • Ðức Giang
  • Hải Giang
  • Hòa Giang
  • Hoàng Giang
  • Hồng Giang
  • Khánh Giang
  • Long Giang
  • Minh Giang
  • Thiện Giang
  • Trường Giang
  • Nguyên Giáp
  • Huy Kha
  • Anh Khải
  • Ðức Khải
  • Hoàng Khải
  • Quang Khải
  • Tuấn Khải
  • Việt Khải
  • An Khang
  • Chí Khang
  • Ðức Khang
  • Duy Khang
  • Hoàng Khang
  • Hữu Khang
  • Minh Khang
  • Ngọc Khang
  • Nguyên Khang
  • Như Khang
  • Phúc Khang
  • Tấn Khang
  • Việt Khang
  • Hữu Khanh
  • Tuấn Khanh
  • Bảo Khánh
  • Ðăng Khánh
  • Duy Khánh
  • Gia Khánh
  • Huy Khánh
  • Minh Khánh
  • Quốc Khánh
  • Trọng Khánh
  • Chí Khiêm
  • Ðức Khiêm
  • Duy Khiêm
  • Gia Khiêm
  • Huy Khiêm
  • Thành Khiêm
  • Thiện Khiêm
  • Anh Khoa
  • Ðăng Khoa
  • Việt Khoa
  • Xuân Khoa
  • Anh Khôi
  • Hoàng Khôi
  • Hữu Khôi
  • Minh Khôi
  • Ngọc Khôi
  • Nguyên Khôi
  • Việt Khôi
  • Đăng Khương
  • Ngọc Khương
  • Nhật Khương
  • Chí Kiên
  • Ðức Kiên
  • Gia Kiên
  • Trọng Kiên
  • Trung Kiên
  • Xuân Kiên
  • Gia Kiệt
  • Liên Kiệt
  • Minh Kiệt
  • Thường Kiệt
  • tuấn kiệt
  • Trọng Kim
  • Bá Kỳ
  • Cao Kỳ
  • Minh Kỳ
  • Trường Kỳ

Tên hay cho bé trai theo vần H:

Tên Hiệp với nghĩa hào hiệp, phóng khoáng hay chữ Hiếu là sự hiếu thuận hoặc Hùng cho bé sức mạnh, sự anh dũng mạnh mẽ… Bố mẹ hãy tham khảo rất nhiều tên vần H thật ý nghĩa:

  • Hiệp Hà
  • Huy Hà
  • Mạnh Hà
  • Quang Hà
  • Sơn Hà
  • Trọng Hà
  • Công Hải
  • Ðông Hải
  • Ðức Hải
  • Duy Hải
  • Hoàng Hải
  • Khánh Hải
  • Minh Hải
  • Nam Hải
  • Ngọc Hải
  • Phi Hải
  • Phú Hải
  • Quang Hải
  • Quốc Hải
  • Sơn Hải
  • Thanh Hải
  • Trung Hải
  • Tuấn Hải
  • Việt Hải
  • Vĩnh Hải
  • Xuân Hãn
  • Ðại Hành
  • Hữu Hạnh
  • Nguyên Hạnh
  • Quốc Hạnh
  • Công Hào
  • Hiệp Hào
  • Minh Hào
  • Thanh Hào
  • Trí Hào
  • Ðình Hảo
  • Công Hậu
  • Thanh Hậu
  • Duy Hiền
  • Quốc Hiền
  • Tạ Hiền
  • Bảo Hiển
  • Ngọc Hiển
  • Quốc Hiển
  • Gia Hiệp
  • Hòa Hiệp
  • Hoàng Hiệp
  • Hữu Hiệp
  • Phú Hiệp
  • Tiến Hiệp
  • Quốc Hiệp
  • Chí Hiếu
  • Công Hiếu
  • Duy Hiếu
  • Minh Hiếu
  • Tất Hiếu
  • Trọng Hiếu
  • Trung Hiếu
  • Xuân Hiếu
  • Bảo Hòa
  • Ðạt Hòa
  • Ðức Hòa
  • Gia Hòa
  • Hiệp Hòa
  • Khải Hòa
  • Minh Hòa
  • Nghĩa Hòa
  • Nhật Hòa
  • Phúc Hòa
  • Quang Hòa
  • Quốc Hòa
  • Tất Hòa
  • xắt Hòa
  • Xuân Hòa
  • Quốc Hoài
  • Công Hoán
  • Quốc Hoàn
  • Khánh Hoàn
  • Anh Hoàng
  • Bảo Hoàng
  • Duy Hoàng
  • Gia Hoàng
  • Hữu Hoàng
  • Huy Hoàng
  • Khánh Hoàng
  • Minh Hoàng
  • Phi Hoàng
  • Quốc Hoàng
  • Sỹ Hoàng
  • Tuấn Hoàng
  • Việt Hoàng
  • Tiến Hoạt
  • Khánh Hội
  • Nhật Hồng
  • Việt Hồng
  • Ðình Hợp
  • Hòa Hợp
  • Gia Huấn
  • Minh Huấn
  • Chấn Hùng
  • Duy Hùng
  • Gia Hùng
  • Hữu Hùng
  • Mạnh Hùng
  • Minh Hùng
  • Nhật Hùng
  • Phi Hùng
  • Phú Hùng
  • Quang Hùng
  • Quốc Hùng
  • Thế Hùng
  • Trí Hùng
  • Trọng Hùng
  • Tuấn Hùng
  • Việt Hùng
  • Chấn Hưng
  • Gia Hưng
  • Minh Hưng
  • Nam Hưng
  • Phú Hưng
  • Phúc Hưng
  • Quang Hưng
  • Quốc Hưng
  • Thiên Hưng
  • Vĩnh Hưng
  • Chính Hữu
  • Quang Hữu
  • Trí Hữu
  • Bảo Huy
  • Ðức Huy
  • Gia Huy
  • Khánh Huy
  • Minh Huy
  • Ngọc Huy
  • Nhật Huy
  • Quang Huy
  • Quốc Huy
  • Thanh Huy
  • Việt Huy
  • Xuân Huy
  • Bảo Huỳnh

Tên hay cho bé trai theo vần L:

Rất nhiều biểu tượng mạnh mẽ và danh lợi gắn với vần L, vậy Cả nhà mong muốn sự thành công của bé như thế nào? Hãy cùng chọn các chiếc tên vần L nhé…

  • Ân Lai
  • Bảo Lâm
  • Huy Lâm
  • Hoàng Lâm
  • Phúc Lâm
  • Quang Lâm
  • Sơn Lâm
  • Thế Lâm
  • Tùng Lâm
  • Tường Lâm
  • Hoàng Lân
  • Ngọc Lân
  • Quang Lân
  • Tường Lân
  • Công Lập
  • Gia Lập
  • Hữu Lễ
  • Tôn Lễ
  • Hiếu Liêm
  • Thanh Liêm
  • Hoàng Linh
  • Quang Linh
  • Tuấn Linh
  • Tùng Linh
  • Hồng Lĩnh
  • Huy Lĩnh
  • Tường Lĩnh
  • Bá Lộc
  • Công Lộc
  • Ðinh Lộc
  • Ðình Lộc
  • Nam Lộc
  • Nguyên Lộc
  • Phước Lộc
  • Quang Lộc
  • Xuân Lộc
  • Tấn Lợi
  • Thắng Lợi
  • Thành Lợi
  • Bá Long
  • Bảo Long
  • Ðức Long
  • Hải Long
  • Hoàng Long
  • Hữu Long
  • Kim Long
  • Phi Long
  • Tân Long
  • Thăng Long
  • Thanh Long
  • Thành Long
  • Thụy Long
  • Trường Long
  • Tuấn Long
  • Việt Long
  • Thiện Luân
  • Vĩnh Luân
  • Công Luận
  • Ðình Luận
  • Duy Luận
  • Công Luật
  • Hữu Lương
  • Thiên Lương
  • Công Lý
  • Minh Lý

Tên hay cho bé trai theo vần M:

Thông minh, sáng suốt, mạnh mẽ chính là các cái tên vần M, chúng mình hãy thử lựa chọn một chiếc tên phù hợp cho con chúng mình nhé…

  • Ðức Mạnh
  • Duy Mạnh
  • Quốc Mạnh
  • Thiên Mạnh
  • Thụy Miên
  • Anh Minh
  • tị nạnhnh minh
  • Cao Minh
  • Chiêu Minh
  • Ðăng Minh
  • Ðức Minh
  • Duy Minh
  • Gia Minh
  • Hoàng Minh
  • Hồng Minh
  • Hiểu Minh
  • Hữu Minh
  • Khắc Minh
  • Khánh Minh
  • Ngọc Minh
  • Nhật Minh
  • Quang Minh
  • Quốc Minh
  • xắt Minh
  • bày tỏ
  • Thế Minh
  • Thiện Minh
  • Trí Minh
  • Tuấn Minh
  • Tùng Minh
  • Tường Minh
  • Vnạp năng lượng uống uống Minh
  • Vũ Minh
  • Xuân Minh
  • Hoàng Mỹ
  • Quốc Mỹ

Tên hay cho bé trai theo vần N:

bác ái có Nghĩa, có Ngôn có Ngọc… Vần N có lẽ thiên về cái phiên bạn dạng chất tốt đẹp bên trong để tạo phải những giá trị của con người…

  • An Nam
  • Chí Nam
  • Ðình Nam
  • Giang Nam
  • Hải Nam
  • Hồ Nam
  • Hoài Nam
  • Hoàng Nam
  • Hữu Nam
  • Khánh Nam
  • Nhật Nam
  • Phương Nam
  • Tấn Nam
  • Trường Nam
  • Xuân Nam
  • Ngọc Ngạn
  • Gia Nghị
  • Hiếu Nghĩa
  • Hữu Nghĩa
  • Minh Nghĩa
  • Trọng Nghĩa
  • Trung Nghĩa
  • Mạnh Nghiêm
  • Cao Nghiệp
  • Hào Nghiệp
  • Ðại Ngọc
  • Hùng Ngọc
  • Tuấn Ngọc
  • Việt Ngọc
  • Duy Ngôn
  • Hoàng Ngôn
  • Thiện Ngôn
  • An Nguyên
  • Bình Nguyên
  • Ðình Nguyên
  • Ðông Nguyên
  • Hải Nguyên
  • Khôi Nguyên
  • Nhân Nguyên
  • Phúc Nguyên
  • Phước Nguyên
  • Thành Nguyên
  • Trung Nguyên
  • Tường Nguyên
  • Ðình Nhân
  • Ðức Nhân
  • Minh Nhân
  • Thiện Nhân
  • Phước Nhân
  • Quang Nhân
  • Thành Nhân
  • Thụ Nhân
  • Trọng Nhân
  • Trung Nhân
  • Trường Nhân
  • Việt Nhân
  • Thống Nhất
  • Hồng Nhật
  • Minh Nhật
  • Nam Nhật
  • Quang Nhật
  • Hạo Nhiên
  • bình an
  • Khắc Ninh
  • Quang Ninh
  • Xuân Ninh

Tên hay cho bé trai theo vần P và Q:

đổi khác năng động và nhanh nhẹn, vững vàng và quyền lực chính là các chiếc tên thuộc vần P và Q để chúng mình đặt cho bé…

  • Hoàng Phát
  • Hồng Phát
  • Tấn Phát
  • Trường Phát
  • Tường Phát
  • Ðức Phi
  • Khánh Phi
  • Nam Phi
  • Thanh Phi
  • Cao Phong
  • Chấn Phong
  • Chiêu Phong
  • Ðông Phong
  • Ðức Phong
  • Gia Phong
  • Hải Phong
  • Hiếu Phong
  • Hoài Phong
  • Hùng Phong
  • Huy Phong
  • Khởi Phong
  • Nguyên Phong
  • Quốc Phong
  • Thanh Phong
  • Thuận Phong
  • Uy Phong
  • Việt Phong
  • Ðình Phú
  • Ðức Phú
  • Kim Phú
  • Sỹ Phú
  • Thiên Phú
  • Ðình Phúc
  • Gia Phúc
  • Lạc Phúc
  • Thế Phúc
  • Trường Phúc
  • Xuân Phúc
  • Công Phụng
  • Bá Phước
  • Gia Phước
  • Hữu Phước
  • Tân Phước
  • Thiện Phước
  • Chế Phương
  • Ðông Phương
  • Lam Phương
  • Nam Phương
  • Quốc Phương
  • Thành Phương
  • Thế Phương
  • Thuận Phương
  • Viễn Phương
  • Việt Phương
  • anh quân
  • trung bình
  • Chiêu Quân
  • Ðông Quân
  • Hải Quân
  • Hoàng Quân
  • Long Quân
  • anh quân
  • Nhật Quân
  • Quốc Quân
  • Sơn Quân
  • Đăng Quang
  • Ðức Quang
  • Duy Quang
  • Hồng Quang
  • Huy Quang
  • Minh Quang
  • Ngọc Quang
  • Nhật Quang
  • Thanh Quang
  • Tùng Quang
  • Ðình Quảng
  • Ðức Quảng
  • anh quốc
  • Bảo Quốc
  • Minh Quốc
  • Nhật Quốc
  • Việt Quốc
  • Vinh Quốc
  • Hồng Quý
  • Minh Quý
  • Xuân Quý
  • Ðức Quyền
  • Lương Quyền
  • Sơn Quyền
  • Thế Quyền
  • Ngọc Quyết
  • Việt Quyết
  • Mạnh Quỳnh

Tên hay cho bé trai theo vần S:

Vần S dường rất vững chãi và kiên cường, những ưu điểm luôn cần có đối với người đàn ông tương lai trong gia đình chúng mình…

  • thái San
  • Ðình Sang
  • Thái Sang
  • Thành Sang
  • Quang Sáng
  • Ðức Siêu
  • Công Sinh
  • Ðức Sinh
  • Phúc Sinh
  • Tấn Sinh
  • Thiện Sinh
  • Anh Sơn
  • Bảo Sơn
  • Cao Sơn
  • Chí Sơn
  • Công Sơn
  • Danh Sơn
  • Ðông Sơn
  • Giang Sơn
  • Hải Sơn
  • Hồng Sơn
  • Hùng Sơn
  • Kim Sơn
  • Minh Sơn
  • Nam Sơn
  • Ngọc Sơn
  • Phước Sơn
  • Thái Sơn
  • Thanh Sơn
  • Thế Sơn
  • Trường Sơn
  • Vân Sơn
  • Viết Sơn
  • Việt Sơn
  • Xuân Sơn
  • Cao Sỹ
  • Tuấn Sỹ

Tên hay cho bé trai theo vần T:

Vần T không chỉ có loại Tâm mà còn có dòng Tài, không chỉ có Trung mà còn có Trí… điều gì bạn sẽ mong mỏi ở bé?

  • tuấn kiệt
  • Ðức Tài
  • Hữu Tài
  • Lương Tài
  • Quang Tài
  • Tấn Tài
  • Tuấn Tài
  • Ðức Tâm
  • Duy Tâm
  • Hữu Tâm
  • Khải Tâm
  • Phúc Tâm
  • Thiện Tâm
  • Duy Tân
  • Hữu Tân
  • Minh Tân
  • Thái Tân
  • Mạnh Tấn
  • Nhật Tấn
  • Trọng Tấn
  • Cao Tiến
  • Minh Tiến
  • Nhật Tiến
  • Nhất Tiến
  • Quốc Tiến
  • Việt Tiến
  • Bảo Tín
  • Hoài Tín
  • Thành Tín
  • Bảo Toàn
  • Ðình Toàn
  • Ðức Toàn
  • Hữu Toàn
  • Kim Toàn
  • Minh Toàn
  • Thanh Toàn
  • Thuận Toàn
  • Vĩnh Toàn
  • Ðức Toản
  • Quốc Toản
  • Thanh Toản
  • Hữu Trác
  • Công Tráng
  • Ðức Trí
  • Dũng Trí
  • Hữu Trí
  • Minh Trí
  • Thiên Trí
  • Trọng Trí
  • Minh Triết
  • Phương Triều
  • Quang Triều
  • Vương Triều
  • Khắc Triệu
  • Minh Triệu
  • Quang Triệu
  • Vương Triệu
  • Tấn Trình
  • Ðắc Trọng
  • Khắc Trọng
  • Quang Trọng
  • Ngọc Trụ
  • Quốc Trụ
  • Ðình Trung
  • Ðức Trung
  • Hoài Trung
  • Hữu Trung
  • Kiên Trung
  • Minh Trung
  • Quang Trung
  • Quốc Trung
  • Thành Trung
  • Thanh Trung
  • Thế Trung
  • Tuấn Trung
  • Xuân Trung
  • Tấn Trương
  • Lâm Trường
  • Mạnh Trường
  • Quang Trường
  • Quốc Trường
  • Xuân Trường
  • Anh Tú
  • Minh Tú
  • Nam Tú
  • Quang Tú
  • Thanh Tú
  • Tuấn Tú
  • Hữu Từ
  • Anh Tuấn
  • Cảnh Tuấn
  • Công Tuấn
  • Ðình Tuấn
  • Ðức Tuấn
  • Huy Tuấn
  • Khắc Tuấn
  • Khải Tuấn
  • Mạnh Tuấn
  • Minh Tuấn
  • Ngọc Tuấn
  • Quang Tuấn
  • Quốc Tuấn
  • Thanh Tuấn
  • Ðức Tuệ
  • Anh Tùng
  • Bá Tùng
  • Sơn Tùng
  • Thạch Tùng
  • Thanh Tùng
  • An Tường
  • Ðức Tường
  • Hữu Tường
  • Huy Tường
  • Mạnh Tường
  • Thế Tường

Tên hay cho bé trai theo vần Th:

Sự giàu sang phú quý, thành đạt hay thắng lợi chính nằm ở những vần Th trong cái tên tên Brand Name đặt cho bé…

  • Minh Thạc
  • Bảo Thạch
  • Duy Thạch
  • Ngọc Thạch
  • Quang Thạch
  • Anh Thái
  • Bảo Thái
  • Hòa Thái
  • Hoàng Thái
  • Minh Thái
  • Quang Thái
  • Triệu Thái
  • Việt Thái
  • Xuân Thái
  • Chiến Thắng
  • Ðình Thắng
  • Ðức Thắng
  • Duy Thắng
  • Hữu Thắng
  • Mạnh Thắng
  • Minh Thắng
  • Quang Thắng
  • Quốc Thắng
  • Quyết Thắng
  • Toàn Thắng
  • Trí Thắng
  • Vạn Thắng
  • Việt Thắng
  • Chí Thanh
  • Duy Thanh
  • Hoài Thanh
  • Nam Thanh
  • Thiện Thanh
  • Việt Thanh
  • Bá Thành
  • Chí Thành
  • Công Thành
  • Ðắc Thành
  • Danh Thành
  • Ðức Thành
  • Duy Thành
  • Huy Thành
  • Khắc Thành
  • Lập Thành
  • Quốc Thành
  • Tân Thành
  • Tấn Thành
  • Thuận Thành
  • Triều Thành
  • Trung Thành
  • Trường Thành
  • Tuấn Thành
  • Thanh Thế
  • Giang Thiên
  • Quang Thiên
  • Thanh Thiên
  • Ân Thiện
  • Bá Thiện
  • Ðình Thiện
  • Gia Thiện
  • Hữu Thiện
  • Mạnh Thiện
  • Minh Thiện
  • Ngọc Thiện
  • Phước Thiện
  • Quốc Thiện
  • Tâm Thiện
  • Thành Thiện
  • Xuân Thiện
  • Bá Thịnh
  • Cường Thịnh
  • Gia Thịnh
  • Hồng Thịnh
  • Hùng Thịnh
  • Kim Thịnh
  • Nhật Thịnh
  • Phú Thịnh
  • Phúc Thịnh
  • Quang Thịnh
  • Quốc Thịnh
  • Cao Thọ
  • Ðức Thọ
  • Hữu Thọ
  • Ngọc Thọ
  • Vĩnh Thọ
  • Duy Thông
  • Hiếu Thông
  • Huy Thông
  • Kim Thông
  • Minh Thông
  • Nam Thông
  • Quảng Thông
  • Quốc Thông
  • Vạn Thông
  • Việt Thông
  • Ðại Thống
  • Hữu Thống
  • Chính Thuận
  • Minh Thuận
  • Ngọc Thuận
  • Quang Thuận
  • Thanh Thuận
  • Hải Thụy
  • Hồng Thụy
  • Vĩnh Thụy
  • Xuân Thuyết

Tên hay cho bé trai theo vần U và V:

Dù là cuối bảng chữ dòng, nhưng U và V vừa có uy vừa có vũ, vừa vinh hiển lại vương giả… biểu lộ sự thành công tột bậc trong địa vị xã hội.

  • Cát Uy
  • Gia Uy
  • Vũ Uy
  • Danh Vnạp năng lượng
  • Khánh Vnạp năng lượng
  • Kiến Vnạp năng lượng
  • Quốc Vnạp năng lượng uống uống
  • Khôi Vĩ
  • Triều Vĩ
  • Lâm Viên
  • Anh Việt
  • Dũng Việt
  • Hoài Việt
  • Hoàng Việt
  • Hồng Việt
  • Huy Việt
  • Khắc Việt
  • Nam Việt
  • Phụng Việt
  • Quốc Việt
  • Trọng Việt
  • Trung Việt
  • Tuấn Việt
  • Vương Việt
  • Công Vinh
  • Gia Vinh
  • Hồng Vinh
  • Quang Vinh
  • Quốc Vinh
  • Thanh Vinh
  • Thành Vinh
  • Thế Vinh
  • Trọng Vinh
  • Trường Vinh
  • Tường Vinh
  • Hữu Vĩnh
  • Quý Vĩnh
  • Chí Vịnh
  • Long Vịnh
  • Tiến Võ
  • Anh Vũ
  • Hiệp Vũ
  • Huy Vũ
  • Khắc Vũ
  • Lâm Vũ
  • Minh Vũ
  • Quang Vũ
  • Quốc Vũ
  • Thanh Vũ
  • Trường Vũ
  • Uy Vũ
  • Xuân Vũ
  • Hoàng Vương
  • Minh Vương
  • Hữu Vượng
  • 10. Tên tiếng Anh cho con trai gái hay và vô cùng ý nghĩa phải đặt trong năm 2018

10.một Tên tiếng Anh hay cho con gái

  • Aliyah – “trỗi dậy”
  • Acacia – “bất tử”, “phục sinh”
  • Alula – “người có cánh”
  • Angel / Angela – “thiên thần”, “người truyền tin”
  • Artemis – tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp
  • Celeste / Celia / Celina – “thiên đường”
  • Erica – “mãi mãi, luôn luôn”
  • Eudora – “món quà tốt lành”
  • Godiva – “món quà của Chúa”
  • Isadora – “món quà của Isis”
  • Lani – “thiên đường, bầu trời”
  • Myrna – “sự trìu mến”
  • Thekla – “vinh quang của thần linh”
  • Theodora – “món quà của Chúa”
  • Ula – “viên ngọc của biển cả”.

Những ý nghĩa khác về cuộc sống như niềm tin, hy vọng và tình bạn cao quý được đặt cho con gái như là:

  • Alethea – “sự thật”
  • Amity – “tình bạn”
  • Edna – “niềm vui”
  • Ermintrude – “được yêu thương trọn vẹn”
  • Esperanza – “hi vọng”
  • Farah – “niềm vui, sự hào hứng”
  • Fidelia – “niềm tin”
  • Giselle – “lời thề”
  • Grainne – “tình ái”
  • Kerenza – “tình yêu, sự trìu mến”
  • Letitia – “niềm vui”
  • Oralie – “ánh sáng đời tôi”
  • Philomena – “được yêu quý nhiều”
  • Vera – “niềm tin”
  • Verity – “sự thật”
  • Viva / Vivian – “sự sống, sống động”
  • Winifred – “niềm vui và hòa bình”
  • Zelda – “hạnh phúc”
  • Aretha – “xuất chúng”
  • Audrey – sức mạnh cao quý”
  • Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”
  • Bernice – “người mang lại chiến thắng”
  • Bertha – “nổi tiếng, sáng dạ”
  • Bridget – “sức mạnh, quyền lực”
  • Daria – “người bảo vệ”, “giàu sang”
  • Elfreda – “sức mạnh người elf”
  • Eunice – “chiến thắng vang dội”
  • Euphemia – “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”
  • Fallon – “người lãnh đạo”
  • Gerda – “người giám hộ, hộ vệ”
  • Griselda – “binh sỹ xám”
  • Imelda – “chinh phục tất cả”
  • Iphigenia – “mạnh mẽ”
  • Jocelyn – “nhà vô địch”
  • Joyce – “chúa tể”
  • Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
  • Louisa – “binh lực nổi tiếng”
  • Lysandra – “kẻ giải phóng loài người”
  • Meredith – “trưởng làng vĩ đại”
  • Mildred – “sức mạnh nhân từ”
  • Neala – “nhà vô địch”
  • Sigrid – “công bằng và thắng lợi”
  • Sigourney – “kẻ chinh phục”
  • Veronica – “kẻ mang lại chiến thắng”
  • Xandra – “bảo vệ, che lấp, che chở”

Những tên mang nghĩa này với mong muốn con có cuộc sống sau này nhièu may mắn, sống cuộc sống giàu sang, có phần cao quý:

  • Adela / Adele – “cao quý”
  • Adelaide / Adelia – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
  • Almira – “công chúa”
  • Alva – “cao quý, cao thượng”
  • Ariadne / Arianne – “rất cao quý, thánh thiện”
  • Cleopatra – “vinh quang của phụ thân”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập
  • Donna – “tiểu thư”
  • Elfleda – “mỹ nhân cao quý”
  • Elysia – “được ban / chúc phước”
  • Florence – “nở rộ, thịnh vượng”
  • Genevieve – “tiểu thư, phu nhân của mọi người”
  • Gladys – “công chúa”
  • Gwyneth – “may mắn, hạnh phúc”
  • Felicity – “vận may tốt lành”
  • Helga – “được ban phước”
  • Hypatia – “cao (quý) nhất”
  • Ladonna – “tiểu thư”
  • Martha – “quý cô, tiểu thư”
  • Meliora – “tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv”
  • Milcah – “nữ hoàng”
  • Mirabel – “tuyệt hảo”
  • Odette / Odile – “sự giàu có”
  • Olwen – “dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và phong lưu đến đó)
  • Orla – “công chúa tóc vàng”
  • Pandora – “được ban phước (trời phú) toàn diện”
  • Phoebe – “tỏa sáng”
  • Rowena – “danh tiếng”, “niềm vui”
  • Xavia – “tỏa sáng”.

Những tên mang nghĩa này với mong muốn bé lớn lên sẽ là một con người thật tình, đối xử tốt bụng với người chung quanh và có một tâm hồn thánh thiện:

  • Agatha – “tốt”
  • Agnes – “trong sáng”
  • Alma – “tử tế, tốt bụng”
  • Bianca / Blanche – “trắng, thánh thiện”
  • Cosima – “có quy phép, hài hòa, xinh đẹp”
  • Dilys – “chân thành, chân thật”
  • Ernesta – “thực bụng, nghiêm túc”
  • Eulalia – “(người) chuyện trò ngọt ngào”
  • Glenda – “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”
  • Guinevere – “trắng trẻo và mềm mại”
  • Halcyon – “điềm đạm, bình tâm”
  • Jezebel – “trong trắng”
  • Keelin – “trong trắng và mảnh dẻ”
  • Laelia – “vui vẻ”
  • Latifah – “dịu dàng”, “vui vẻ”
  • Sophronia – “cẩn thận”, “nhạy cảm”
  • Tryphena – “duyên dáng, thanh nhã, tao nhã, thanh tú”
  • Xenia – “hiếu khách”

Bé gái sẽ có một vẻ ngoại trừ xinh đẹp, quyến rũ với những dòng tên bao phủ hàm ý như nhữngt ên tiếng anh hay bên dưới:

  • Amabel / Amanda – “đáng yêu”
  • Amelinda – “xinh đẹp và đáng yêu”
  • Annabella – “xinh đẹp”
  • Aurelia – “tóc vàng óng”
  • Brenna – “mỹ nhân tóc đen”
  • Calliope – “khuôn mặt xinh đẹp”
  • Ceridwen – “đẹp như thơ tả”
  • Charmaine / Sharmaine – “quyến rũ”
  • Christabel – “người Công giáo xinh đẹp”
  • Delwyn – “xinh đẹp, được phù hộ”
  • Doris – “xinh đẹp”
  • Drusilla – “mắt long lanh như sương”
  • Dulcie – “ngọt ngào”
  • Eirian / Arian – “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”
  • Fidelma – “mỹ nhân”
  • Fiona – “trắng trẻo”
  • Hebe – “trẻ trung”
  • Isolde – “xinh đẹp”
  • Kaylin – “người xinh đẹp và mảnh dẻ”
  • Keisha – “mắt đen”
  • Keva – “mỹ nhân”, “duyên dáng”
  • Kiera – “cô bé đóc đen”
  • Mabel – “đáng yêu”
  • Miranda – “dễ thương, đáng yêu”
  • Rowan- “cô bé tóc đỏ”

Hoặc những hiện tượng bỗng dưng như theo ngũ hành kim, thuỷ, hoả, thổ, mộc. Tên những vì sao, chim chóc, mặt trời, mặt trăng và cây cối trong bất chợt:

  • Alida – “chú chim nhỏ”
  • Anthea – “như hoa”
  • Aurora – “bình minh”
  • Azura – “bầu trời xanh”
  • Calantha – “hoa nở rộ”
  • Ciara – “đêm tối”
  • Edana – “lửa, ngọn lửa”
  • Eira – “tuyết”
  • Eirlys – “hạt tuyết”
  • Elain – “chú hưu con”
  • Heulwen – “ánh mặt trời”
  • Iolanthe – “đóa hoa tím”
  • Jena – “chú chim nhỏ”
  • Jocasta – “mặt trăng sáng ngời”
  • Lucasta – “ánh sáng thuần khiết”
  • Maris – “ngôi sao của biển cả”
  • Muriel – “biển cả sáng ngời”
  • Oriana – “bình minh”
  • Phedra – “ánh sáng”
  • Selina – “mặt trăng”
  • Stella – “vì sao”

10.hai Tên tiếng Anh hay cho con trai

  • Andrew: Hùng dũng, mạnh mẽ
  • Alexander/Alex: Người trấn giữ, người bảo vệ
  • Arnold: Người trị vì chim đại bàng
  • Albert: Cao quý, sáng dạ
  • Alan: Sự hòa hợp
  • Asher: Người được ban phước
  • Abraham: phụ thân của những dân tộc
  • Alfred: Lời khuyên thông thái
  • Brian: Sức mạnh, quyền lực
  • Benedict: Được ban phước
  • Blake: Đen hoặc trắng
  • Chad: Chiến trường, binh lực
  • Charles: Quân đội, binh sỹ
  • Drake: Rồng
  • Donald: Người trị vì thế giới
  • Darius: Người sở hữu sự giàu có
  • David: Trí tuệ, can đảm, khôi ngô
  • Daniel: Chúa là người phân xử
  • Douglas: Dòng sông/ suối đen
  • Dylan: Biển cả
  • Eric: Vị vua muôn đời
  • Edgar: Giàu có, thịnh vượng
  • Edric: Người trị vì gia sản
  • Edward: Người giám hộ của cải
  • Elijiah: Chúa là Yah
  • Emmanuel/Manuel: Chúa ở bên bạn
  • Frederick: Người trị vì hòa bình
  • Felix: Hạnh phúc, may mắn
  • Gabriel: Chúa hùng mạnh
  • Harold: Quân đội, tướng quân, người cai trị
  • Harvey: Chiến binh xuất chúng
  • Henry/Harry: Thân thiết, có mưu đồ mạnh mẽ
  • Hugh: Trái tim, khối óc
  • Issac/Ike: Chúa cười, tiếng cười
  • Jacob: Chúa chở che
  • Joel: Yah là Chúa
  • John: Bảo thủ, trí tuệ, hiền hậu
  • Joshua: Chúa cứu vớt linh hồn
  • Jonathan: Chúa ban phước
  • Kenneth: Đẹp trai và mãnh liệt
  • Lion/ Leo: Chú sư tử
  • Leonard: Sư tử dũng mãnh
  • Louis: Chiến binh trứ danh
  • Marcus/Mark/Martin: Hóm hỉnh, thích vận động, hiếu chiến
  • Maximus: tuyệt hảo nhất, vĩ đại nhất
  • Matthew: Món quà của Chúa
  • Michael: Kẻ nào được như Chúa
  • Nathan: Món quà, Chúa đã trao
  • Richard: Sự dũng mãnh
  • Vincent: Chinh phục
  • Walter: Người chỉ huy
  • William: Mong muốn bảo vệ
  • Robert: Người nổi danh, sáng dạ
  • Roy: Vua
  • Stephen: Vương miện
  • Titus: Danh giá
  • Kenneth: Đẹp trai và mãnh liệt
  • Paul: Bé nhỏ
  • Victor: Chiến thắng
  • Timothy: Tôn thờ Chúa
  • Neil: Mây, nhà vô địch, đầy nhiệt huyết
  • Samson: Đứa con của mặt trời
  • Petter: Đá
  • Rufus: Tóc đỏ
  • Oscar: Người bạn hòa nhã
  • Ruth: Người bạn, người đồng hành
  • Solomon: Hòa bình
  • Wilfred: Ý chí, mong muốn.
  • 11. cách đặt tên ở nhà cho bé trai và bé gái 2018 dễ gọi và gần gũi nhất

11.một Đặt tên ở nhà cho bé sinh năm 2018 theo tên nước ngoại trừ: Thường thì rất nhiều gia đình Việt Nam bây giờ thì rất thích đặt tên cho con của mình theo kiểu tây tây, nó vừa dễ thương lại vừa dễ nhớ.

11.hai Đặt tên ở nhà cho bé gái sinh năm 2018 như: Anna, Lala, Bella, Moon, Mimi, Lavie, Cherry, Chin Sủi, Bo, Sunny, Chip,…

11.3 Đặt tên ở nhà cho bé trai sinh năm 2018 như: Bin, Tom, Sonic, Shin, Bun, Ken, Sumo, Bobby, Noel, Rio,…

11.bốn Đặt tên ở nhà cho bé theo nhân vật trong phim:

  • Doremon: Chú mèo máy đến từ tương lại đồng bọn của nobita.
  • Po: Là một chú gấu trúc có hình dáng tí hono múp, đáng yêu.
  • Xuka: Là một cô bạn dễ thương, xinh xắn và chúng tac rất giỏi trong truyện tranh doremon.
  • Nobita: Một anh bạn bè của doremon, là một người tốt bụng.
  • Mickey: Chú chuột đáng yêu.
  • Pu: Là một chú gấu tốt bụng, đáng yêu.
  • Dumbo: Chú voi biết bay
  • Samba: Là vua sử tử.

11.năm Đặt tên ở nhà cho bé theo sở thích những món ăn của bố mẹ: Những món ăn mà bố và mẹ yêu thích hay những món ăn mà mẹ nghén khi mang thai con cũng là một ý tưởng rất hay của nhiều ông bố, bà mẹ. Đó là những mẫu tên như: Bánh, Kẹo, Thạch, Bún, Nem, Sushi, Kem, Xôi, Gạo, Mì,…

11.sáu ngoại trừ ra, còn có bí quyết đặt tên cho bé theo những mẫu rau, củ, quả như: Súp lơ, bắp cải, Me, Dưa hấu, Ổi, Cà, Bí, bắt buộc Tây, cà chua,…

11.7 phương thuốc đặt tên cho bé theo những loại động vật: Đay là một kiểu đặt tên khá là phổ biến của các bậc bố mẹ bây giờ với những tên gọi như: Gấu, thỏ, Cá, Bướm, Bê, Nai, Cá, Tấp ôm, Mèo, Sóc, Sò, Ngao, Gà, Vịt, Chuột, Tê Giác,…

11.8 cách đặt tên cho bé theo tên của người nổi tiếng: Có rất nhiều ông bố, bà mẹ đặt tên con theo tên của người nổi tiếng vì mến mộ sự anh tài, giỏi giang của họ. Và mong rằng con mình sẽ xinh đẹp và giỏi giang giống như vậy với bé trai (Beckham, Tom, Brad, Messi, Beto, Hugo,…) còn bé gái (Boa, Angela, Sue, Victoria,…)

11.9 Cách đặt tên cho bé theo kiểu ngày xưa của Việt Nam như: Tũn, Vịt, Tít, Tèo, Bờm, Tun, Hĩm, Cò, Cún,…

  • 12. Những loại tên kiêng kỵ bắt buộc tránh cho bé để hạn chế mạt vận và đen đủi cả đời bố mẹ nên chú ý

12.một Tránh những tên có bộ Thìn, Tuất, Sửu và Mùi

Thìn và Tuất là đối xung. không những vậy Thìn, Tuất, Sửu, Mùi lại là tứ xung nên nếu dùng các tên mang những bộ nêu trên sẽ rất bất lợi cho bé. Và đây là một vài mẫu tên không nên đặt cho bé trong các bộ này: Bối, Chân, Chất, Cống, Hiền, Mĩ, Muội, Nghĩa, Phú, Quý, Tài, Thần,Thiện, Thìn, Tư…

12.hai Tránh những tên thuộc bộ Mộc hoặc Thủy

Theo ngũ hành, các bé sinh năm Tuất thuộc hành Thổ. Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy. vì thế, những chữ có bộ Mộc hoặc bộ Thủy dùng để đặt tên cho bé Tuất không khác gì sẽ làm thui chột sức mạnh, nhân kiệt và khí vận của bé. Một số dòng tên cần tránh trong bộ này có thể kể đến: Bắc, Băng, Cách, Chi, Cơ, Đỗ, Đông, Hợi,Lâm, Liễu, Lý, Mai, Quyền, Sâm, Tài, Thôn, Thụ, Thủy, Tùng…

12.3 Tránh những tên thuộc bộ Dậu

Tuất và Dậu là lục hại. không tính ra, chó cũng không vui vẻ khi gặp đồng loại của mình và rất sợ loài gấu. bởi thế để đặt tên bé tuổi Tuất, mẹ nhớ tránh những cái thương hiệu này: Dậu, Địch, Diệu, Điều, Do, Đoài, Hàn, Hồ, Hùng, Kim, Mãnh,Phi, Tập, Tây, Triệu, Tường,…

12.bốn Tránh những cái brand name thuộc bộ Hòa, Mễ, Mạch, Đậu, Lương

Chó là loài vật ăn thịt, không dùng ngũ cốc và cũng không thích hoa quả. bởi vậy, khi đặt tên cho bé tuổi Tuất, mẹ tránh những cái tên thuộc các bộ: Hòa, Mễ, Mạch, Đậu, Lương. Một số cái tên cụ thể trong bộ này để mẹ biết mà tránh: Đạo, Diễm, Khải, Khoa, Lương, Mễ, Phong, Thụ,Tô, Trình, Tú, Túc,…

12.năm Tránh những cái tên gợi đến mặt trời

Sở dĩ bé sinh tuổi Tuất phải tránh những cái tên gắn với mặt trời vì thành ngữ có câu “Chó đớp mặt trời” dùng để chỉ những người bao đồng, thích can dự vào chuyện người khác nhưng cuối cùng không gặt hái được gì. Một vài cái tên thuộc “hệ mặt trời” để các mẹ biết mà tránh đặt tên cho con sinh tuổi Tuất: Chỉ, Côn, Dịch,Hiểu, Húc, Minh, Thị, Thời, Tinh, Tình, Trí, Xuân, Xương,…

Vừa rồi là những kiến thức cần phải có và đầy đủ về tuyệt kỹ đặt tên cho con trai gái Mậu Tuất sinh năm 2018 sao cho hợp tuổi, hợp tháng sinh của bé và hợp phong thủy ngũ hành, tránh được nhiều tai ương xui rủi đến với bé trong năm mới này. Mong rằng, sau khi tham khảo, các cặp vợ chồng trẻ sẽ có cho mình một lựa chọn ưng ý và phù hợp hơn cả, đem lại một cuộc đời giàu sang, may mắn, sung túc nhất cho quý tử hay cô công chúa nhỏ. Năm Tuất hứa hẹn sẽ là một năm thành công rực rỡ và có nhiều bước tiến hơn năm ngoài nên nếu có kế hoạch sinh con thì bạn cứ nhanh chóng mà xúc tiến rồi tìm sẵn một cái tên hay cho bé, tên đẹp cho con trai, tên đẹp cho con gái nhé. Chúc thành công. Nếu thấy bài viết này của alvinweinbergmemorial.info bổ ích thì hãy nhấn like và share ngay nhé!

Chia sẻ lên facebook