alvinweinbergmemorial.info » Mẹ – Bé » 100 bí kíp đặt tên tiếng Anh cho con trai bé gái theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng Việt

Đa số Cả nhà đều rất tự hào, yêu thích dòng tên Tiếng Việt của mình, vì thế họ cũng muốn chiếc tên Tiếng Anh cần thật hay, thật ấn tượng. các ông bố bà mẹ muốn đặt tên Tiếng Anh cho con sao cho hay, ý nghĩa nhưng vẫn tương đồng ý nghĩa với Tiếng Việt thì nhất định không được bỏ dở nội dung bài viết này. Nào hãy cùng Mala theo dõi 100 bí quyết đặt tên tiếng anh cho con trai hay bé gái hay nhất 5 2018 nhé.

Tìm ý nghĩa của tên Tiếng Việt

Hãy chính thức bằng sự việc tìm ý nghĩa của dòng tên tiếng việt mà các bố mẹ đặt cho con của mình. Ý tưởng ở đây chính là tìm ra được từ tương đồng trong tiếng anh với cái ý nghĩa đó. Lây ví dụ như bên bên dưới:

  • Dũng, nghĩa là “gan góc“, thì có thể lấy tên Leonard (brave lion – chú sư tử anh dũng), hay Richard (brave power – sự gan góc).
  • Hồng thì có thể chọn Rose, Rosie hay Rosemary.

Còn nếu chúng chúng mình không biết ý nghĩa tên mình hay nghĩa không được đẹp (như Nở, Hậu (phía sau)… chả hạn), có ai bảo bạn không được chọn cho mình tên Edgar (giàu có, thịnh vượng) hay Azure (bầu trời xanh) đâu nhỉ ?

100 tên tiếng anh hay cho con trai hay bé gái mang ý nghĩa

Tên tiếng Anh với nghĩa “mạnh mẽ”, “gan dạ” hay “binh sỹ”

Tên tiếng Anh với nghĩa mạnh mẽ dũng cảm hay chiến binh - 100 cách đặt tên tiếng Anh cho con theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng Việt

Tên nữ:

  • Alexandra – (nghe bí kíp thức thức thức đọc tên) – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
  • Edith – (nghe phương pháp đọc tên) – “sự thịnh vượng trong chiến tranh”
  • Hilda – (nghe cách đọc tên) – “chiến trường”
  • Louisa – (nghe bí kíp thức thức đọc tên) – “binh sỹ nổi tiếng”
  • Matilda – (nghe phương thuốc thức thức đọc tên) – “sự kiên cường bên bên trên chiến trường”
  • Bridget – (nghe bí kíp đọc tên) – “sức mạnh, người nắm quyền lực”
  • Andrea – (nghe bí kíp đọc tên) – “mạnh mẽ, kiên cường”
  • Valerie – (nghe bí kíp thức đọc tên) – “sự mạnh mẽ, bền bỉ là”

Tên nam:

  • Andrew – (nghe bí kíp thức thức đọc tên) – “hùng dũng, mạnh mẽ”
  • Alexander – (nghe phương pháp đọc tên) – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
  • Arnold – (nghe bí quyết thức thức thức đọc tên) – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)
  • Brian – (nghe bí kíp thức đọc tên) – “sức mạnh, quyền lực”
  • Chad – (nghe bí kíp thức đọc tên) – “chiến trường, binh sĩ”
  • Drake – (nghe phương pháp thức thức đọc tên) – “rồng”
  • Harold – (nghe bí quyết đọc tên) – “quân đội, tướng quân, người cai trị”
  • Harvey – (nghe biện pháp đọc tên) – “binh sỹ xuất chúng” (battle worthy)
  • Leon – (nghe bí quyết thức đọc tên) – “chú sư tử”
  • Leonard – (nghe bí kíp thức đọc tên) – “chú sư tử can đảm”
  • Louis – (nghe phương thuốc thức thức đọc tên) – “binh sĩ trứ danh” (tên Pháp dựa trên 1 từ gốc Đức cổ)
  • Marcus – (nghe bà người người người người người bà bà bà bà mẹo thức đọc tên) – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars
  • Richard – (nghe cách đọc tên) – “sự gan dạ”
  • Ryder – (nghe phương thuốc đọc tên) – “binh sỹ cưỡi ngựa, người truyền tin”
  • Charles – (nghe phương pháp thức đọc tên) – “quân đội, binh sĩ”
  • Vincent – (nghe mẹo chữa trị đọc tên) – “chinh phục”
  • Walter – (nghe đơn thuốc thức thức đọc tên) – “người chỉ huy quân đội”
  • William – (nghe mẹo thức đọc tên) – “mong muốn bảo vệ” (ghép hai chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)

“Thông cắt” hay “cao quý” được bộc lộ qua các tên tiếng Anh là:

Thông

Tên nữ:

  • Adelaide – (nghe mẹo đọc tên) – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
  • Alice – (nghe phương thuốc thức thức đọc tên) – “người phụ nữ cao quý”
  • Bertha – (nghe bí kíp thức đọc tên) – “thông giảm, nổi tiếng”
  • Clara – (nghe phương thuốc đọc tên) – “sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết”
  • Freya – (nghe biện pháp đọc tên) – “tiểu thư” (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)
  • Gloria – (nghe biện pháp đọc tên) – “vinh quang”
  • Martha – (nghe đơn thuốc thức thức đọc tên) – “quý cô, tiểu thư”
  • Phoebe – (nghe mẹo thức đọc tên) – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết”
  • Regina – (nghe phương thuốc thức đọc tên) – “nữ hoàng”
  • Sarah – (nghe biện pháp đọc tên) – “công chúa, tiểu thư”
  • Sophie – (nghe mẹo thức đọc tên) – “sự thông cắt”

Tên nam:

  • Albert – (nghe bí kíp thức đọc tên) – “cao quý, sáng dạ”
  • Donald – (nghe phương pháp đọc tên) – “người trị vì thế giới”
  • Frederick – (nghe cách đọc tên) – “người trị vì hòa lọ”
  • Eric – (nghe phương thuốc đọc tên) – “vị vua muôn đời”
  • Henry – (nghe bí quyết thức thức đọc tên) – “người cai trị đất nước”
  • Harry – (nghe bí quyết đọc tên) – “người cai trị đất nước”
  • Maximus – (nghe bí quyết thức thức đọc tên) – “tuyệt hảo nhất, vĩ đại nhất”
  • Raymond – (nghe bí quyết thức đọc tên) – “người bảo vệ luôn đưa ra các lời khuyên đúng đắn”
  • Robert – (nghe biện pháp đọc tên) – “người nổi danh sáng dạ” (bright famous one)
  • Roy – (nghe bí quyết đọc tên) – “vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp)
  • Stephen – (nghe phương thuốc đọc tên) – “vương miện”
  • Titus – (nghe bí quyết thức đọc tên) – “danh giá”

 “Hạnh phúc”, “may mắn”, “xinh đẹp”, “thịnh vượng” hay với 1 tính cách, cảm giác nào đó là các người mang tên tiếng Anh:

Hạnh phúc may mắn xinh đẹp thịnh vượng hay với một tính cách, cảm xúc nào đó là những người mang tên tiếng Anh - 100 cách đặt tên tiếng Anh cho con theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng Việt

Tên nữ:

  • Amanda – (nghe bí quyết thức đọc tên) – “được yêu thương, xứng đáng với tình ái”
  • Beatrix – (nghe cách đọc tên) – “hạnh phúc, được ban phước”
  • Helen – (nghe đơn thuốc đọc tên) – “mặt trời, người tỏa sáng”
  • Hilary – (nghe biện pháp đọc tên) – “vui vẻ”
  • Irene – (nghe biện pháp đọc tên) – “hòa suy tị nạnhnh”
  • Gwen – (nghe cách đọc tên) – “được ban phước”
  • Serena – (nghe biện pháp đọc tên) – “tĩnh lặng, thanh hũ”
  • Victoria – (nghe cách đọc tên) – “chiến thắng”
  • Vivian – (nghe cách đọc tên) – “hoạt bát”

Tên nam:

  • Alan – (nghe giải pháp đọc tên) – “sự hòa hợp”
  • Asher – (nghe giải pháp đọc tên) – “người được ban phước”
  • Benedict – (nghe phương thuốc thức đọc tên) – “được ban phước”
  • Darius – (nghe cách đọc tên) – “người sở hữu sự giàu có”
  • David – (nghe bí quyết đọc tên) – “người tình dấu”
  • Felix – (nghe bí quyết đọc tên) – “hạnh phúc, may mắn”
  • Edgar – (nghe cách thức đọc tên) – “giàu có, thịnh vượng”
  • Edric – (nghe cách thức đọc tên) – “người trị vì gia sản” (fortune ruler)
  • Edward – (nghe giải pháp đọc tên) – “người giám hộ của cải” (guardian of riches)
  • Kenneth – (nghe cách thức đọc tên) – “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce)
  • Paul – (nghe cách đọc tên) – “bé nhỏ”, “nhúng nhường”
  • Victor – (nghe cách đọc tên) – “chiến thắng”

Vậy còn các tên tiếng Anh mang ý nghĩa tôn giáo?

Vậy còn những tên tiếng Anh mang ý nghĩa tôn giáo - 100 cách đặt tên tiếng Anh cho con theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng Việt

Tên nữ:

  • Ariel – (nghe bí quyết thức đọc tên) – “chú sư tử của Chúa”
  • Dorothy – (nghe bí quyết thức đọc tên) – “món quà của Chúa”
  • Elizabeth – (nghe bí quyết thức đọc tên) – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”
  • Emmanuel – (nghe phương thức đọc tên) – “Chúa luôn ở bên bạn”
  • Jesse – (nghe bí quyết đọc tên) – “món quà của Yah”

Tên nam:

  • Abraham – (nghe giải pháp đọc tên) – “thân phụ của các dân tộc
  • Daniel – (nghe giải pháp đọc tên) – “Chúa là người phân xử”
  • Elijah – (nghe phương thức đọc tên) – “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do xắt)
  • Emmanuel / Manuel – (nghe bí quyết thức đọc tên) – “Chúa ở bên bạn”
  • Gabriel – (nghe phương thức đọc tên) – “Chúa hùng mạnh”
  • Issac – (nghe bí quyết thức đọc tên) – “Chúa cười”, “tiếng cười”
  • Jacob – (nghe bí quyết thức đọc tên) – “Chúa chở che”
  • Joel – (nghe cách thức đọc tên) – “Yah là Chúa” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do cắt)
  • John – (nghe bí quyết đọc tên) – “Chúa từ bi”
  • Joshua – (nghe biện pháp đọc tên) – “Chúa cứu vớt linh hồn”
  • Jonathan – (nghe cách đọc tên) – “Chúa ban phước”
  • Matthew – (nghe biện pháp đọc tên) – “món quà của Chúa”
  • Nathan – (nghe bí quyết đọc tên) – “món quà”, “Chúa đã trao”
  • Michael – (nghe biện pháp đọc tên) – “kẻ nào được như Chúa?”
  • Raphael – (nghe biện pháp đọc tên) – “Chúa chữa lành”
  • Samuel – (nghe biện pháp đọc tên) – “nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe”
  • Theodore – (nghe phương thuốc đọc tên) – “món quà của Chúa”
  • Timothy – (nghe biện pháp đọc tên) – “tôn thờ Chúa”
  • Zachary – (nghe đơn thuốc đọc tên) – “Jehovah đã nhớ”

Tên tiếng Anh gắn với bất chợt như lửa, nước, gió, đất, khí hậu, mặt trăng, mặt trời, các vì sao, những loài hoa và cây trồng là:

Tên tiếng Anh gắn với thiên nhiên như lửa, nước, gió, đất, khí hậu, mặt trăng, mặt trời, các vì sao, các loài hoa và cây cối - 100 cách đặt tên tiếng Anh cho con theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng Việt

Tên nữ:

  • Azure – (nghe đơn thuốc đọc tên) – “bầu trời xanh”
  • Esther – (nghe mẹo chữa trị đọc tên) – “ngôi sao” (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)
  • Iris – (nghe cách thức đọc tên) – “hoa iris”, “cầu vồng”
  • Jasmine – (nghe cách thức đọc tên) – “hoa nhài”
  • Layla – (nghe biện pháp đọc tên) – “màn đêm”
  • Roxana – (nghe biện pháp đọc tên) – “ánh sáng”, “lọ minh”
  • Stella – (nghe biện pháp đọc tên) – “vì sao, tinh tú”
  • Sterling – (nghe phương thuốc đọc tên) – “ngôi sao nhỏ”
  • Daisy – (nghe đơn thuốc đọc tên) – “hoa cúc dại”
  • Flora – (nghe mẹo chữa trị đọc tên) – “hoa, bông hoa, đóa hoa”
  • Lily – (nghe biện pháp đọc tên) – “hoa huệ tây”
  • Rosa – (nghe biện pháp đọc tên) – “đóa hồng”;
  • Rosabella – (nghe bí quyết đọc tên) – “đóa hồng xinh đẹp”;
  • Selena – (nghe đơn thuốc đọc tên) – “mặt trăng, nguyệt”
  • Violet – (nghe bí quyết đọc tên) – “hoa violet”, “màu tím”

Tên nam:

  • Douglas – (nghe cách thức đọc tên) – “mẫu sông / suối đen”;
  • Dylan – (nghe bài thuốc đọc tên) – “biển cả”,
  • Neil – (nghe bài thuốc đọc tên) – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”
  • Samson – (nghe bí quyết đọc tên) – “đứa con của mặt trời”

Gắn với màu sắc và đá quý là những loại tên tiếng Anh như:

Gắn với màu sắc và đá quý là những cái tên tiếng Anh - 100 cách đặt tên tiếng Anh cho con theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng Việt

Tên nữ:

  • Diamond – (nghe phương pháp đọc tên) – “kim cương” (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)
  • Jade – (nghe cách đọc tên) – “đá ngọc bí thiếuch”,
  • Kiera – (nghe cách đọc tên) – “cô gái tóc đen”
  • Gemma – (nghe cách đọc tên) – “ngọc quý”;
  • Melanie – (nghe cách đọc tên) – “đen”
  • Margaret – (nghe cách đọc tên) – “ngọc trai”;
  • Pearl – (nghe cách đọc tên) – “ngọc trai”;
  • Ruby – (nghe cách đọc tên) – “đỏ”, “ngọc ruby”
  • Scarlet – (nghe cách đọc tên) – “đỏ tươi”
  • Sienna – (nghe cách đọc tên) – “đỏ”

Tên nam:

  • Blake – (nghe cách đọc tên) – “đen” hoặc “trắng” (do chưa thống nhất về xuất xứ từ chữ blaec hay từ chữ blac trong tiếng Anh cổ.)
  • Peter – (nghe cách đọc tên) – “đá” (tiếng Hán: thạch)
  • Rufus – (nghe cách đọc tên) – “tóc đỏ”

Tên với nghĩa “mạnh mẽ”, “chiến sĩ”, “người thống trị”

Tên nữ:

  • Aretha – “xuất chúng”
  • Audrey – “”sức mạnh cao quý”
  • Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”
  • Bernice – “người mang lại chiến thắng”
  • Bertha – “nổi tiếng, sáng dạ”
  • Bridget – “sức mạnh, quyền lực”
  • Daria – “người bảo vệ”, “giàu sang”
  • Elfreda – “sức mạnh người elf”
  • Eunice – “chiến thắng vang dội”
  • Euphemia – “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”
  • Fallon – “người lãnh đạo”
  • Gerda – “người giám hộ, hộ vệ”
  • Griselda – “binh lực xám”
  • Imelda – “chinh phục tất cả”
  • Iphigenia – “mạnh mẽ”
  • Jocelyn – “nhà vô địch”
  • Joyce – “chúa tể”
  • Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
  • Louisa – “binh sỹ nổi tiếng”
  • Lysandra – “kẻ giải phóng loài người”
  • Meredith – “trưởng làng vĩ đại”
  • Mildred – “sức mạnh nhân từ”
  • Neala – “nhà vô địch”
  • Sigrid – “công bằng và thắng lợi”
  • Sigourney – “kẻ chinh phục”
  • Veronica – “kẻ mang lại chiến thắng”
  • Xandra – “bảo vệ, che lấp, che chở”

Tên nam:

  • Adonis – “chúa tể”
  • Alger – “cây thương của người elf”
  • Alva – “có vị thế, tầm quan trọng”
  • Alvar – “binh lực tộc elf”
  • Amory – “người cai trị nổi danh (thiên hạ)”
  • Archibald – “thật sự dũng cảm”
  • Athelstan – “mạnh mẽ, cao thượng”
  • Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”
  • Augustus – “vĩ đại, lộng lẫy”
  • Aylmer – “nổi tiếng, cao thượng”
  • Baldric – “lãnh đạo táo bạo”
  • Barrett – “người lãnh đạo loài gấu”
  • Bernard – “binh sĩ can đảm”, “can đảm như loài gấu”
  • Cadell – “chiến trường”
  • Cyril / Cyrus – “chúa tể”
  • Derek – “kẻ trị vì muôn dân”
  • Devlin – “cực kỳ can đảm”
  • Dieter – “binh sĩ”
  • Duncan – “hắc ky sĩ”, “binh sỹ bóng tối”
  • Egbert – “kiếm sĩ vang danh (thiên hạ)”
  • Emery – “người thống trị giàu sang”
  • Fergal – “anh dũng, gan dạ (nhất là trên chiến trường)
  • Fergus – “con người của sức mạnh”
  • Garrick – “người trị vì, cai trị”
  • Geoffrey – “người trị vì (yêu) hòa lọ”
  • Gideon – “binh sĩ / chiến sĩ vĩ đại”
  • Griffith – “hoàng tử, chúa tể”
  • Harding – “mạnh mẽ, quả cảm”
  • Jocelyn – “nhà vô địch”
  • Joyce – “chúa tể”
  • Kane – “binh sỹ”
  • Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
  • Kenelm – “người bảo vệ gan dạ”
  • Maynard – “gan dạ, mạnh mẽ”
  • Meredith – “trưởng làng vĩ đại”
  • Mervyn – “chủ nhân biển cả”
  • Mortimer – “binh lực biển cả”
  • Ralph – “thông thái và mạnh mẽ”
  • Randolph / Rudolph – “người bảo vệ mạnh mẽ (như sói)”
  • Reginald / Reynold – “người cai trị thông thái”
  • Roderick – “mạnh mẽ vang danh thiên hạ”
  • Roger – “chiến binh nổi tiếng”
  • Waldo – “sức mạnh, trị vì”

Tên với nghĩa “cao quý”, “nổi tiếng”, “may mắn”, “giàu sang”

Tên nữ:

  • Adela / Adele – “cao quý”
  • Adelaide / Adelia – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
  • Almira – “công chúa”
  • Alva – “cao quý, cao thượng”
  • Ariadne / Arianne – “rất cao quý, thánh thiện”
  • Cleopatra – “vinh quang của phụ thân”, cũng là tên của 1 nữ hoàng Ai Cập
  • Donna – “tiểu thư”
  • Elfleda – “mỹ nhân cao quý”
  • Elysia – “được ban / chúc phước”
  • Florence – “nở rộ, thịnh vượng”
  • Genevieve – “tiểu thư, phu nhân của người mua”
  • Gladys – “công chúa”
  • Gwyneth – “may mắn, hạnh phúc”
  • Felicity – “vận may tốt lành”
  • Helga – “được ban phước”
  • Hypatia – “cao (quý) nhất”
  • Ladonna – “tiểu thư”
  • Martha – “quý cô, tiểu thư”
  • Meliora – “tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv”
  • Milcah – “nữ hoàng”
  • Mirabel – “tuyệt vời”
  • Odette / Odile – “sự giàu có”
  • Olwen – “dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)
  • Orla – “công chúa tóc vàng”
  • Pandora – “được ban phước (trời phú) toàn diện”
  • Phoebe – “tỏa sáng”
  • Rowena – “danh tiếng”, “niềm vui”
  • Xavia – “tỏa sáng”

Tên nam:

  • Anselm – “được Chúa bảo vệ”
  • Azaria – “được Chúa giúp đỡ”
  • Basil – “hoàng gia”
  • Benedict – “được ban phước”
  • Clitus – “vinh quang”
  • Cuthbert – “nổi tiếng”
  • Carwyn – “được yêu, được ban phước”
  • Dai – “tỏa sáng”
  • Dominic – “chúa tể”
  • Darius – “giàu có, người bảo vệ”
  • Edsel – “cao quý”
  • Elmer – “cao quý, nổi tiếng”
  • Ethelbert – “cao quý, tỏa sáng”
  • Eugene – “xuất thân cao quý”
  • Galvin – “tỏa sáng, trong sáng”
  • Gwyn – “được ban phước”
  • Jethro – “xuất chúng”
  • Magnus – “vĩ đại”
  • Maximilian – “”vĩ đại nhất, xuất chúng nhất”
  • Nolan – “loại dõi cao quý”, “nổi tiếng”
  • Orborne – “nổi tiếng như thần linh
  • Otis – “giàu sang”
  • Patrick – “người quý tộc”

Tên gắn với, cảm tình, tính cách con người như “tốt bụng”, “thánh thiện”, “chân huệ”

Tên nữ:

  • Agatha – “tốt”
  • Agnes – “trong sáng”
  • Alma – “tử tế, tốt bụng”
  • Bianca / Blanche – “trắng, thánh thiện”
  • Cosima – “có quy phép, hài hòa, xinh đẹp”
  • Dilys – “thực bụng, chân thật”
  • Ernesta – “thực lòng, nghiêm túc”
  • Eulalia – “(người) nói chuyện ngọt ngào”
  • Glenda – “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”
  • Guinevere – “trắng trẻo và mềm mại”
  • Halcyon – “lọ tĩnh, hũ tâm”
  • Jezebel – “trong trắng”
  • Keelin – “trong trắng và mảnh dẻ”
  • Laelia – “vui vẻ”
  • Latifah – “dịu dàng”, “vui vẻ”
  • Sophronia – “cẩn thận”, “nhạy cảm”
  • Tryphena – “duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú”
  • Xenia – “hiếu khách”

Tên nam:

  • Clement – “độ lượng, nhân từ”
  • Curtis – “lịch sự, nhã nhặn”
  • Dermot – “(người) không bao giờ đố ky”
  • Enoch – “tận tuy, tận tâm” “đầy kinh nghiệm”
  • Finn / Finnian / Fintan – “tốt, đẹp, trong trắng”
  • Gregory – “cẩn thận, cẩn trọng”
  • Hubert – “đầy nhiệt huyết”
  • Phelim – “luôn tốt”

Tên với nghĩa “xinh đẹp”, “quyến rũ” hay với gắn vẻ ngoại trừ của con người

Tên nữ:

  • Amabel / Amanda – “đáng yêu”
  • Amelinda – “xinh đẹp và đáng yêu”
  • Annabella – “xinh đẹp”
  • Aurelia – “tóc vàng óng”
  • Brenna – “mỹ nhân tóc đen”
  • Calliope – “khuôn mặt xinh đẹp”
  • Ceridwen – “đẹp như thơ tả”
  • Charmaine / Sharmaine – “quyến rũ”
  • Christabel – “người Công giáo xinh đẹp”
  • Delwyn – “xinh đẹp, được phù hộ”
  • Doris – “xinh đẹp”
  • Drusilla – “mắt long lanh như sương”
  • Dulcie – “ngọt ngào”
  • Eirian / Arian – “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như đen bạc”
  • Fidelma – “mỹ nhân”
  • Fiona – “trắng trẻo”
  • Hebe – “trẻ trung”
  • Isolde – “xinh đẹp”
  • Kaylin – “người xinh đẹp và mảnh dẻ”
  • Keisha – “mắt đen”
  • Keva – “mỹ nhân”, “duyên dáng”
  • Kiera – “cô bé đóc đen”
  • Mabel – “đáng yêu”
  • Miranda – “dễ thương, đáng yêu”
  • Rowan– “cô bé tóc đỏ”

Tên nam:

  • Bellamy – “người chúng chúng bạn đẹp trai”
  • Bevis – “chàng trai đẹp trai”
  • Boniface – “có số may mắn”
  • Caradoc – “đáng yêu”
  • Duane – “chú bé tóc đen”
  • Flynn – “người tóc đỏ”
  • Kieran – “câu bé tóc đen”
  • Lloyd – “tóc xám”
  • Rowan – “cậu bé tóc đỏ”
  • Venn – “đẹp trai”

Tên gắn với bất chợt như lửa, nước, gió, đất, khí hậu, mặt trăng, mặt trời, những vì sao, những loài hoa và cây cỏ:

Tên nữ:

  • Alida – “chú chim nhỏ”
  • Anthea – “như hoa”
  • Aurora – “hũ minh”
  • Azura – “bầu trời xanh”
  • Calantha – “hoa nở rộ”
  • Ciara – “đêm tối”
  • Edana – “lửa, ngọn lửa”
  • Eira – “tuyết”
  • Eirlys – “hạt tuyết”
  • Elain – “chú hưu con”
  • Heulwen – “ánh mặt trời”
  • Iolanthe – “đóa hoa tím”
  • Jena – “chú chim nhỏ”
  • Jocasta – “mặt trăng sáng ngời”
  • Lucasta – “ánh sáng thuần khiết”
  • Maris – “ngôi sao của biển cả”
  • Muriel – “biển cả sáng ngời”
  • Oriana – “hũ minh”
  • Phedra – “ánh sáng”
  • Selina – “mặt trăng”
  • Stella – “vì sao”

Tên nam:

  • Aidan – “lửa”
  • Anatole – “hũ minh”
  • Conal – “sói, mạnh mẽ”
  • Dalziel – “nơi đầy ánh nắng”
  • Egan – “lửa”
  • Enda – “chú chim”
  • Farley – “đồng cỏ tươi đẹp, trong lành”
  • Farrer – “sắt”
  • Iagan – “lửa”
  • Leighton – “vườn cây thuốc”
  • Lionel – “chú sư tử con”
  • Lovell – “chú sói con”
  • Phelan – “sói”
  • Radley – “thảo nguyên đỏ”
  • Silas – “rừng cây”
  • Uri – “ánh sáng”
  • Wolfgang – “sói dạo bước”

Tên với nghĩa “niềm vui”, “niềm tin”, “hi vọng”, “tình yêu”, “tình bạn”

Tên nữ:

  • Alethea – “sự thật”
  • Amity – “tình Anh chị”
  • Edna – “niềm vui”
  • Ermintrude – “được yêu thương trọn vẹn”
  • Esperanza – “hi vọng”
  • Farah – “niềm vui, sự hào hứng”
  • Fidelia – “niềm tin”
  • Giselle – “lời thề”
  • Grainne – “tình yêu”
  • Kerenza – “tình yêu, sự trìu mến”
  • Letitia – “niềm vui”
  • Oralie – “ánh sáng đời tôi”
  • Philomena – “được yêu quý nhiều”
  • Vera – “niềm tin”
  • Verity – “sự thật”
  • Viva / Vivian – “sự sống, chân thật”
  • Winifred – “niềm vui và hòa hũ”
  • Zelda – “hạnh phúc”

Tên nam:

  • Alden – “người bạn đáng tin”
  • Alvin – “người chúng Cả nhà elf”
  • Amyas – “được yêu thương”
  • Aneurin – “người yêu quý”
  • Baldwin – “người các các Anh chị em gan dạ”
  • Darryl – “yêu quý, yêu dấu”
  • Elwyn – “người Anh chị của elf”
  • Engelbert – “thiên thần nổi tiếng”
  • Erasmus – “được yêu quý”
  • Erastus – “người yêu dấu”
  • Goldwin – “người các bạn vàng”
  • Oscar – “người các bạn hiền”
  • Sherwin – “người bạn trung thành”

Tên với nghĩa “thiên đường”, “vĩnh cửu”, “món quà”

Tên nữ:

  • Aliyah – “trỗi dậy”
  • Acacia – “bất tử”, “phục sinh”
  • Alula – “người có cánh”
  • Angel / Angela – “thiên thần”, “người truyền tin”
  • Artemis – tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp
  • Celeste / Celia / Celina – “thiên đường”
  • Erica – “mãi mãi, luôn luôn”
  • Eudora – “món quà tốt lành”
  • Godiva – “món quà của Chúa”
  • Isadora – “món quà của Isis”
  • Lani – “thiên đường, bầu trời”
  • Myrna – “sự trìu mến”
  • Thekla – “vinh quang cùa thần linh”
  • Theodora – “món quà của Chúa”
  • Ula – “viên ngọc của biển cả”

Tên nam:

  • Ambrose – “bất tử, thần thánh”
  • Christopher – “(kẻ) mang Chúa”
  • Isidore – “món quà của Isis”
  • Jesse – “món quà của Chúa”
  • Jonathan – “món quà của Chúa”
  • Osmund – “sự bảo vệ từ thần linh”
  • Oswald – “sức mạnh thần thánh”
  • Theophilus – “được Chúa yêu quý”

 1 số tên tiếng Anh hay khác:

Gắn với màu sắc và đá quý là những cái tên tiếng Anh - 100 cách đặt tên tiếng Anh cho con theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng Việt

Tên nữ:

  • Abigail – (nghe cách đọc tên) – “niềm vui của thân phụ” (father’s joy)
  • Aria – (nghe cách đọc tên) – “bài ca, giai điệu”
  • Emma – (nghe cách đọc tên) – “toàn thể”, “vũ trụ”
  • Erza – (nghe cách đọc tên) – “giúp đỡ”
  • Fay / Faye – (nghe cách đọc tên) – “tiên, nàng tiên”
  • Laura – (nghe cách đọc tên) – “vòng nguyệt quế” (biểu tượng của chiến thằng)
  • Zoey – (nghe cách đọc tên) – “sự sống, cuộc sống”
  • Aisling – “giấc mơ, mộng”
  • Althea – “trọn vẹn”
  • Dido – “người giáo viên”
  • Esmeralda – tên gọi khác của ngọc Emerald
  • Fay / Faye – tên dùng để gọi (nàng) tiên
  • Flavia – “màu vàng, màu hoàng kim”
  • Gaerwen – “lâu đài trắng”
  • Gita – “bài ca”
  • Hafwen – “mùa hè tươi sáng”
  • Irene / Irena – “hòa so tị nạnhnh”
  • Millicent – “người chăm chỉ”
  • Nerissa – “tiên biển”
  • Nora – “danh dự”
  • Philomela – “ca sĩ (có giọng hát) ngọt ngào”
  • Priscilla – “cổ xưa”
  • Sharon – “ca sĩ”
  • Teresa – “người gặt hái, nặng tay sóc, canh giữ”

Tên nam:

  • Alfred – (nghe cách đọc tên) – “lời khuyên thông thái”
  • Hugh – (nghe cách đọc tên) – “trái tim, khối óc”
  • Oscar – (nghe cách đọc tên) – “người bạn hòa nhã”
  • Ruth – (nghe cách đọc tên) – “người bạn, người đồng hành”
  • Solomon – (nghe cách đọc tên) – “hòa phân bình”,
  • Wilfred – (nghe cách đọc tên) – “ý chí, mong muốn”
  • Abner – “người thân phụ của ánh sáng”
  • Baron – “người tự do”
  • Bertram – “con người thông thái”
  • Damian – “người thuần hóa (người/vật khác)”
  • Dante – “chịu đựng”
  • Dempsey – “người hậu duệ đầy kiêu hãnh”
  • Diego – “lời dạy”
  • Diggory – “kẻ lạc lối”
  • Godfrey – “hòa bình của Chúa”
  • Ivor – “cung thủ”
  • Jason – “chữa lành, chữa trị”
  • Jasper – “người sưu tầm bảo vật”
  • Jerome – “người mang tên thánh”
  • Lancelot – “người hầu”
  • Leander – “người sư tử”
  • Manfred – “con người của hòa bình”
  • Merlin – “pháo đài (bên) ngọn đồi biển”
  • Neil – “mây”, “nhiệt huyết, “nhà vô địch”
  • Orson – “đứa con của gấu”
  • Samson – “đứa con của mặt trời”
  • Seward – “biển cả”, “chiến thắng”, “canh giữ”
  • Shanley – “con trai của người anh hùng”
  • Siegfried – “hòa bình và chiến thắng”
  • Sigmund – “người bảo vệ thắng lợi”
  • Stephen – “vương miện”
  • Tadhg – “nhà thơ”, “nhà hiền triết”
  • Vincent – “chinh phục”
  • Wilfred – “mong muốn hòa bình”

cái Brand Name tiếng anh thật hay, thật kêu nhưng lại mang thật nhiều ý nghĩa nhất là có ý nghĩa tương đồng với tên Tiếng Việt thì người nào cũng muốn đặt cho con mình. Đặt tên tiếng anh cho con trai hay bé gái sinh thì nhất đinh phải xem bài này nhé những bậc cha mẹ. Hy vọng rằng những cha mẹ sẽ tìm thấy được một cái tên tiếng anh hay cho con.

Chia sẻ lên facebook