alvinweinbergmemorial.info » Mẹ – Bé » Đặt tên cho con theo tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất 5 2018 Đinh Dậu

Đặt tên cho con theo tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất giúp mang lại nhiều điều tốt đẹp cho cuộc sống của bé sau nay mà các bậc bố mẹ buộc bắt buộc tham khảo. bà bà bà mẹo đặt tên cho con của người Trung Quốc luôn ẩn chứa rất nhiều ẩn ý, cũng như gửi gắm các giấc mơ mong con chiếc được sống no đủ, thành tài về sau. Chính bằng thế nhiều bậc phụ huynh bây giờ muốn lựa chọn các tên hán việt hay ý nghĩa để đặt cho con yêu của mình. các dòng tên tiếng hoa cho trẻ buộc nên có ý nghĩa, đọc lên nghe thuận tai, chữ viết cân nặng đối hài hòa,….vì nó ảnh hưởng chung đến vận mệnh của bé sau này. Để tìm hiểu chính xác cách thức đặt tên tiếng hoa cho con, mời các Cả nhà trẻ trẻ cùng tham khảo thông tin trong nội dung bài viết bên bên dưới đây nhé.Hãy cùng alvinweinbergmemorial.info tham khảo hướng dẫn đặt tên tiếng hoa cho con độc đáo ý nghĩa dưới đây và chọn cho bé yêu của mình 1 chiếc tên phù hợp nhất nhé.

1. Thế nào là tên tiếng Trung hay?

Theo quan điểm của người Trung quốc, 1 cái tên thương hiệu hay buộc bắt buộc hội tụ các yếu tố sau đây:

  • cái tên nên có ý nghĩa. Thường thì dòng tên truyền tải các mong muốn, kỳ vọng của các bậc sinh thành với đứa con của mình.
  • Khi đọc lên nghe bắt buộc thuận tai. Ngôn ngữ Trung Quốc cũng có các âm cao thấp, tuy không nhiều bởi Việt Nam, do đó họ cũng tránh những chiếc tên đọc lên nghe nhàm chán hoặc gây khó chịu cho người nghe.
  • Chữ viết bắt buộc cân đối hài hòa. Đây là đặc trưng của ngôn ngữ tượng hình. các ngôn ngữ la-tinh đòi hỏi yếu tố này thấp hơn.
  • bắt buộc gắn với sự kiện lịch sử hoặc vnạp năng lượng uống uống hóa nào đó. Thường thì họ sẽ liên hệ với các sự kiện trong 5 hoặc sự kiện đặc biệt nào gần đó để sau này có thể kể lại cho con cháu mình.
  • Được tạo bởi những chữ (bộ thủ) đơn giản, dễ hiểu.

Đặt tên cho con theo tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất năm 2018 Đinh Dậu phần 1

2. Đặt tên cho con theo tiếng hoa

Những phương thuốc đặt tên tiếng hoa cho con gái và con trai được thân phụ mẹ trung quốc ưa chuộng và đặt cho con mình sẽ được chia sẻ chi tiết dưới đây.

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần A

  • AN – 安 an – Chỉ sự yên lọ, may mắn.
  • ANH – 英 yīng – những cái tên có yếu tố anh thường bộc lộ sự thông minh, tinh anh
  • Á – 亚 Yà
  • ÁNH – 映 Yìng
  • ẢNH – 影 Yǐng – Ảo ảnh
  • ÂN – 恩 Ēn – Sự yêu thương.
  • ẤN- 印 Yìn – dấu ấn in sâu trong trí nhớ
  • ẨN – 隐 Yǐn

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần B

Tổng hợp những tên tiếng trung quốc hay nhất dành cho bé đầu bởi chữ B như sau

  • 3 – 波 Bō – Sóng nước — Chỉ ánh mắt long như sóng nước.
  • BÁ – 伯 Bó – Hùng bá
  • BÁCH – 百 Bǎi – Bách nghệ, mong sự tài giỏi
  • BẠCH – 白 Bái – bạch nhật, trong sáng, minh bạch
  • BẢO – 宝 Bǎo – bảo bối
  • BẮC – 北 Běi – Phương Bắc
  • BẰNG – 冯 Féng – họ bằng
  • BÉ – 閉 Bì
  • BÍCH – 碧 Bì – Thứ đá quý blue color biếc
  • BIÊN – 边 Biān – biên thùy
  • BÌNH – 平 Píng – bằng vận — Yên ổn — Hoà hợp — Đồng đều — Giản dị
  • BÍNH – 柄 Bǐng – Quyền hành, cầm nắm quyền
  • BỐI – 贝 Bèi – Đồ quý báu, chả hạn bảo bối.
  • BÙI – 裴 Péi – Họ Bùi

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần C

  • CAO – 高 Gāo – Đáng tôn kính, quý trọng. Họ Cao
  • CẢNH – 景 Jǐng – Ánh sáng mặt trời
  • CHÁNH – 正 Zhèng – Đúng. buộc buộc phải — Ngay thẳng — Không lẫn lộn
  • CHẤN – 震 Zhèn – biểu tượng cho sấm sét, cho người con trai trưởng
  • CHÂU – 朱 Zhū – Bảo Châu (viên ngọc quý), Minh Châu (viên ngọc sáng),…
  • CHI – 芝 Zhī – Linh Chi (thảo dược quý hiếm), Liên Chi (cành sen), Mai Chi (cành mai), Quỳnh Chi (nhánh hoa quỳnh), Lan Chi (nhánh hoa lan, hoa lau),…
  • CHÍ – 志 Zhì – dòng ý muốn to lớn mạnh mẽ — Ý riêng, lòng riêng
  • CHIẾN – 战 Zhàn
  • CHIỂU – 沼 Zhǎo
  • CHINH – 征 Zhēng
  • CHÍNH – 政 Zhèng – Chỉ sự thông minh, đa tài.
  • CHỈNH – 整 Zhěng – Ngay ngắn ngang bằng — Toàn vẹn
  • CHUẨN – 准 Zhǔn
  • CHUNG – 终 Zhōng – Toàn vẹn
  • CÔNG – 公 Gōng – Ngay thẳng, không có riêng tư — Chung
  • CÚC – 鞠 Jū – Nuôi nấng, dưỡng dục. Dùng làm danh từ chỉ người được nuôi dưỡng, dạy bảo tốt.
  • CUNG – 工 Gōng – bắt buộc việc, được việc
  • CƯỜNG – 强 Qiáng – Chống lại, không chịu tuân phục — Gắng sức.
  • CỬU – 九 Jiǔ

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần D

  • DANH – 名 Míng – công danh
  • DẠ – 夜 Yè
  • DIỄM – 艳 Yàn – Đẹp đẽ — Sáng sủa rực rỡ
  • DIỆP – 叶 Yè – Hài hoà, hoà hợp
  • DIỆU – 妙 Miào – Tốt đẹp — Khéo léo — Thđậc ân
  • DOANH – 嬴 Yíng – Thắng — Đầy, đầy đủ
  • DOÃN – 尹 Yǐn – Thật lòng tin tưởng, Họ Doãn
  • DỤC – 育 Yù – Dục trong “dưỡng dục”, mong con khôn lớn.
  • DUNG – 蓉 Róng
  • DŨNG – 勇 Yǒng – Mạnh mẽ, kiên trì
  • DUY – 维 Wéi – Duy trong “duy nhất”, chỉ có 1
  • DUYÊN – 缘 Yuán – duyên mệnh, duyên số.
  • DỰ – 吁 Xū
  • DƯƠNG – 羊 Yáng
  • DƯƠNG – 杨 Yáng
  • DƯỠNG – 养 Yǎng

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần Đ

  • ĐẠI – 大 Dà – to, lớn, mong mỏi điều lớn lao
  • ĐÀO – 桃 Táo – cây đào, quả thơm, ngọt. Họ Đào
  • ĐAN – 丹 Dān
  • ĐAM – 担 Dān
  • ĐÀM – 谈 Tán
  • ĐẢM – 担 Dān – Vác, tự gánh lấy nghĩa vụ gọi là đảm nhậm
  • ĐẠM – 淡 Dàn – cuộc sống thanh đạm, không ham vinh hoa lợi lộc
  • ĐẠT – 达 Dá – Thành việc, Thành công không bị ngnạp năng lượng cản.
  • ĐẮC – 得 De – mang ý nghĩa thành công
  • ĐĂNG – 登 Dēng – mong mỏi sự tiến lên, đi lên
  • ĐĂNG – 灯 Dēng – ngọn đèn đăng chiếu sáng, sáng rực.
  • ĐẶNG – 邓 Dèng – Họ Đặng
  • ĐÍCH – 嫡 Dí – Đích trong “đích tử” – con trai trưởng
  • ĐỊCH – 狄 Dí – Họ Địch
  • ĐINH – 丁 Dīng – con trai, đàn ông trai tráng, mạnh mẽ. Họ Đinh
  • ĐÌNH – 庭 Tíng
  • ĐỊNH – 定 Dìng – Yên, yên định, hũ tĩnh
  • ĐIỀM – 恬 Tián – Yên ổn. Yên tĩnh
  • ĐIỂM – 点 Diǎn
  • ĐIỀN – 田 Tián
  • ĐIỆN – 电 Diàn
  • ĐIỆP – 蝶 Dié – con bướm
  • ĐOAN – 端 Duān – Thẳng. Ngay thẳng
  • ĐÔ – 都 Dōu
  • ĐỖ – 杜 Dù – Họ Đỗ
  • ĐÔN – 惇 Dūn – Dày dặn. Nhiều (nói về dòng đức của người) — Thành thật. Đáng tin (nói về lòng người)
  • ĐỒNG – 仝 Tóng – Họ Đồng
  • ĐỨC – 德 Dé – Đức hạnh, đạo đức

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần G

  • GẤM – 錦 Jǐn – Gấm. 1 cái vải đẹp và cực quý của Trung Hoa
  • GIA – 嘉 Jiā – Tốt đẹp — Điều may mắn, phúc đức — Vui vẻ.
  • GIANG – 江 Jiāng – Sông lớn, mong mỏi điều lớn lao
  • GIAO – 交 Jiāo
  • GIÁP – 甲 Jiǎ – Giáp trong “áo giáp” – chỉ sự chịu đựng, chống chọi, mạnh mẽ
  • QUAN – 关 Guān

Đặt tên cho con theo tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất năm 2018 Đinh Dậu phần 5

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần H

  • HÀ – 何 Hé
  • HẠ – 夏 Xià – mang ý nghĩa to lớn
  • HẢI – 海 Hǎi
  • HÀN – 韩 Hán – Chỉ sự thông tuệ.
  • HẠNH – 行 Xíng
  • HÀO – 豪 Háo – Chỉ người có tài xuất chúng.
  • HẢO – 好 Hǎo – Tốt, Đẹp đẽ — Thân thiện
  • HẠO – 昊 Hào – Trời xanh, minh mông, bát ngát
  • HẰNG – 姮 Héng – Hằng nga
  • HÂN – 欣 Xīn – Hân hoan, vui mừng, hớn hở
  • HẬU – 后 hòu – Chỉ sự thâm sâu; con người có đạo đức.
  • HIÊN – 萱 Xuān – Cỏ huyên, hoa lá đều ăn được cả.
  • HIỀN – 贤 Xián – Có tài năng và đức độ — Tốt đẹp — chẳng phải là hiền lành theo nghĩa Việt Nam
  • HIỆN – 现 Xiàn – Ánh sáng của ngọc
  • HIỂN – 显 Xiǎn – Rõ ràng — Vẻ vang, có địa vị cao
  • HIỆP – 侠 Xiá – Đem tài sức mà cứu giúp người — Đẹp đẽ.
  • HIẾU – 孝 Xiào – Hiếu thảo — hết lòng với cha mẹ — Nối được chí ông thân phụ
  • HINH – 馨 Xīn – Mùi thơm bắn xa — Thơm ngát
  • HOA – 花 Huā – Phần đẹp nhất của cây, tức bông hoa — Chỉ người con gái đẹp
  • HÒA – 和 Hé – Hoà, hoà nhã, ôn hoà, dịu dàng
  • HÓA – 化 Huà – biến đổi — Làm cho biến đổi
  • HỎA – 火 Huǒ – Lửa. Ngọn lửa — Mau lẹ, gấp rút
  • HỌC – 学 Xué
  • HOẠCH – 获 Huò – Gặt hái
  • HOÀI – 怀 Huái – Hoài buồn phiềno
  • HOAN – 欢 Huan – Vui vẻ, mừng rỡ
  • HOÁN – 奂 Huàn – Rực rỡ, tả chiếc dáng văn uống uống uống uống vẻ rực rỡ
  • HOẠN – 宦 Huàn
  • HOÀN – 环 Huán – chiếc vòng ngọc.
  • HOÀNG – 黄 Huáng
  • HỒ – 胡 Hú
  • HỒNG – 红 Hóng – Màu hồng, chỉ sự may mắn
  • HỢP – 合 Hé
  • HỢI – 亥 Hài
  • HUÂN – 勋 Xūn – công trạng lớn
  • HUẤN – 训 Xun
  • HÙNG – 雄 Xióng – Tài sức hơn người — Mạnh mẽ can đảm
  • HUY – 辉 Huī – Sáng sủa, rực rỡ. Làm phải vẻ vang
  • HUYỀN – 玄 Xuán – Sâu xa bí ẩn đáo đáo
  • HUỲNH – 炯 Jiǒng – Sáng chói, tươi sáng. Dùng làm tên người với mong ước tương lai tươi sáng.
  • HUYNH – 兄 Xiōng – Huynh trong “huynh đệ”, tình ái thương bằng hữu, máu mủ
  • HỨA – 許 (许) Xǔ – Hẹn ước
  • HƯNG – 兴 Xìng – Khởi lên. Nổi dậy — Khởi phát. Thịnh vượng. Tốt đẹp hơn lên
  • HƯƠNG – 香 Xiāng – hương thơm
  • HỮU – 友 You – đồng minh

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần K

  • KIM – 金 Jīn – Vàng. Tên thứ kim chiếc quý màu vàng
  • KIỀU – 翘 Qiào – Vẻ tươi tốt — Trội hơn, vượt lên
  • KIỆT – 杰 Jié – Tài trí vượt người thường
  • KHA – 轲 Kē
  • KHANG – 康 Kāng – Yên ổn lọ thường — Vui vẻ
  • KHẢI – 啓 (启) Qǐ
  • KHẢI – 凯 Kǎi – Người thiện, người giỏi.
  • KHÁNH – 庆 Qìng
  • KHOA – 科 Kē – Mong mỏi sự đỗ đạt, thành công
  • KHÔI – 魁 Kuì – Người đứng đầu
  • KHUẤT – 屈 Qū
  • KHUÊ – 圭 Guī – 1 thứ ngọc quý thời cổ, mang ý nghĩa quý báu, quý giá, giá trị
  • KỲ – 淇 Qí

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần L

  • LÃ – 吕 Lǚ
  • LẠI – 赖 Lài – mang ý nghĩa kỳ vọng có thể nương tựa nhờ vả, sự coi ngó, quan tâm trong tương lai
  • LAN – 兰 Lán – Tên 1 loài cây, hoa bay mùi thơm, tức cây lan, hoa lan
  • LÀNH – 令 Lìng
  • LÃNH – 领 Lǐng – Đứng đầu — Nắm giữ việc chỉ huy
  • LÂM – 林 Lín – Rừng. Vùng đất cây cối mọc nhiều — Chỉ nơi, sự tụ bọn bọn chúng tap đông đảo
  • LÊ – 黎 Lí – Họ Lê
  • LỄ – 礼 Lǐ – lễ nghĩa, bí quyết cư xử đẹp đẽ
  • LINH – 泠 Líng – Vẻ nhẹ nhàng phất phơ, diệu dàng
  • LIÊN – 莲 Lián – Hoa sen. bộc lộ sự trong trắng, thuần khiết
  • LONG – 龙 Lóng – Con rồng — Chỉ ông vua
  • LUÂN – 伦 Lún – Lẽ phải ở đời. biện pháp cư xử trong cuộc sống.
  • LƯƠNG – 良 Liáng – Tốt đẹp — Giỏi, làm việc được
  • LY – 璃 Lí – 1 thứ ngọc quý ở Tây vực.
  • LÝ – 李 Li – Họ Lý

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần M

  • MÃ – 马 Mǎ – Họ Mã
  • MAI – 梅 Méi – Cây hoa mai, hoa mai
  • MẠNH – 孟 Mèng – mạnh mẽ, người con trai chắc khỏe lại.
  • MINH – 明 Míng – (Lòng dạ) ngay thẳng, trong sáng
  • MY – 嵋 Méi
  • MỸ – MĨ – 美 Měi – Ðẹp, cái gì có vẻ đẹp khiến cho mình thấy lấy làm thích đều gọi là mĩ
  • Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần N
  • NAM – 南 Nán – Phương Nam
  • NHẬT – 日 Rì – Mặt trời, cắt dương
  • NHÂN – 人 Rén
  • NHI – 儿 Er – Thảo Nhi (người con hiếu thảo), Tuệ Nhi (cô gái thông tuệ), Hiền Nhi (con ngoan của gia đình), Phượng Nhi (con chim phượng nhỏ), Yên Nhi (làn khói nhỏ mỏng manh), Gia Nhi (bé ngoan của gia đình)
  • NHIÊN – 然 Rán
  • NHƯ – 如 Rú
  • NGA – 娥 É – Tốt đẹp, mĩ nữ, do vậy con gái hay đặt tên là nga.
  • NGÂN – 银 Yín – bội nghĩa đãi, tên 1 thứ kim loại quý, màu trắng
  • NGỌC – 玉 Yù – Ngọc, đá báu, quý giá
  • NGÔ – 吴 Wú – Họ Ngô
  • NGUYÊN – 原 Yuán – Cánh đồng
  • NGUYỄN – 阮 Ruǎn – Họ Nguyễn
  • NỮ – 女 Nǚ – Phụ nữ, thiếu nữ.

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần P

  • PHAN – 藩 Fān – Họ Phan
  • PHẠM – 范 Fàn – Họ Phạm
  • PHI -菲 Fēi – Hoa cỏ đẹp
  • PHONG – 风 Fēng – Gió
  • PHONG – 峰 Fēng – Đỉnh núi, ngọn núi
  • PHÚ – 富 Fù – Biểu thị hàm ý có tiền tài, sự nghiệp thành công.
  • PHƯƠNG – 芳 Fāng – Cỏ thơm, thơm.
  • PHÙNG – 冯 Féng – Họ Phùng
  • PHỤNG – 凤 Fèng – Tên một loài chim đẹp, tức chim Phượng
  • PHƯỢNG – 凤 Fèng – Tên một loài chim đẹp, tức chim Phượng

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần Q

  • QUANG – 光 Guāng – Ánh sáng mặt trờ
  • QUÁCH – 郭 Guō – Họ Quách
  • QUÂN – 军 Jūn
  • QUỐC – 国 Guó – quốc gia, một nước
  • QUYÊN – 娟 Juān – Xinh đẹp, tả loại dáng đẹp của người
  • QUỲNH – 琼 Qióng – Tên thứ ngọc quý và đẹp, tức ngọc Quỳnh
  • Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần S
  • SANG 瀧 shuāng – Nước chảy xiết
  • SÂM – 森 Sēn – Rừng, sâm lâm
  • SONG – 双 Shuāng
  • SƠN – 山 Shān – Núi non hùng vĩ

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần T

  • TẠ – 谢 Xiè – Họ Tạ
  • TÀI – 才 mẫu – Tài, làm việc giỏi gọi là tài.
  • TÂN – 新 Xīn – Mới mẻ, mong mỏi điều mới mẻ, tốt đẹp
  • TẤN – 晋 Jìn – Tiến lên, như mạnh tấn
  • TĂNG 曾 Céng – Họ Tăng
  • THÁI – 泰 Zhōu – lọ yên, hanh thông
  • THANH – 青 Qīng – màu xanh
  • THÀNH – 城 Chéng – Bức tường cao và dài đắp lên để ngăn giặc, bảo vệ cho một nơi dân cư đông đúc
  • THÀNH – 成 Chéng – Nên, thành tựu, phàm làm các bước gì đến lúc kết thúc đều gọi là thành
  • THÀNH – 诚 Chéng – Thật lòng. Không dối trá
  • THẠNH – 盛 Shèng
  • THẢO – 草 Cǎo – Cỏ, chữ để gọi tóm những loài cỏ
  • THẮNG – 胜 Shèng
  • THẾ – 世 Shì
  • THI – 诗 Shī – Thơ, văn có vần gọi là thơ
  • THỊ – 氏 Shì
  • THIÊM – 添 Tiān
  • THỊNH – 盛 Shèng – có nghĩa là đầy đủ đông đúc, chỉ thấy bổ xung không thấy kém đều gọi
    là thịnh.
  • THIÊN – 天 Tiān – Trời cao, trời xanh
  • THIỆN – 善 Shàn – Thiện, lành
  • THIỆU – 绍 Shào – Nối, con em nối được nghiệp của ông cha
  • THOA – 釵 Chāi – loại thoa cài đầu của phụ nữ, cái trâm
  • THOẠI – 话 Huà – Đàm thoại — Lời nói
  • THUẬN – 顺 Shùn – Thuận lợi
  • THỦY – 水 Shuǐ – Nước
  • THÚY – 翠 Cuì – Một thứ đá đẹp sản xuất ở Diến Ðiện gọi là ngọc thuý
  • THÙY – 垂 Chuí – Biên thùy
  • THỤY – 瑞 Ruì – Tốt lành — Điềm lành.
  • THU – 秋 Qiū – Mùa thu.
  • THƯ – 书 Shū – Sách, vật ghi chép
  • THƯƠNG – 鸧 Cāng – Chim vàng anh
  • THƯƠNG – 怆 Chuàng
  • TIÊN – 仙 Xian – Tiên, thần tiên
  • TIẾN – 进 Jìn – Bước lên cao — Tới trước
  • TÍN – 信 Xìn – Thành thật — Đáng tin — Chữ tín
  • TỊNH – 净 Jìng – Nước trong siết — Rất trong sạch — Rất yên lặng
  • TOÀN – 全 Quán – Trọn vẹn, vẹn toàn
  • TÔ – 苏 Sū – Họ Tô
  • TÚ – 宿 Sù – những vì sao, tinh tú
  • TÙNG – 松 Sōng – Cây tùng, cây thông
  • TUÂN – 荀 Xún
  • TUẤN – 俊 Jùn – Tướng mạo tươi đẹp, con người nhân kiệt.
  • TUYẾT – 雪 Xuě – Tuyết
  • TƯỜNG – 祥 Xiáng – Ðiềm, điềm tốt gọi là tường
  • TƯ – 胥 Xū – Cùng — Giúp đỡ — Chờ đợi.
  • TRANG – 妝 Zhuāng – Trang sức, dùng những thứ phấn sáp vàng ngọc mà chải chuốt cho đẹp bổ xung gọi là trang.
  • TRÂM – 簪 Zān – Cái trâm cài đầu
  • TRẦN – 陈 Chén – Họ Trần
  • TRÍ – 智 Zhì – Sáng suốt, hiểu biết nhau — Sự hiểu biết
  • TRINH – 贞 Zhēn – Ngay thẳng, không dời đổi
  • TRỊNH – 郑 Zhèng – Họ Trịnh
  • TRIỂN – 展 Zhǎn – cải bí quyết và phát triển
  • TRUNG – 忠 Zhōng – Trung thành, trung, hết lòng
  • TRÚC – 竹 Zhú – Cây trúc
  • TRƯƠNG – 张 Zhāng – Họ Trương
  • TUYỀN – 璿 Xuán – Tên loài ngọc đẹp

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần U

  • UYÊN – 鸳 Yuān – Uyên ương

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần V

  • VĂN – 文 Wén
  • VÂN – 芸 Yún – tên Vân thường gợi cảm bới nhẹ nhàng như đám mây trắng nhân tìnhng bềnh bên bên trên trời
  • VĨ – 伟 Wěi – Lạ, lớn, tuấn tú,
  • VINH – 荣 Róng – Tươi tốt. Vẻ vang
  • VĨNH – 永 Yǒng – Lâu, dài, mãi mãi
  • VIỆT – 越 Yuè – Vượt núi băng ngàn
  • VÕ – 武 Wǔ – Họ Võ
  • VŨ – 武 Wǔ – Mạnh mẽ — Chỉ chung việc làm dựa trên sức mạnh
  • VŨ – 羽 Wǔ – Lông chim. chúng mình cũng gọi là lông vũ
  • VƯƠNG – 王 Wáng – Vua
  • VY; VI – 韦 Wéi
  • Ý – 意 Yì – Ý chí

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần X

  • YẾN – 燕 Yàn – Chim yến
  • XUÂN – 春 Chūn – Mùa xuân

Đặt tên cho con theo tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất năm 2018 Đinh Dậu phần 6

3. Gợi ý những tên tiếng trung cho con gái

  • AN: hũ an và yên ổn. Gợi ý tên hay cho bé gái là: Thanh An – hũ An – Diệp An – Hoài An – Ngọc An – Mỹ An – Khánh An – Hà An – Thùy An – Thúy An – Như An- Kim An – Thu An – Thiên An.
  • ANH: Thông minh, sáng sủa. Gợi ý tên hay cho bé gái là: Diệp Anh – Quế Anh – Thùy Anh – Mỹ Anh – Bảo Anh – Quỳnh Anh – Lan Anh – Ngọc Anh – Huyền Anh – Vân Anh – Phương Anh – Tú Anh – Diệu Anh – Minh Anh.
  • BÍCH: Màu xanh quý tuyệt đẹp. Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngọc túngch – Lệ bí bấn bấn bấn thiếuch – Lam bí thiếu bấn thiếu bấnch – Hồng bí bấnch – Hoài túngch
  • Châu: Quý như châu ngọc. Gợi ý tên hay cho bé gái: Bảo Châu – Minh Châu – Diệu Châu – Ngọc Châu – Diễm Châu – Quỳnh Châu – Thủy Châu – Trân Châu.
  • Chi: Dịu dàng, chan chứa sức sống như nhành cây. Gợi ý tên hay cho bé gái: Diệp Chi – Mai Chi – Quế Chi – Phương Chi – Thảo Chi – Cẩm Chi – Diệu Chi – Thùy Chi.
  • DIỆP: Tươi tắn, tràn trề sức sống như lá cây. Gợi ý tên hay cho bé gái: bí bấn bấn thiếuch Diệp – Quỳnh Diệp – Khánh Diệp – Ngọc Diệp – Mộc Diệp – Thảo Diệp.
  • DUNG: Diện mạo xinh đẹp. Gợi ý tên hay cho bé gái:Hạnh Dung – Kiều Dung – Phương Dung – Thanh Dung – Ngọc Dung – Hoàng Dung – Mỹ Dung.
  • ĐAN: Viên thuốc quý, màu đỏ. Gợi ý tên hay cho bé gái: Linh Đan – Tâm Đan – Ngọc Đan – Mỹ Đan – Hoài Đan – Khánh Đan – Nhã Đan – Phương Đan.
  • GIANG: cái sông. Gợi ý tên hay cho bé gái: Phương Giang – Khánh Giang – Lệ Giang – Hương Giang – Quỳnh Giang – Thúy Giang – Lam Giang – Hà Giang – Trà Giang.
  • HÀ: dòng sông. Gợi ý tên hay cho bé gái: Bảo Hà – Thu Hà – Ngọc Hà – Khánh Hà – Thủy Hà – túng thiếuch Hà – Vân Hà – Ngân Hà – Thanh Hà – Cẩm Hà.
  • HÂN: Niềm vui, tính phương pháp dịu hiền. Gợi ý tên hay cho bé gái:Gia Hân – Bảo Hân – Ngọc Hân – Thục Hân – Khả Hân – Tường Hân – Mỹ Hân.
  • HẠNH: Đức hạnh, hạnh phúc. Gợi ý tên hay cho bé gái: Hồng Hạnh, Ngân Hạnh, Thúy Hạnh, túng bấnch Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh.
  • HOA: Rạng rỡ, xinh đẹp như hoa. Gợi ý tên hay cho bé gái:Ngọc Hoa – Kim Hoa – Phương Hoa – Quỳnh Hoa – Như Hoa – Mỹ Hoa – Diệu Hoa – Mai Hoa.
  • HƯƠNG: Hương thơm của hoa. Gợi ý tên hay cho bé gái:Mai Hương – Quế Hương – Khánh Hương – Ngọc Hương- Thảo Hương – Quỳnh Hương – Lan Hương – Minh Hương – Thiên Hương.
  • KHÁNH – tiếng chuông, niềm vui. Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngân Khánh – Bảo Khánh – Vân Khánh – Mỹ Khánh – Kim Khánh – Ngọc Khánh.
  • KHUÊ: Ngôi sao khuê (biểu tượng cho tri thức), tiểu thư, khuê các. Gợi ý tên hay cho bé gái: Diễm Khuê – Ngọc Khuê – Minh Khuê – Diệu Khuê – Mai Khuê – Anh Khuê – Hà Khuê – Vân Khuê.
  • LAN: Loài hoa quý và đẹp. Gợi ý tên hay cho bé gái: Phong Lan – Tuyết Lan – Bảo Lan – Chi Lan – túng thiếuch Lan – Diệp Lan – Ngọc Lan – Mai Lan – Quỳnh Lan – Ý Lan – Xuân Lan – Hoàng Lan – Phương Lan – Trúc Lan – Thanh Lan – Nhật Lan.
  • LOAN: Một loài chim quý. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thúy Loan – Thanh Loan – túngch Loan – Tuyết Loan – Kim Loan – Quỳnh Loan – Ngọc Loan – Hồng Loan – Tố Loan – Phương Loan.
  • LINH: Cái chuông nhỏ, linh lợi, hoạt bát. Gợi ý tên hay cho bé gái: Trúc Linh – Mỹ Linh – Thùy Linh – Diệu Linh – Phương Linh _ Gia Linh – Khánh Linh – Quế Linh – Bảo Linh – Khả Linh _ Hạnh Linh – Mai Linh – Nhật Linh – Cẩm Linh – Hà Linh.
  • MAI: Loài hoa tinh tế, thanh cao, nở vào mùa xuân. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Mai – Trúc Mai – Diễm Mai – Phương Mai – Xuân Mai – Quỳnh Mai – Tuyết Mai – Chi Mai – Nhật Mai – Hoàng Mai – ban mai – Ngọc Mai – Hồng Mai – Khánh Mai – Diệp Mai – Thu Mai.
  • VÂN: Đám mây trời. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thùy Vân – Mỹ Vân – Thanh Vân – Ngọc Vân – Thụy Vân – Thúy Vân – Diệu Vân – Hải Vân – Trúc Vân – Tuyết Vân – Khánh Vân – Thảo Vân – túng thiếuch Vân – Cẩm Vân – Bảo Vân – Diệp Vân.
  • MY: Loài chim hót hay, đáng yêu. Gợi ý tên hay cho bé gái: Hạnh My – Hà My – Thảo My – Diễm My – Khánh My – Ngọc My – Trà My – Giáng My.
  • MINH: sáng sủa, tươi tắn. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thu Minh – Ngọc Minh – Nguyệt Minh – Tuệ Minh – Khả Minh – Thảo Minh – Thùy Minh – Thúy Minh.
  • NGA: cô gái xinh đẹp. Gợi ý tên hay cho bé gái: Phương Nga – Bảo Nga – Thanh Nga – túng bấnch Nga – Diệu Nga – Quỳnh Nga – Thúy Nga – Tố Nga.
  • NGÂN: Thanh âm vui vẻ, vang vọng. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Ngân – Khánh Ngân – túng bấnch Ngân – Diễm Ngân – Khả Ngân – Trúc Ngân – Quỳnh Ngân – Hạnh Ngân.
  • NGỌC: bảo bối quý hiếm. Gợi ý tên hay cho bé gái: Bảo Ngọc – Thanh Ngọc – túng thiếuch Ngọc – Khánh Ngọc – Minh Nhọc – Như Ngọc – Lan Ngọc – Vân Ngọc.
  • NHI: Đoan trang, biết giữ lễ nghĩa. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thục Nhi – Hân Nhi – Đông Nhi – Ngọc Nhi – Quỳnh Nhi – Diễm Nhi – Vân Nhi – Thảo Nhi.
  • VY: bé, loài hoa hồng leo đẹp, ngập tràn sức sống. Gợi ý tên hay cho bé gái: Tường Vy – Ngọc Vy – Thảo Vy – Hạ Vy – Diễm Vy – Diệu Vy – Thúy Vy – Lan Vy – Mai Vy – Khánh Vy – Hải Vy – Bảo Vy – Diệp Vy – Trúc Vy.
  • NHIÊN – Ung dung tự tại. Gợi ý tên hay cho bé gái: An Nhiên – Hân Nhiên – Khả Nhiên – Hạ Nhiên – Thùy Nhiên – Quỳnh Nhiên – Thảo Nhiên – Ý Nhiên.
  • NHUNG: Mượt mà, êm ái như nhung. Gợi ý tên hay cho bé gái: Hồng Nhung – Thảo Nhung – Quỳnh Nhung – Tuyết Nhung – Phi Nhung – Kim Nhung – Phương Nhung – túngch Nhung.
  • QUYÊN: Dung mạo xinh đẹp. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thục Quyên – Lệ Quyên – Ngọc Quyên – túng thiếuch Quyên – Bảo Quyên – Thảo Quyên – Tố Quyên – Tú Quyên.
  • QUỲNH: Hoa quỳnh, một thứ ngọc đẹp. Gợi ý tên hay cho bé gái: Diễm Quỳnh – Ngọc Quỳnh – Ngân Quỳnh – Hạnh Quỳnh – Mai Quỳnh – Phương Quỳnh – Thanh Quỳnh – Cảm Quỳnh.
  • TÂM: tấm lòng bác ái. Gợi ý tên hay cho bé gái: Băng Tâm – Minh Tâm – Thanh Tâm – Hồng Tâm – Mỹ Tâm – Đan tâm – Khánh Tâm – Phương Tâm.
  • THẢO: Loài cỏ bé bỏng nhưng mạnh mẽ, tràn đầy sức sống. Gợi ý tên hay cho bé gái: Bích Thảo – Phương Thảo – Thu Thảo – Ngọc Thảo – Hương Thảo – Như Thảo – Thạch Thảo – Thanh Thảo – Diễm Thảo – Dạ Thảo – Nguyên Thảo – Anh Thảo – Kim Thảo – Xuân Thảo.
  • THU: Mùa thu dịu dàng. Gợi ý tên hay cho bé gái: Mai Thu – Bích Thu – Hoài Thu – Cẩm Thu – Ngọc Thu – Quế Thu – Kiều Thu – Hồng Thu – Hương Thu – Hạnh Thu – Bảo Thu – Phương Thu – Diệp Thu – Lệ Thu.
  • THƯ: Thông minh, tài giỏi. Gợi ý tên hay cho bé gái: Anh Thư – Uyên Thư – Minh Thư – Ngọc Thư – Quỳnh THư – Diễm Thư – Bích Thư – Bảo Thư.
  • THỦY: sâu lắng, mạnh mẽ như làn nước. Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngọc Thủy – Bích Thủy – Phương Thủy – Lệ Thủy – Xuân Thủy – Mai Thủy – Hương Thủy – Khánh Thủy.
  • TRANG: Nghiêm chỉnh, đoan trang. Gợi ý tên hay cho bé gái: Đoang Trang – Thu Trang – Quỳnh Trang – Hạnh Trang – Thùy Trang – Thục Trang – Linh Trang – Hạnh Trang – Ngân Trang – Thùy Trang – Ngọc Trang – DIễm Trang – Thảo Trang – Thiên Trang – Kiều Trang – Vân Trang – Bảo Trang – Yến Trang.
  • TRÀ: Loài cây cỏ tươi, hoa thơm và quý. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Trà – Ngọc Trà – Bích Trà – Sơn Trà – Thu Trà – Diệp Trà – Xuân Trà.
  • YẾN: Loài chim quý, vừa đẹp, vừa hót hay. Gợi ý tên hay cho bé gái: Hoàng Yến – Ngọc Yến – Minh Yến – Hồng Yến – Cẩm Yến – Nhã Yến – Hải Yến – Kim Yến.

4. Một số họ tiếng trung quốc phiên âm

Tổng hợp họ của người hoa ở việt nam có phiên âm tiếng Việt, cách viết bằng chữ Giản Thể và chữ Phồn Thể giúp bạn chọn được cái tên hay hợp với họ nhất.

Đặt tên cho con theo tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất năm 2018 Đinh Dậu phần 2

Đặt tên cho con theo tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất năm 2018 Đinh Dậu phần 3

Đặt tên cho con theo tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất năm 2018 Đinh Dậu phần 4

Hy vọng với những gợi ý đặt tên cho con trai gái theo tiếng hoa trên đây các bậc phụ huynh sẽ có bổ xung nhiều gợi ý tên hay cho bé yêu của mình, giúp tìm được các tên mang lại hạnh phúc, may mắn trong suốt cuộc đời về sau. Chúc bọn họ sẽ nhanh chóng chọn được các tên cho con yêu của mình và hãy luôn đồng hành cùng alvinweinbergmemorial.info để cập nhật thêm nhiều thông tin thú vị nhé.

Chia sẻ lên facebook