alvinweinbergmemorial.info » Mẹ – Bé » Đặt tên cho con trai 2018 hợp tuổi bố mẹ: 100 chiếc tên hay mang lại tài lộc dồi dào

Đặt tên cho con trai 2018 hợp tuổi bố mẹ: 100 cái tên tên thương hiệu hay mang lại tài lộc dồi dào cho gia đình và nâng cấp vận mệnh trẻ hiệu quả mà thân phụ mẹ bắt buộc tham khảo. Nhiều người quan niệm cái Brand Name ảnh hưởng rất nhiều đến vận mệnh của 1 người cần bây giờ các thân phụ mẹ luôn lựa chọn tên hay ý nghĩa tốt để đặt cho con. 1 điểm quan trong trong đặt tên cho con là chiếc tên cần cân xứng với mệnh bố mẹ, có như vậy mới mang lại tài lộc dồi dào. Để giúp các bậc thân phụ mẹ có thể chọn được cho con trai mình dòng tên cân xứng nhất, sau đây chúng tôi sẽ chia sẻ chi tiết bí kíp thức đặt tên cho con hợp mệnh bố mẹ bên bên dưới đây, mời mọi người trẻ cùng theo dõi nhé.

Hãy cùng alvinweinbergmemorial.info tìm hiểu biện pháp đặt tên cho con trai hợp mệnh bố mẹ dưới đây và chọn 1 cái thương hiệu phù hợp với bé yêu của mình nhé.

1. Bé trai sinh 5 2018 sẽ thuộc mệnh gì?

các bé sinh 5 2018 âm lịch tức là từ ngày 16/02/2018 đến 04/02/2019 theo lịch dương. 5 âm lịch: Mậu Tuất tuổi là tuổi con chó tức Tiến Sơn Chi Cẩu (Chó vào núi). Người tuổi Tuất rất chú trọng đến người tình, đạo nghĩa, họ rất thẳng thắn và thành thực. Họ sẽ rất trung thành và dám hy sinh tất cả cho các người mình yêu thương và quý trọng.

Bé trai sinh 5 Mậu Tuất: Thuộc mệnh : lọ địa Mộc (tức mệnh Mộc – Gỗ đồng bằng), 5 Mậu Tuất (Tiến Sơn Chi Cẩu – Chó vào núi)

Cung mệnh bé trai 5 2018: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.

Hướng tốt cho bé trai sinh năm 2018: Hướng Đông Nam- Thiên y (gặp thiên thời được che chở), Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự yên ổn, lọ an), Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn), Hướng Nam- Phục vị (Nhận được sự giúp đỡ)

Hướng xấu bé trai sinh năm 2018: Hướng Tây- Ngũ qủy (Thường gặp tai hoạ), Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí), Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc).

Màu sắc hợp với bé trai sinh năm 2018: blue color da trời da trời lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).

Màu sắc kỵ với bé trai sinh năm 2018: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu).

Con số hợp với tuổi 2018: 3, 4, 9.

Đặt tên cho con trai 2018 hợp tuổi bố mẹ: 100 cái tên hay mang lại tài lộc dồi dào

hai. bí kíp thức đặt tên cho bé trai năm 2018 hợp tuổi bố mẹ

Khi được sinh ra bất kì đứa trẻ nào cũng được bố mẹ đặt cho một dòng tên như một món quà đầu tiên ghi danh cho bé bên bên trên cõi đời. chiếc tên sẽ theo bé đến suốt cả cuộc đời. Theo kinh nghiệp của ông cha chúng mình truyền lại thì chiếc tên sẽ ảnh hưởng đến cuộc sống, sự nghiệp gia đình…của đứa trẻ. Đặt tên cho con trai sinh năm 2018 sao cho loại tên đó vừa đẹp vừa hợp tuổi là mong muốn của các bậc cha mẹ, dưới đây là những gợi ý tên hay cho bé những bố mẹ hãy cùng tham khảo nhé!

những bé trai sinh năm 2018 sẽ thuộc mệnh Mộc, bắt buộc bố mẹ phải lưu ý đến những loại tên tuỳ thuộcnh Mộc như: Tên thuộc hành Mộc sẽ là tên có can hệ đến cây cối, hoa lá và màu xanh. Đông, Nam, Xuân, Tùng Đào, Lan, Hồng, Mai, Bách, Dương, Phúc, hũ Trúc, Quỳnh, Thảo, Thanh, Khôi, Lâm, Quảng, Phương Cúc, Huệ, Trà, Hương…

Những mẫu tên nên đặt cho bé trai sinh năm 2018 Vần A: Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Hoài An, Thu An, Thúy An, Xuân An, Vĩnh An, Thụy An, Khánh An, Mỹ An, Thiên An, Như An, so tị nạnhnh An, Hà An, Thùy An, Kim An, Trường An, Bảo An, Nhật An, Duy An, Hùng An, Đức An, Trung An, Nghĩa An, Huy An, Diệu An, Minh An, Hà An, Nhã An, Phương An, Thùy An, Trang An

Đặt tên cho bé trai mệnh Mộc vần B: Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn bác bỏ, Xuân Bách, Việt Bách, Vnạp năng lượng uống uống Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách, Vĩ bằng, Hải bằng, Phi bằng, Quý bằng, Đức bằng, Hữu bởi, Cao bởi, Kim bởi, Thế Bằng, Vũ Bằng, Uy Bằng, Nhật Bằng, Mạnh Bằng, Công Bằng, Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, cắt Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo, An hũ, Đức lọ, Gia hũ, Duy hũ, Hải lọ, Hữu hũ, Nguyên lọ, Quốc hũ, thái hũ, Thiên hũ, Xuân hũ, Vĩnh lọ, Phú hũ, Ba, Bách, Biện, bần hàn bấnnh, Bội

Đặt tên cho bé trai mệnh mộc vần C: Khải Ca, Hoàn Ca, Duy Ca, Tứ Ca, Thanh Ca, Đình Ca, Vĩnh Ca, so phân so suy phân bình Ca, Thiên Ca, nSơn Ca, Mai Ca, Nhã Ca, Ly Ca, Kim Ca, Hồng Ca, Ngọc Ca, Mỹ Ca, Uyển Ca, Du Ca, lọ Cát, Dĩ Cát, Hà Cát, Hồng Cát, Hải Cát, Lộc Cát, Xuân Cát, Thành Cát, Đại Cát, Nguyên Cát, Trọng Cát, Gia Cát, Đình Cát, An Chi, túng thiếuch Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi, Ngọc Chi, Mai Chi, Phương Chi, Quế Chi, bí quyết thức đặt tên con trai gái sinh năm 2018 theo phong thuỷ & hợp tuổi bố mẹ,Trúc Chi, Xuyến Chi, Yên Chi, Thảo Chi, Lệ Chi, Ngọc Chương, Nhật Chương, Nam Chương, Đông Chương, Quốc Chương, Thành Chương, Thế Chương, Thuận Chương, Việt Chương, Đình Chương, Quang Chương, Hoàng Chương, Nguyên Chương, An Cơ, Duy Cơ, Trí Cơ, Phùng Cơ, Trường Cơ, Tường Cơ, Vũ Cơ, Cự Cơ, Minh Cơ, Long Cơ, Quốc Cơ, cách, Cẩn, Cận, Cầu, Châm

Đặt tên cho bé trai mệnh Mộc vần D và G: Khả Doanh, Doanh Doanh, Phương Doanh, Bách Du, Nguyên Du, Huy Du, Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, cắt Dương, hũ Dương, Đại Dương, Thiện Duyên, Phương Duyên, Hạnh Duyên, Diên, Duật, Đào, Đệ, Đình, Đĩnh, Đỗ, Đồng Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Giác

Đặt tên cho bé trai mệnh Mộc vần H: Hà, Hằng, Hi, Hiệu, Hoàn, Hồi, Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Thu Hằng, Thanh Hằng, Thúy Hằng, Sơn Hạnh, Đức Hạnh, Tuấn Hạnh, Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng..

Đặt tên cho bé trai mệnh Mộc vần K: Kha, Khởi, Khuông, Kiêm, Kiểm, Kiều, Anh Kha, Nam Kha, Vĩnh Kha, Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, anh hào, tài năng, Dũng Kiệt, Đạt Khải…

Đặt tên cho bé trai mệnh Mộc vần L: Trọng Lam, Nghĩa Lam, Xuân Lam, Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Lăng, Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Diễm Lệ, Thùy Liên, Hồng Liên, Phương Liên, Thúy Liễu, Xuân Liễu, Thanh Liễu, Hoàng Linh, phương pháp đặt tên con trai gái sinh năm 2018 theo phong thuỷ & hợp tuổi bố mẹ,Quang Linh, Tuấn Linh, Tấn Lợi, Thắng Lợi, Thành Lợi, Bá Long, Bảo Long, Ðức Long, Minh Lương, bìnhu Lương, Thiên Lương,…

Đặt tên cho bé trai mệnh Mộc vần N và P: Na, Nại, Nam, Ngọ, Nhật, Noãn, An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hồng Nhật, Minh Nhật, Nam Nhật, Nhị, Nhiễm, Nhiếp, Niên, Ninh, bình yên, Khắc Ninh, Quang Ninh, Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Phan, Phấn, Phục

Đặt tên cho bé trai mệnh Mộc vần Q: minh chủ, chai Quân, Ðông Quân, Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quế, Ngọc Quế, Nguyệt Quế, Quất, Quỳ, Ðức Quyền, Lương Quyền, Sơn Quyền, Sam, Vinh Sâm, Quang Sâm, Duy Sâm, Sở

Đặt tên cho bé trai mệnh Mộc vần T và U:tài năng, Ðức Tài, Hữu Tài, Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Duy Tân, Hữu Tân, Minh Tân, Anh xắt, Bảo Thái, Hòa Thái, Mai Thanh, Ngân Thanh, Nhã Thanh, Anh Thảo, túng bấnch Thảo, Diễm Thảo, Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Uẩn, Ngọc Uyển, Nhật Uyển, Nguyệt Uyển

Đặt tên cho bé trai mệnh Mộc vần V và X: Ái Vân, Bạch Vân, Bảo Vân, Vi, Khôi Vĩ, Triều Vĩ, Hải Vĩ, Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Ánh Xuân, Dạ Xuân, Hồng Xuân, Xuyến…

ba. Gợi ý những đặt tên hay cho con trai năm 2018

Tên bé trai theo vần A:

  • Bảo An
  • Duy An
  • Đức An
  • Nhật An
  • Lộc An
  • Xuân An
  • Vĩnh An
  • Nhật An
  • Lâm Anh
  • Tùng Anh

Tên bé trai theo vần B:

  • Hoàng Bách
  • Tùng Bách
  • Thuận Bách
  • Vạn Bách
  • Xuân Bách
  • Việt Bách
  • Cao Bách
  • Quang Bách
  • Huy Bách
  • Tri Bảo
  • Minh Bảo
  • Quốc Bảo
  • Gia Bảo
  • Nguyên Bảo
  • An hũ
  • Đức hũ
  • Gia lọ
  • Duy hũ
  • Hữu lọ
  • Thái hũ
  • Hải hũ
  • Hữu Bình
  • Xuân Bình
  • Vĩnh Bình

Tên bé trai theo vần C:

  • Đại Cát
  • Gia Cát
  • Thành Cát
  • Trọng Cát
  • Gia Cường
  • Phú Cường

Tên bé trai theo vần D – Đ

  • Minh Dũng
  • Trí Dũng
  • Quốc Dũng
  • Quang Dũng
  • Tuấn Dũng
  • Đại Dương
  • Hải Dương
  • bình dương
  • Quang Dương
  • Gia Đạt
  • Hùng Đạt
  • Thành Đạt
  • Minh Đạt

Tên bé trai theo vần H

  • Minh Hà
  • Dũng Hà
  • Tuấn Hà
  • Hải Hà
  • Quang Hà
  • Trọng Hùng
  • Đức Hùng
  • Bảo Hoàng
  • Quý Hoàng
  • Đức Hoàng
  • Minh Hoàng

Tên bé trai theo vần K – L – M

  • Anh Kha
  • Nam Kha
  • Vĩnh Kha
  • Hoàng Khải
  • Nguyên Khải
  • Đạt Khải
  • Anh Khoa
  • Đăng Khoa
  • Duy Khoa
  • anh kiệt
  • Dũng Kiệt
  • Tuấn Kiệt
  • Thanh Lâm
  • Tùng Lâm
  • Quang Lâm
  • Hoàng Linh
  • Quang Linh
  • Ngọc Linh
  • Gia Minh
  • Bảo Minh
  • Anh Minh
  • Quốc Minh
  • Quang Minh

Tên bé trai theo vần N – P

  • Bảo Nam
  • Nhật Nam
  • Lâm Phong
  • Hải Phong
  • Hồng Phong
  • Minh Phong
  • Đông Phong

Tên bé trai theo vần T

  • Minh Tâm
  • chân thành
  • Chí Tâm
  • Minh Thành
  • Lâm Thanh

Trên đây là cách đặt tên cho con trai 2018 hợp tuổi bố mẹ: 100 cái tên thương hiệu hay mang lại tài lộc dồi dào mà các bậc phụ huynh có thể tham khảo để chọn cho bé yêu nhà mình, mang lại vận số tốt lành cho cuộc đời bé và tài lộc cho gia đình. Chúc quý khách chọn được tên đẹp cho con của mình và hãy luôn đồng hành cùng alvinweinbergmemorial.info để cập nhật bổ sung nhiều thông tin mới lạ nhé.

Chia sẻ lên facebook