alvinweinbergmemorial.info » Mẹ – Bé » Đặt tên cho con trai & bé gái sinh 5 2018 Mậu Tuất hay và ý nghĩa nhất

Khi nhắc đến ai đó thì dòng tên được nhắc đến đầu tiên. cái tên tên tên thương hiệu theo con người suốt cuộc đời chính vì thế mà đặt tên cho con luôn là điều rất bắt buộc bắt buộc có nhất thân phụ mẹ buộc cần làm trước khi con được ra đời. Đặt tên cho con trai 2018 hay tên hay cho bé gái 2018 sinh 5 Mậu Tuất sao cho đẹp độc lạ giàu ý nghĩa, đồng thời cũng mang lại nhiều may mắn cho bước đường của con sau này mà các bậc cha mẹ buộc nên tham khảo thật kĩ trước khi con ra đời. Theo luật tương sinh phong thủy ngũ hành, 2018 là 5 rất may mắn và có nhiều khởi sắc buộc nên ai sinh con vào đúng thời điểm thì sẽ chạm chán nhiều thuận lợi, kèm theo đó buộc buộc bắt buộc lựa lựa đúng cho thiên thần của mình 1 cái thương hiệu khai sinh không chỉ hợp với trào lưu mà còn buộc bắt buộc đảm bảo không bận rộn cần các quy luật cấm kỵ trong đặt tên cho con. bằng đây là 1 việc làm rất quan trọng do loại tên sẽ theo con đến cuối cuộc đời phải nhiều thân phụ mẹ đang lnạp năng lượng uống tnạp năng lượng uống không biết tên nào mới đúng, mới hợp, mới thuận tình gia đình 2 bên nội ngoại.

Nào hãy cùng alvinweinbergmemorial.info chúng tôi nghiên cứu bí kíp thức đặt tên cho con trai & bé gái 2018 Mậu Tuất hay và ý nghĩa nhất vị trí dưới đây nhé!

Theo phong thủy thì dòng tên có ý nghĩa rất quan trọng, nó có ảnh hưởng đến tính giải pháp, vận mệnh & tương lai đem lại sự thuận lợi, may mắn, sức khỏe và tài lộc của người đó về sau. Ngược lại, khi đặt tên cho con là 1 tên xấu, hung tên, thì cuộc sống sau này của con chúng mình sẽ chạm chán nhiều xấu số, rủi ro.

5 2018 là 5 con gì mạng gì? Xem tử vi trọn đời cho bé tuổi Mậu Tuất

5 2018 là 5 Mậu Tuất tuổi con chó và có mệnh ngũ hành là Mộc. Thông tin chung về 5 2018:

  • 5 sinh: 2018 âm lịch tức là từ ngày 16/02/2018 đến 04/02/2019 theo dương lịch
  • 5 âm lịch: Mậu Tuất tuổi con chó – Tiến Sơn Chi Cẩu – Chó vào núi
  • Mệnh ngũ hành: Mộc – hũ địa Mộc – Gỗ đồng bằng

Tử vi trọn đời cho bé tuổi Tuất 2018

  • Mệnh: Mộc
  • Cung mệnh: Ly Hoả thuộc Đông Tứ mệnh
  • Màu sắc hợp: greed color lục, xanh da trời, thuộc hành Mộc (tương sinh, tốt). Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương vượng, tốt).
  • Màu sắc kỵ: black color, xám, xanh biển sẫm, thuộc hành Thủy, khắc phá hành Hỏa của mệnh cung, xấu.
  • Con số hợp: 3, bốn, 9.

* Hướng tốt:

  • Bắc – Diên niên: Mọi sự ổn định
  • Đông – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn
  • Nam – Phục vị: Được sự giúp đỡ
  • Đông Nam – Thiên y: chạm mặt thiên thời được che chở.

* Hướng xấu:

  • Tây Bắc – Tuyệt mệnh: Chết chóc
  • Đông Bắc – Hoạ hại: Nhà có hung khí
  • Tây – Ngũ qui: chạm chán tai hoạ
  • Tây Nam – Lục sát: Nhà có sát khí.

* cách chọn màu sắc cho con sinh 5 2018 Mậu Tuất mệnh Mộc:

  • Về màu sắc thì màu chủ đạo của mộc là Xanh Lá , Xanh Lá Đậm, Màu thân cây gỗ,…tương sinh với Hỏa và Thủy cần màu đỏ và xanh nước biển , đen là màu lợi đối với người mệnh Mộc. Không hợp với màu trắng và vàng cũng như ánh kim.

* bệnh tật, sức khỏe của con sinh 5 2018 Mậu Tuất:

  • Mỗi khi gặp mặt gỡ 5 Tuất, 5 Thìn, trong nhà không yên ổn, không thương hại đến phiên phiên phiên phiên bản thân, cũng thương hại đến người nhà. Gặp các 5 Sửu, Mão, Mùi, Hợi thì tốt.

* Về vấn đề hôn nhân của người tuổi Mậu Tuất:

  • Mậu Tuất lấy vợ lấy chồng không cần lấy người sinh 5 Giáp, Ât. bắt buộc chọn người sinh 5 Nhâm, Quý thì sẽ hạnh phúc.

Đặt tên cho con trai 5 2018 hợp tuổi bố mẹ

các điều phải lưu ý khi đặt tên con trai sinh năm Mậu Tuất

Nếu chúng mình ước mong con trai mình có thể phách cường tráng, chắc lại chắc thì cần dùng các từ như: Cao, Vỹ, Cường, Lực,…để đặt tên.

Con trai chúng mình sẽ có các phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Tín, Đức, Nhân, Nghĩa, Trí, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Vnạp năng lượng uống, Phú,…

Nếu chúng mình có ước mơ, hay khát vọng dở dang và mong ước con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bi lụy bựco nam nhi để kế tục thì các tên như: Đăng, Quảng, Đại, Kiệt, Quốc,…sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.

Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, các chữ như: Thọ, Khang, Phúc, Lộc, Quý, Tường, hũ,…sẽ giúp Anh chị mang lại các niềm mong ước đó.

ngoại trừ ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, cắt hũ… để đặt tên cho con trai cũng là biện pháp hữu hiệu, độc đáo.

Đặt tên cho con trai sinh năm 2018 Mậu Tuất: Hay ý nghĩa độc đáo & hợp tuổi bố mẹ phần 1

Chọn tên đẹp theo hành Mộc cho bé Tuất sinh năm 2018:

Bé sinh năm Tuất 2018 mệnh lọ Địa Mộc. Do đó, khi đặt tên cho con, mẹ lưu ý chọn các loại tên có với bộ Thảo, mang ý nghĩa gắn liền với cỏ cây, hoa lá, bỗng nhiên, mùa màng….1 số cái tên gợi ý cho mẹ như sau:
Bách, Cúc, Đông, Dương, Hồng, Huệ, Hương, Khôi, Lâm, Lan, Mai, Nam, Phúc, Phương, Quảng, Quỳnh, Thanh, Thảo, Trà, Trúc, Tùng, Đào, Xuân,…

Chọn tên đẹp cho bé Tuất sinh năm 2018 theo tam hợp:

Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp với các bé sinh năm Mậu Tuất. vì thế, các tên có đựng các chữ thuộc bộ 3 đó sẽ rất hợp với bé. Gợi ý 1 số cái tên cho mẹ chọn như: Hiến, Trúc, Tuấn, Lạc, Kỳ, Khiên, Đằng, Tương, Đốc, Hoa… Nếu mẹ đặt các dòng tên này sẽ đem lại nhiều may mắn, thuận lợi cho bé bên bên trên đường đời về sau bởi có được sự trợ giúp của tam hợp.

Chọn tên đẹp cho bé Tuất sinh năm 2018 theo bản chất của con giáp:

Trong các vật nuôi trong nhà, chó là con vật trung thành với con người hơn cả. Do đó các cái thương hiệu thuộc các bộ Nhân, Sĩ, Thiếu, Tiểu, Thần sẽ là “bùa hộ mệnh” để đem đến hũ an, sự may mắn và hưng thịnh cho các bé. 1 số chiếc tên trong các bộ vừa nêu gợi ý cho mẹ: Bá, Công, Du,Dư, Kiện, Kim, Lệnh, Nghi, Nhiệm, Nội, Thân, Toàn, Trọng, Truyền, Tuấn, Vĩ,…ngoại trừ ra, nếu muốn vận mệnh con sau này hanh thông, gặp quý nhân phù trợ, được che chở hũ an đến suốt đời thì mẹ có thể chọn các tên thuộc bộ Miên, Mịch như: An,Gia, Hoành, Hựu, Nghi, Ninh, Phú, Quan, Thủ, Vũ,…

Chọn tên đẹp cho bé Tuất sinh năm 2018 theo tập tính sinh hoạt:

Chó là loài động vật ăn thịt. Do đó, buộc các tên thuộc các bộ Tâm, Nhục sẽ hỗ trợ rất tốt để đem lại cuộc sống no đủ, ấm êm cho các bé về sau. 1 số cái thương hiệu trong những bộ này có thể kể đến: Ân, Chí, Cung, Dục, Hằng, Hồ, Huệ, Hữu, Năng, Niệm, Tất, Thắng, Thanh,Trung, Tư, Từ, Tuệ…

Chọn tên đẹp cho bé Tuất sinh năm 2018 theo sự chuyển biến kiểu dáng:

Chó vẫn có thể oai phong như hổ, biến hóa địa vị của mình nếu được bài trí. Chính thế bởi vậy, các chiếc tên mang các bộ Mịch, Sam, cân, Y,…sẽ như chắp thêm sinh khí cho bé Tuất. 1 số cái thương hiệu gợi ý trong các bộ này: Biểu, Bùi, Chương, Đồng, Duy, Duyên, Hình, Ngạn, Sam, Sư, cắt, ThịTố, Trang, Tư, Ước,…

Top tên hay cho con trai sinh năm Mậu Tuất 2018:

ngoài các chiếc tên theo phong thủy, mẹ có thể chọn 1 trong những chiếc tên hay cho bé trai sinh năm Mậu Tuất, 2018 theo danh sách gợi ý: An, Bá, Bách, Bách, lọ, Cương, Đăng, Đạo, Đoàn, Đông, Đồng, Đức, Đức, Dương, Giang, Hà, Hải, Hậu, Hiến, Hiệp, Hiệp, Hoàn, Hợp, Huân, Huân, Hùng, Hưng, Huy, Khải, Kh.á.n.g, Khanh, Khánh, Khoa, Khuê, Khương, Kỳ, Lâm, Lãm, Lê, Linh, Luân, Luyện, Minh, Nam, Nam, Nhân, Nhân, Nhật, Phi, Phương, Quân, Quang,Quang, Quảng, Quý, Quyết, Quyết, Sáng, Sáng, thái, Thanh, Tiến, Toàn, Trí, Trọng, Tùng, Tuyên, Tuyên, Vĩ, Vũ,…

Các tên con trai đẹp và hay ý nghĩa

Tất cả tên được gợi ý tại đây là tên cân xứng với be sinh trong năm âm lịch mậu tuất, Gợi ý 200 tên ý nghĩa nhất trong danh sách tên đẹp cho bé trai sinh năm 2018:

  • gan dạ: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công
  • Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, anh tài xuất chúng
  • Bảo Long: Bé như 1 con rồng quý của thân phụ mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
  • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên 1 con người có đạo đức, giúp người giúp đời
  • Ðức lọ: Bé sẽ có sự đức độ để hũ yên thiên hạ
  • Tấn phong: 1 sự mạnh mẽ như ngàn cơn gió. Tấn có thể hiểu là Nhanh, hay “tiến về phía trước”. Cũng có nhiều người cho rằng, Tấn Phong là luôn được đề bạt, ân sủng, phong chức vị. Cùng chữ “Tấn” là tên đệm còn có các tên “Tấn Cường”, “Tấn Minh” cũng rất hay.
  • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có 1 cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.
  • Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái thương hiệu của bé đựng đựng chữ Tâm hàm chứa chân ý trung bác ái tốt đẹp và sự sâu sắc.
  • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là bảo vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
  • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống
  • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
  • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
  • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
  • Thiện Nhân: biểu thị tấm lòng bao la, bác bỏ ái, thương người
  • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
  • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và cái họ sẽ luôn được con gìn giữ, cải bài thuốc và phát triển hưng thịnh
  • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
  • Minh Khang: Một chiếc tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé
  • Ðăng Khoa: mẫu tên với niềm tin về nhân kiệt, bọn bọn chúng tac vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
  • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
  • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
  • hào kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
  • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong chiếc họ, gia tộc
  • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
  • Phúc Thịnh: Phúc đức của chiếc họ, gia tộc càng ngày càng tốt đẹp
  • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt
  • GIA BẢO: Của để dành của bố mẹ đấy
  • THIÊN ÂN: Con là ân huệ từ trời cao
  • TRUNG DŨNG: dat ten con trai để mong Con là anh chàng gan dạ và trung thành
  • THÀNH CÔNG: Mong con luôn đạt được mục đích
  • HẢI ĐĂNG: Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
  • THÀNH ĐẠT: Mong con làm phải sự nghiệp
  • THÁI DƯƠNG: Vầng mặt trời của bố mẹ
  • PHÚC ĐIỀN: Mong con luôn làm điều thiện
  • THÔNG ĐẠT: Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
  • TÀI ĐỨC: Hãy là một chàng trai tài dức vẹn toàn
  • CHẤN HƯNG: Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
  • MẠNH HÙNG: Người đàn ông vạm vỡ
  • KHANG KIỆN: 3 mẹ mong Báo cáong tị nạnhnh yên và khoẻ mạnh
  • BẢO KHÁNH: Con là chiếc chuông quý giá
  • TUẤN KIỆT: Mong con biến thành người xuất chúng trong thiên hạ
  • ĐĂNG KHOA: Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
  • THANH LIÊM: dat ten con trai mong con hãy sống trong sạch
  • THIỆN NGÔN: Đặt tên con trai để mong xon hãy nói những lời chân thực nhé con
  • HIỀN MINH: Mong con là người tài đức và sáng suốt
  • MINH NHẬT: Con hãy là một mặt trời
  • THỤ NHÂN: Trồng người
  • TRỌNG NGHĨA: Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
  • NHÂN NGHĨA: Hãy biết yêu thương người khác nhé con
  • KHÔI NGUYÊN: Mong con luôn đỗ đầu.
  • TRUNG NGHĨA: 2 đức tính mà 3 mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
  • PHƯƠNG PHI: Con hãy biến thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
  • HẠO NHIÊN: Hãy sống ngay thẳng, chính trực
  • HỮU PHƯỚC: Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
  • THANH PHONG: Hãy là ngọn gió mát con nhé
  • ĐÔNG QUÂN: Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
  • MINH QUÂN: Con sẽ luôn anh minh và công bằng
  • TÙNG QUÂN: Con sẽ luôn là chỗ dựa của các Cả nhà
  • SƠN QUÂN: Vị minh quân của núi rừng
  • TRƯỜNG SƠN: Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất
  • ÁI QUỐC: Hãy yêu đất nước mình
  • THIỆN TÂM: Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ 1 tấm lòng trong sáng
  • THÁI SƠN: Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao nước
  • ANH THÁI: Cuộc đời con sẽ chai yên, an nhàn
  • AN TƯỜNG: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
  • THẠCH TÙNG: Hãy sống vững chãi như cây thông đá
  • THANH THẾ: Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
  • TOÀN THẮNG: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
  • CHIẾN THẮNG: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
  • ĐÌNH TRUNG: Con là điểm tựa của bố mẹ
  • MINH TRIẾT: dat ten con trai để mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
  • NHÂN VĂN: Hãy bọn bọn chúng tac để biến thành người có bọn bọn chúng tac thức, chữ nghĩa
  • KIẾN VĂN: Con là người có chúng tac thức và kinh nghiệm
  • QUANG VINH: Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,
  • KHÔI VĨ: Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
  • UY VŨ: Con có sức mạnh và uy tín.

Danh sách tên ở nhà đẹp dễ thương cho bé trai sinh năm Mậu Tuất 2018

Tên ở nhà dễ thương cho bé trai năm Tuất 2018 cũng có nhiều lựa chọn cho bố mẹ. Đây đều là những dòng tên dễ gọi và dễ xưng hô. Khi đặt tên ở nhà cho con thì Anh chị em không cần đặt tên quá dài, phải đặt ngắn để khi gọi sẽ dễ dàng và nghe sẽ rất dễ thương hơn. Chỉ một từ thôi là đủ, tuy nhiên nếu dài quá thì cũng buộc phải chỉ dừng lại hai từ. Đặt tên gọi ở nhà gắn liền với đặc điểm của bé, để khi gọi các chúng mình thấy yêu nhỏ thêm hơn. Đặt tên theo một kỉ niệm nào đó giữa bố mẹ để khi gọi tên con thì Anh chị em sẽ nhớ đến nhau, nhớ đến kỉ niệm đó nhiều hơn. Cần chú ý đặt tên ở nhà cho con thì tên phải ngộ ngộ, đáng yêu, cân xứng với mỗi bé để tự bản thân bé cũng thấy thích thú hơn. Bố mẹ có thể đọc thêm như sau:

Đặt tên theo các dòng trái cây, củ quả yêu thích như:

Bon (trong chữ bòn Bon), Khoai, cà rốt, Cà pháo, Táo (Apple), Thơm, Su Hào.

Đặt tên theo các loài vật đáng yêu hay năm sinh của bé như:

Cún, Tấp ôm, Chuột (Tí), Cá, Gấu, Cua, Tị, Cò, Vẹt, Cọp, Thìn, Sửu, Beo, Ủn, Nghé.

Đặt tên theo hero hoạt hình siêu ngộ nghĩnh như:

Dumbo trong phim Chú voi biết bắn “Dumbo”; Gấu Pooh; Doug – chú chó trong phim “Up”; Tod và Copper trong bộ phim “Con cáo và chó snạp năng lượng”; Simba trong phim “Vua sư tử”; Timon và Pumbaa trong phim “Vua sư tử”; Đô rê mon; Tom (Tom & Jerry); Nemo trong phim hoạt hình “Giải cứu Nemo”; Remy (Chuột Remy trong Ratatouille); Jim (Dế Jiminy trong Pinocchio); Sê 3 (Cua Sebastian trong The Little Mermaid); Baloo (Gấu Baloo trong The Jungle Book); Thumper (Thỏ Thumper trong Bambi); Po (Gấu Po trong Kung fu Panda).

Đặt tên theo các món ăn, thức uống ưa thích của bố hoặc mẹ như:

Kem, Sushi, Nem, Bào Ngư, Cà Phê, Hành Phi, Chuối Hột, Bột.

Đặt tên theo các hãng nổi tiếng trên thế giới như:

Coca, Pepsi, Whisky, Ken, Tiger, Vodka, Chivas, Apple, Sony, Vaio, Kevin.

Đặt tên theo người nổi tiếng như:

Jun, Jin, Kun, Brad hoặc Pitt (trong tên diễn viên Brad Pitt), King (vua), Ben, Nick, Bin, Bo, Bond, Tom, , Bee, Shin, Bim, Bon, Ken, Bi.

Đặt tên con gái năm 2018 theo phong thủy

Đặt tên con gái tuổi mậu tuất – Những tên đẹp, tên hay dành để đặt tên bé gái 2018 hợp phong thủy, mang lại may mắn, lọ an cho bé, và thúc đẩy tài lộc của cả gia đình. Đặt tên cho con là một việc làm đang được rất nhiều các bậc phụ thân mẹ bây giờ rất coi trọng, nó như một điểm chính thức cho một tương lai của con dòng về sau. Nếu bạn dự định có một bé gái vào năm mậu tuất tới thì hãy tham khảo ngay những chiếc thương hiệu hay và ý nghĩa bắt buộc đặt cho con gái mậu tuất để hợp với bố mẹ nhé.

  • Những tên có gắn với từ nói nói về vật quý dùng làm trang sức đẹp như:

Ánh Hà, Thái Hà, Đại Ngọc, Ngọc Hoàn, Linh Ngọc, Ngọc Liên, Trân Châu…cũng đã được các bậc cha mẹ khai thác nhiều với dụng ý con mình quý giá như chính các vật phẩm ấy.

  • Nếu chọn tên cho con gái mình một cái brand name dễ gợi liên tưởng đến màu sắc đẹp, trang nhã, quý phái như:

Yến Hồng, túngch Hà, Thục Thanh, Hoàng Lam, Thùy Dương… thì hẳn cô công chúa của bạn sẽ có được sắc đẹp của những sắc màu đó.

  • Dùng những chữ bộc lộ phẩm hạnh đạo đức, dung mạo đẹp đẽ để đặt tên cho các bé gái như:

Thục Phương, Thục Lan, Thục Trinh, Thục Đoan, Thục Quyên, Đoan Trang… cũng rất được ưa chuộng.

  • ai cũng yêu thích những mùi hương ngọt ngào, quý phái, hãy dùng những từ gợi mùi hương quyến rũ như

Quỳnh Hương, Thục Hương, Hương Ngọc, Thiên Hương…là một gợi ý hay để đặt tên cho con gái của bạn.

Đặt tên cho con gái sinh năm 2018 Mậu Tuất & 300 tên đẹp ý nghĩa hợp mệnh hợp phong thủy phần 1

Những tên hay và ý nghĩa nhất phải đặt tên cho bé gái 2018

Tổng hợp tên 3 chữ hay trong BST 1000 cái brand name tên hay cho bé gái sinh năm 2018 hợp với người tuổi Mậu Tuất mạng Mộc.

Anh Thy Ánh Trang Ánh Tuyết Ánh Xuân
Bạch Cúc Bạch Hoa Bạch Kim Bạch Liên
Bạch Loan Bạch Mai Bạch Quỳnh Bạch Trà
Bạch Tuyết Bạch Vân Bạch Yến sớm mai
Băng Băng Băng Tâm Bảo Anh Bảo hũ
Bảo Châu Bảo Hà Bảo Hân Bảo Huệ
Bảo Lan Bảo Lễ Bảo Ngọc Bảo Phương
Bảo Quyên Bảo Quỳnh Bảo Thoa Bảo Thúy
Bảo Tiên Bảo Trâm Bảo Trân Bảo Trúc
Bảo Uyên Bảo Vân Bảo Vy bí thiếu thiếuch Châu
bí thiếu bấnch Chiêu bí thiếuch Ðào bí bấn bấn bấn bấn thiếuch Ðiệp túngch Duyên
bí thiếuch Hà bí thiếu bấn thiếu thiếu thiếuch Hải bí thiếu bấnch Hằng túngch Hạnh
bí bấnch Hảo bí bấn bấn bấnch Hậu bí thiếu bấn bấn thiếu thiếu thiếuch Hiền túngch Hồng
túngch Hợp bí thiếu thiếuch Huệ nghèo khó thiếu bấnch Lam túng thiếuch Liên
túngch Loan túng bấnch Nga túng bấnch Ngà túng bấnch Ngân
túng thiếuch Ngọc túng bấnch Như túng thiếuch Phượng túng bấnch Quân
túng bấnch Quyên túngch San túngch Thảo túngch Thoa
túngch Thu túng bấnch Thủy túng thiếuch Trâm túng bấnch Trang
túng bấnch Ty túngch Vân Bội Linh Cẩm Hạnh
Cẩm Hiền Cẩm Hường Cẩm Liên Cẩm Linh
Cẩm Ly Cẩm Nhi cẩm châu Cam Thảo
Cẩm Thúy Cẩm Tú Cẩm Vân Cẩm Yến
Cát Cát Cát Linh Cát Ly Cát Tiên
Chi Lan Chi Mai Chiêu Dương Dạ Hương
Dã Lâm Dã Lan Dạ Lan Dạ Nguyệt
Dã Thảo Dạ Thảo Dạ Thi Dạ Yến
Ðài Trang Ðan Khanh Đan Linh Ðan Quỳnh
Đan Thanh Đan Thư Ðan Thu Di Nhiên
Diễm Châu Diễm Chi Diễm Hằng Diễm Hạnh
Diễm Hương Diễm Khuê Diễm Kiều Diễm Liên
Diễm Lộc Diễm My Diễm Phúc Diễm Phước
Diễm Phương Diễm Phượng Diễm Quyên Diễm Quỳnh
Diễm Thảo Diễm Thư Diễm Thúy Diễm Trang
Diễm Trinh Diễm Uyên Diên Vỹ Diệp Anh
Diệp Vy Diệu Ái Diệu Anh Diệu Hằng
Diệu Hạnh Diệu Hiền Diệu Hoa Diệu Hồng
Diệu Hương Diệu Huyền Diệu Lan Diệu Linh
Diệu Loan Diệu Nga Diệu Ngà Diệu Ngọc
Diệu Nương Diệu Thiện Diệu Thúy Diệu Vân
Ðinh Hương Ðoan Thanh Đoan Trang Ðoan Trang
Ðông Ðào Ðồng Dao Ðông Nghi Ðông Nhi
Ðông Trà Ðông Tuyền Ðông Vy Duy Hạnh
Duy Mỹ Duy Uyên Duyên Hồng Duyên My
Duyên Mỹ Duyên Nương Gia Hân Gia Khanh
Gia Linh Gia Nhi Gia Quỳnh Giáng Ngọc
Giang Thanh Giáng Tiên Giáng Uyên Giao Kiều
Giao Linh Hà Giang Hà Liên Hà Mi
Hà My Hà Nhi Hà Phương Hạ Phương
Hà Thanh Hà Tiên Hạ Tiên Hạ Uyên
Hạ Vy Hạc Cúc Hải Ân Hải Anh
Hải Châu Hải Ðường Hải Duyên Hải Miên
Hải My Hải Mỹ Hải Ngân Hải Nhi
Hải Phương Hải Phượng Hải San Hải Sinh
Hải Thanh Hải Thảo Hải Uyên Hải Vân
Hải Vy Hải Yến Hàm Duyên Hàm Nghi
Hàm Thơ Hàm Ý Hằng Anh Hạnh Chi
Hạnh Dung Hạnh Linh Hạnh My Hạnh Nga
Hạnh Phương Hạnh San Hạnh Thảo Hạnh Trang
Hạnh Vi Hảo Nhi Hiền Chung Hiền Hòa
Hiền Mai Hiền Nhi Hiền Nương Hiền Thục
Hiếu Giang Hiếu Hạnh Hiếu Khanh Hiếu Minh
Hiểu Vân Hồ Diệp Hoa Liên Hoa Lý
bọn bọn chúng taa Mi Hoa Thiên Hoa Tiên Hoài An
Hoài Giang Hoài Hương Hoài Phương Hoài Thương
Hoài Trang Hoàn Châu Hoàn Vi Hoàng Cúc
Hoàng Hà Hoàng Kim Hoàng Lan Hoàng Mai
Hoàng Miên Hoàng Oanh Hoàng Sa Hoàng Thư
Hoàng Yến Hồng Anh Hồng Bạch Thảo Hồng Châu
Hồng Ðào Hồng Diễm Hồng Ðiệp Hồng Hà
Hồng Hạnh Hồng Hoa Hồng Khanh Hồng Khôi
Hồng Khuê Hồng Lâm Hồng Liên Hồng Linh
Hồng Mai Hồng Nga Hồng Ngân Hồng Ngọc

30 tên đẹp kèm tên Lót cho bé gái hợp phong thủy bố mẹ

– An ( lọ an, yên ổn ): Hoài An, Thu An, Thúy An, Xuân An, Vĩnh An, Thụy An, Khánh An, Mỹ An, Thiên An, Như An, lọ An, Hà An, Thùy An, Kim An

– Anh ( Thông minh, sáng sủa ): Bảo Anh, Diệu Anh, Minh Anh, Hà Anh, Nhã Anh, Phương Anh, Thùy Anh, Trang Anh, Tú Anh, Quỳnh Anh, Lan Anh, Ngọc Anh, Kim Anh, Mai Anh, Hoàng Anh, Huyền Anh, Vân Anh, Quế Anh

– túngch ( Màu xanh quý tuyệt đẹp): Thu túng thiếuch, Ngọc túngch, Hồng túng bấnch, Hoài túngch, Lam túngch, Dạ Bích, Phương Bích, bí ẩnch, Xuân Bích, Gia Bích, Lệ Bích

– Châu ( Quý như châu ngọc ): bình Châu, Bảo Châu, Gia Châu, Hồng Châu, Diễm Châu, Kim Châu, Minh Châu, Thủy Châu,Trân Châu, Mộc Châu, Mỹ Châu, Ngọc Châu, Quỳnh Châu

– Chi ( Dịu dàng đầy sức sống như nhành cây ): An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi, Ngọc Chi, Mai Chi, Phương Chi, Quế Chi, Trúc Chi, Xuyến Chi, Yên Chi, Thảo Chi, Mai Chi

– Diệp (Nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống ): Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Ngọc Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp

– Điệp ( Cánh bướm xinh đẹp ): Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Hồng Điệp, Mộng Điệp, Hồng Điệp, Bạch Điệp, Phi Điệp, Ngọc Điệp, Tường Điệp, Minh Điệp, Phương Điệp, Khánh Điệp, Thanh Điệp, Kim Điệp, Bạch Điệp, Huyền Điệp, Hương Điệp

– Dung ( Diện mạo xinh đẹp ): Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Từ Dung, Hà Dung, Nghi Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Mỹ Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Bảo Dung, Hoàng Dung

–  ( cái sông ): Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà, Vịnh Hà, Như Hà, Lan Hà, Trang Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Việt Hà, Hoàng Hà, Bảo Hà, Thúy Hà

– Giang ( mẫu sông ): Trường Giang, Thùy Giang, Phương Giang, Hà Giang, Thúy Giang, Như Giang, Bích Giang, Hoài Giang, Lam Giang, Hương Giang, Khánh Giang

– Hân ( Đức hạnh, dịu hiền ): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân

– Hạ (Mùa hè, mùa hạ ):Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ, Khúc Hạ, Vĩ Hạ, Lan Hạ, Liên Hạ, Cát Hạ, Nhật Hạ, Mai Hạ, An Hạ, Ngọc Hạ, Hoàng Hạ, Cẩm Hạ

– Hạnh ( Đức hạnh, vị tha ): Hồng Hạnh, Thu Hạnh, Hải Hạnh, Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Diệu Hạnh, Dung Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh, Bích Hạnh, Thúy Hạnh, Mỹ Hạnh

– Hân ( Đức hạnh, dịu hiền ): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân

– Hoa ( Đẹp như hoa ): Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Phương Hoa, Hạnh Hoa, Như Hoa, Quỳnh Hoa, Liên Hoa, Thanh Hoa, Cúc Hoa, Xuân Hoa, Mỹ Hoa

– Khuê ( Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các ): Vân Khuê,  Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê

– Linh ( Tiếng chuông, cái chuông nhỏ ): Phong Linh, Phương Linh, Hạ Linh, Khánh Linh, Khả Linh, Đan Linh, Nhật Linh, Ái Linh, Mỹ Linh, Diệu Linh, Gia Linh, Mai Linh, Thùy Linh, Kim Linh

– Lan ( Tên một loài hoa ): Vy Lan, Xuân Lan, Ý Lan, Tuyết Lan, Trúc Lan, Thanh Lan, Nhật Lan, Ngọc Lan, Mai Lan, Phương Lan, Quỳnh Lan, Bích Lan, Hà Lan

– Loan ( Một loài chim quý ) Thúy Loan, Thanh Loan, Kim Loan, Ngọc Loan, Hồng Loan, Mỹ Loan, Cẩm Loan, Tố Loan, Phương Loan, Quỳnh Loan, Tuyết Loan

– Mi _ My ( Tên loài chim với tiếng hót hay ): bọn bọn bọn họa Mi, Giáng Mi, Khánh Mi, Yến Mi, Tú Mi, Bảo Mi, Hòa Mi, Vân Mi, Ái My, Tiểu My, Trà My, Hà My, Uyển My, Giáng My, Hạ My, Khánh My, Yên My, Diễm My, Thảo My

– Mai ( Loài hoa quý nở vào mùa xuân ): Bạch Mai, ban mai, Chi Mai, Hồng Mai, Ngọc Mai, Nhật Mai, Thanh Mai, Quỳnh Mai, Yên Mai, Trúc Mai, Xuân Mai, Khánh Mai, Phương Mai, Tuyết Mai

– Nga ( Tốt đẹp, xinh đẹp ): Bích Nga, Diệu Nga, Hạnh Nga, Hồng Nga, Kiều Nga, Lệ Nga, Mỹ Nga, Nguyệt Nga, Quỳnh Nga, Thanh Nga, Thiên Nga, Thu Nga,Thúy Nga,Tố Nga,Tuyết Nga, Việt Nga

– Ngọc (bảo bối quý hiếm): Ánh Ngọc, Bảo Ngọc, Bích Ngọc, Diệu Ngọc, Giáng Ngọc, Hồng Ngọc, Khánh Ngọc, Kim Ngọc, Lam Ngọc, Lan Ngọc, Minh Ngọc, Mỹ Ngọc, Như Ngọc, Thanh Ngọc, Thu Ngọc, Vân Ngọc, Xuân Ngọc

– Ngân (Thanh âm vui vẻ vang vọng, dòng sông nhỏ ): Kim Ngân, Thu Ngân, Bích Ngân, Hồng Ngân, Khánh Ngân, Quỳnh Ngân, Thúy Ngân, Khả Ngân, Thanh Ngân, Kiều Ngân, Tường Ngân, Hoàng Ngân

– Nhi ( Con gái bé rộp đáng yêu ): Ái Nhi, Cẩm Nhi, Ðông Nhi, Gia Nhi, Hải Nhi, Hảo Nhi, Hiền Nhi, Hương Nhi, Huyền Nhi, Lâm Nhi, Lan Nhi, Linh Nhi, Mai Nhi, Mỹ Nhi, Ngọc Nhi, Phương Nhi, Quỳnh Nhi, Tâm Nhi, Thảo Nhi, Thục Nhi, Thùy Nhi, Tịnh Nhi, Tố Nhi

– Như ( Mọi việc đều như ý ): Bích Như, Hồng Như, Quỳnh Như, Tâm Như, Thùy Như, Uyển Như, Tố Như, Ái Như, Bình Như, Ý Như, Hạnh Như, Huỳnh Như, Thanh Như

– Nhung ( Mượt mà, êm ái như nhung ): cẩm châu, Hồng Nhung, Phi Nhung, Phương Nhung, Quỳnh Nhung, Thanh Nhung, Tuyết Nhung, Kiều Nhung, Bích Nhung, Ngọc Nhung, Thụy Nhung, Kim Nhung

 Oanh ( Một loài chim quý ): Hoàng Oanh, Hồng Oanh, Kim Oanh, Ngọc Oanh, Song Oanh, Thu Oanh, Thùy Oanh, Trâm Oanh, Tuyết Oanh, Yến Oanh, Kiều Oanh, Mỹ Oanh

– Tâm ( Có tấm lòng có nhân ): Băng Tâm, Minh Tâm, Mỹ Tâm, Ngọc Tâm, Như Tâm, Phương Tâm, Thanh Tâm, Thục Tâm, Mai Tâm, Hồng Tâm, Kiều Tâm, Khánh Tâm, Đan tâm, Ánh Tâm

– Trang ( Người con gái đoan trang, tiết hạnh ): Ánh Trang, Ðài Trang, Diễm Trang, Ðoan Trang, Hạnh Trang, Hoài Trang, Hương Trang, Huyền Trang, Khánh Trang, Kiều Trang, Linh Trang, Minh Trang, Mỹ Trang, Nhã Trang, Phương Trang, Quỳnh Trang, Thanh Trang, Thảo Trang, Thiên Trang, Thu Trang, Thục Trang, Thùy Trang, Vân Trang, Xuân Trang, Yến Trang, Bảo Trang

– Uyên ( Thông minh, giỏi giang, trí tuệ ): Diễm Uyên, Duy Uyên, Giáng Uyên, Hạ Uyên, Mỹ Uyên, Ngọc Uyên, Nhã Uyên, Phương Uyên, Phượng Uyên, Thanh Uyên, Thảo Uyên,Thục Uyên, Thùy Uyên, Thụy Uyên, Tố Uyên, Tú Uyên, Cẩm Uyên

 Vy _ Vi ( Tên một loài hoa hồng leo đẹp và đầy sức sống ): Bảo Vy, Diệp Vy, Ðông Vy, Hạ Vy, Hải Vy, Khánh Vy, Lan Vy, Mai Vy, Minh Vy, Mộng Vy, Ngọc Vy, Phượng Vy, Thanh Vy, Thảo Vy, Thúy Vy, Trúc Vy, Tường Vy, Tuyết Vy

– Yến ( Một loài chim quý hiếm ) Bạch Yến, Cẩm Yến, Dạ Yến, Hải Yến, Hoàng Yến, Kim Yến, Minh Yến, Mỹ Yến, Ngọc Yến, Nhã Yến, Phụng Yến, Phi Yến, Thi Yến, Xuân Yến

Trên đây, chúng tôi vừa tổng hợp danh sách cách đặt tên cho con trai sinh năm 2018 Mậu Tuất, nếu đang có ý định mang thai và sẽ sớm cho chào đời một chú chó con kháu khỉnh, thông minh, đáng yêu thì nhất thiết bạn cần tham khảo vì đây đều là những cái tên ý nghĩa, độc đáo đang được nhiều người chọn lựa. Đặt tên cho con, nhất là con trai vốn dĩ không phải là một chuyện dễ dàng gì nhưng nếu bạn nắm được các quy luật, hiểu được ý nghĩa sâu xa gửi gắm trong mỗi cái tên thì tất cả sẽ chẳng còn là vấn đề gì to tát nữa cả. Mến chúc bố mẹ sớm chọn được cho cục vàng của mình một tên khai sinh thật ưng bụng. Và cũng đừng quên đồng hành, ủng hộ alvinweinbergmemorial.info trong những tin bài đặt tên con kì tới nhé!

Chia sẻ lên facebook